Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4 Đáp án đúng
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7


Giải thích câu trả lời


H2O + Mg → H2 + MgO


2HCl + Mg(HCO3)2 → H2O + MgCl2 + 2CO2

C6H6 + 2HCl → 2H2 + C6H4Cl2

C2H5OH + HCOOH → H2O + HCOOC2H5

Cu + H2O + O2 + CO2 → Cu2CO3(OH)2


2[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → 2Ag + H2O + 3NH3 + NH4NaCO3


2AlCl3 + 3Mn → 2Al + 3MnCl2

Fe(NO3)2 + Na2CO3 → FeCO3 + 2NaNO3

=> Đáp án A

Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5

Phát biểu đúng

Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
(b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.
(c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng
(d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 NaHCO3 + HCOOH => H2O + CO2 + HCOONa CH3NH2 + HCOOH => HCOONH3CH3

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

Bài tập Este

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH ( có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10,12
  • Câu B. 6,48
  • Câu C. 8,10
  • Câu D. 16,20

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + CH3COOH => H2O + CH3COOC2H5 C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5

AlCl3 + Mn => Al + MnCl2

Bài toán khối lượng

Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1,72
  • Câu B. 1,56.
  • Câu C. 1,98.
  • Câu D. 1,66.

Liên quan tới phương trình

AlCl3 + Mn => Al + MnCl2

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2

Dãy chất đều tác dụng được HCl

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.
  • Câu B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
  • Câu C. FeS, BaSO4, KOH.
  • Câu D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

Liên quan tới phương trình

CuO + HCl => H2O + CuCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 HCl + HCOONa => NaCl + HCOOH

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2

Ứng dụng

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (CuOH)2.CuCO3
  • Câu B. CuCO3.
  • Câu C. Cu2O.
  • Câu D. CuO.

Liên quan tới phương trình

Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 Cu + H2O + O2 => Cu(OH)2 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

H2O + Mg => H2 + MgO

Phát biểu

Phát biểu nào sau đây là sai ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
  • Câu B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đếu tác dụng được với nước
  • Câu C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
  • Câu D. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do màng oxi Al2O3 bền vững bảo vệ

Liên quan tới phương trình

H2O + Mg => H2 + MgO

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.
(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.
(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.
(4) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ.
(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.
Số nhận xét đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

C6H5NH2 + HCl => C6H5NH3Cl C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4 Br2 + C6H12O6 + H2O => HBr + C6H12O7 C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 6
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 Fe(NO3)2 + HCl => H2O + NO + Fe(NO3)3 + FeCl3 Fe(NO3)2 + KHSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + NO + K2SO4 + Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

Chất tham gia tráng bạc

Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl
fomat, vinyl axetilen, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri
fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + H2O + HCHO + NH3 => (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 AgNO3 + CH3CHO + NH3 => Ag + NH4NO3 + CH3COONH4 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

Phản ứng

Trong các PTHH sau, có bao nhiêu phản ứng không tạo ra chất khí?

H2O + Mg → ;

HCl + Mg(HCO3)2 → ;

C6H6 + HCl → ;

C2H5OH + HCOOH → ;

Cu + H2O + O2 + CO2 → ;

[Ag(NH3)2]OH + HCOONa → ;

AlCl3 + Mn → ;

Fe(NO3)2 + Na2CO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + HCOOH => H2O + HCOOC2H5 AlCl3 + Mn => Al + MnCl2 HCl + Mg(HCO3)2 => H2O + MgCl2 + CO2 Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 H2O + Mg => H2 + MgO C6H6 + HCl => H2 + C6H4Cl2 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + NaNO3 [Ag(NH3)2]OH + HCOONa => Ag + H2O + NH3 + NH4NaCO3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D