Thảo luận 5
Advertisement

Phản ứng

Phát biểu nào cho dưới đây là không đúng?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3
  • Câu B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3
  • Câu C. Fe không thể tan trong dung dịch CuCl2 Đáp án đúng
  • Câu D. Cu không thể tan trong dung dịch CuCl2





Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 12



Liên quan tới phương trình

Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO và NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
  • Câu C. FeO và AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 và AgNO3.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Quá trình ăn mòn điện hóa

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Kim loại rắn

Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al và AgCl
  • Câu B. Fe và AgCl
  • Câu C. Cu và AgBr
  • Câu D. Fe và AgF



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Dãy điện hóa kim loại

Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Mg
  • Câu D. Ag



Nguồn nội dung

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Quá trình ăn mòn điện hóa

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Phương trình hóa học sai

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu + 2FeCl3 -> CuCl2 + 2FeCl2.
  • Câu B. Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag.
  • Câu C. Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu.
  • Câu D. Cu + 2HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2.



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Phản ứng

Phát biểu nào cho dưới đây là không đúng?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3
  • Câu B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3
  • Câu C. Fe không thể tan trong dung dịch CuCl2
  • Câu D. Cu không thể tan trong dung dịch CuCl2



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 12



Liên quan tới phương trình

Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Bài tập về tính chất hóa học của đồng và hợp chất

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu + 2FeCl3 --> CuCl2 + 2FeCl2.
  • Câu B. Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag
  • Câu C. Fe + CuCl2 --> FeCl2 + Cu.
  • Câu D. Cu + 2HNO3 --> Cu(NO3)2 + H2.



Nguồn nội dung

THPT BỈM SƠN (THANH HÓA)



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Phản ứng tạo kim loại

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.

(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Chương trình Hóa học 10



Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH FeCl2 + 2NaOH => 2NaCl + Fe(OH)2 3Mg + 2FeCl3 => 2Fe + 3MgCl2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Phản ứng

Phát biểu nào cho dưới đây là không đúng?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3
  • Câu B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3
  • Câu C. Fe không thể tan trong dung dịch CuCl2
  • Câu D. Cu không thể tan trong dung dịch CuCl2



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 12



Liên quan tới phương trình

Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Số phản ứng

Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3)
  • Câu B. (1), (3), (5)
  • Câu C. (1), (4), (5)
  • Câu D. (1), (3), (4)



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 12



Liên quan tới phương trình

3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO.
(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH.
(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào H2O dư.
(f) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 NaOH + SO2 => NaHSO3 28HNO3 + 3Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-03-07 10:11:39am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(