Thảo luận 4

Câu hỏi Oxi hóa - khử - Sách giáo khoa 10 - 2083

Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 |Fe(OH)2 => FeO + H2O |CO + FeO => Fe + CO2 |FeCl2 + 2NaOH => NaCl + Fe(OH)2 |

Oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử?

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. Fe(OH)2 −tº→ FeO + H2O
  • Câu B. FeO + CO −tº→ Fe + CO2
  • Câu C. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
  • Câu D. 2FeCl2 + Cl22FeCl3 Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

=> Đáp án D.

Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 10

Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 Fe(OH)2 => FeO + H2O CO + FeO => Fe + CO2 FeCl2 + 2NaOH => NaCl + Fe(OH)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 Cl2 + 2Na => 2NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2S + SO2 => 2H2O + 3S Cl2 + F2 => 2ClF 2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + 2H2O + SO2 => H2SO4 + 2HBr

Số chất tác dụng với dung dịch FeCl3

Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: MnO2, Cl2, KOH, Na2CO3, CuSO4, HNO3, Fe, NaNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 FeCl2 + 4HNO3 => H2O + 2HCl + NO2 + Fe(NO3)3 KOH + FeCl3 => KCl + Fe(OH)3

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 CuO + H2 => Cu + H2O 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 Mg + FeSO4 => Fe + MgSO4 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH 2Al2O3 => 4Al + 3O2 Fe2(SO4)3 + Mg => 2FeSO4 + MgSO4

Số thí nghiện tạo thành kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 CuO + H2 => Cu + H2O Mg + FeSO4 => Fe + MgSO4 Fe2(SO4)3 + Mg => 2FeSO4 + MgSO4

Fe(OH)2 => FeO + H2O

Oxi hóa - khử

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử?

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. Fe(OH)2 −tº→ FeO + H2O
  • Câu B. FeO + CO −tº→ Fe + CO2
  • Câu C. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
  • Câu D. 2FeCl2 + Cl22FeCl3

Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 Fe(OH)2 => FeO + H2O CO + FeO => Fe + CO2 FeCl2 + 2NaOH => NaCl + Fe(OH)2

CO + FeO => Fe + CO2

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 BaO + CO2 => BaCO3 CO + FeO => Fe + CO2

Phần trăm khối lượng

Cho khí CO đi qua ống chứa 0,04 mol X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng, ta nhận được 4,784g chất rắn Y (gồm 4 chất), khí đi ra khỏi ống dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062g kết tủa. Phần trăm khối lượng FeO trong hỗn hợp X là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24,42%
  • Câu B. 25,15%
  • Câu C. 32,55%
  • Câu D. 13,04%

Liên quan tới phương trình

CO + 3Fe2O3 => CO2 + 2Fe3O4 Ba(OH)2 + CO2 => H2O + BaCO3 CO + FeO => Fe + CO2

Phản ứng oxi hóa khử

Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:
FeO + CO <-> Fe + CO2.
3FeO + 10HNO3 <-> 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3.
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. chỉ có tính bazo.
  • Câu B. chỉ có tính oxi hóa khử.
  • Câu C. chỉ có tính khử.
  • Câu D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Liên quan tới phương trình

3FeO + 10HNO3 => 5H2O + NO + 3Fe(NO3)3 CO + FeO => Fe + CO2

Xác định chất rắn cho qua khí CO sau phản ứng

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y gồm ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO, Cu, Mg.
  • Câu B. Fe, Cu, MgO.
  • Câu C. Fe, CuO, Mg.
  • Câu D. FeO, CuO, Mg.

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 CO + FeO => Fe + CO2

FeCl2 + 2NaOH => NaCl + Fe(OH)2

Công thức phân tử

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeCl2.
  • Câu B. CrCl3.
  • Câu C. MgCl2.
  • Câu D. FeCl3.

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + 2NaOH => NaCl + Fe(OH)2

Xác định muối clorua

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeCl2.
  • Câu B. CrCl3.
  • Câu C. MgCl2.
  • Câu D. FeCl3.

Liên quan tới phương trình

2H2O + O2 + 4Fe(OH)2 => 4Fe(OH)3 FeCl2 + 2NaOH => NaCl + Fe(OH)2

Phản ứng tạo kim loại

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.

(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH FeCl2 + 2NaOH => NaCl + Fe(OH)2 3Mg + 2FeCl3 => 2Fe + 3MgCl2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Phản ứng tạo chất khí

Trong các phản ứng hóa học dưới đây, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?
Ba(OH)2 + KHCO3 ----> ;
H2O + CO2 -----> ;
H2O + Na + FeCl3 ----> ;
O2 + Fe(OH)2 ----> ;
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 ----> ;
FeCl2 + NaOH ----> ;
Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ----> ;
HNO3 + NH3 ----> ;
Al2O3 + Ca(OH)2 ---->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 7
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + Ca(OH)2 => H2O + Ca(AlO2)2 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 => 2CaCO3 + 2H2O 6H2O + 6CO2 => C6H12O6 + 6O2 O2 + 4Fe(OH)2 => 2Fe2O3 + 4H2O HNO3 + NH3 => NH4NO3 2H2O + 2NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + Cu(OH)2 Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 => CaCO3 + 2H2O + BaCO3 Ba(OH)2 + KHCO3 => H2O + KOH + BaCO3 FeCl2 + 2NaOH => NaCl + Fe(OH)2 6H2O + 6Na + 2FeCl3 => 3H2 + 6NaCl + 2Fe(OH)3

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân người trồng cây phóng sinh, Quả Được sống lâu khoẻ mạnh

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(