Nhóm oxi lưu huỳnh

Cho các phát biểu sau:
(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS
(6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng
được với 3 chất.
(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.
(5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2 Đáp án đúng
  • Câu D. 1


Giải thích câu trả lời

Chọn đáp án C

(1). Sai. Axit HCl không tác dụng được với 2 chất là Ag và PbS.

(2). Đúng.HCl là chất khử khi có Cl2 thóat ra và là chất oxi hóa khi có khí H2

thóat ra.

(3). Đúng. Theo SGK lớp 10.

(4). Đúng. Theo SGKNC lớp 12.

Cu + HCl + 1/2O2 → H2O + CuCl2

(5). Sai. Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric chỉ tạo muối FeCl2.

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + MgCO3 => H2O + MgCl2 + CO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2 Cu + HCl + O2 => H2O + CuCl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
(2). Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
(3). Cl2 + 2NaF → 2NaCl +
(4). Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl
(5). F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
(6). HF + AgNO3 → AgF + HNO3
(7). HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3
(8). PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 10HCl
Số phương trình hóa học viết đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Br2 + Cl2 + H2O => HCl + HBrO3 Br2 + NaI => I2 + NaBr Cl2 + NaBr => Br2 + NaCl H2O + PBr3 => H3PO3 + HBr

Phản ứng hóa học

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HCl
  • Câu B. H3PO4
  • Câu C. H2S
  • Câu D. HBr

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + H2S => HNO3 + Ag2S AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 AgNO3 + HBr => AgBr + HNO3 AgNO3 + H3PO4 => HNO3 + Ag3PO4

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư
(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Ba(OH)2 + KHCO3 => H2O + KOH + BaCO3

Bài toán kết tủa

Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7,36
  • Câu B. 8,61
  • Câu C. 9,15
  • Câu D. 10,23

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + FeCl2 => AgCl + Fe(NO3)2 AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Fe + HCl => FeCl2 + H2 Fe + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O

Phương trình hóa học

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg + H2SO4→ MgSO4 + H2
  • Câu B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 +3H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu D. Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất : ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al(OH)3 + NaOH => H2O + NaAlO2 HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + ZnO => H2O + Na2ZnO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al(OH)3 + NaOH => H2O + NaAlO2 AlCl3 + NaOH => Al(OH)3 + NaCl H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 H2O + NH3 + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NH4NO3 H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Tìm % khối lượng

Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch
Y và khí H2. Cho 0,06 mol HCl vào X thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào X thì thu
được (m – 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 44,01
  • Câu B. 41,07
  • Câu C. 46,94
  • Câu D. 35,20

Liên quan tới phương trình

Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 HCl + NaOH => H2O + NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl H2O + Na => H2 + NaOH

CuO + HCl => H2O + CuCl2

Phản ứng hóa học

Phản ứng nào sau đây là sai ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu + 4HNO3 đặc nguội → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
  • Câu B. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3.
  • Câu C. 3Zn + 2CrCl32Cr + 3ZnCl2.
  • Câu D. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.

Liên quan tới phương trình

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 CuO + HCl => H2O + CuCl2 H2O + O2 + Fe(OH)2 => Fe(OH)3

Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1.
  • Câu D. 27,5.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeO + HCl => FeCl2 + H2O AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Phần trăm khối lượng

Cho một lượng hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ
mol là 1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 45,38% và 54,62%
  • Câu B. 50% và 50%
  • Câu C. 54,63% và 45,38%
  • Câu D. 33,33% và 66,67%

Liên quan tới phương trình

CuO + HCl => H2O + CuCl2

Nhóm oxi lưu huỳnh

Cho các phát biểu sau:
(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS
(6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng
được với 3 chất.
(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.
(5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + MgCO3 => H2O + MgCl2 + CO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2 Cu + HCl + O2 => H2O + CuCl2

Fe + HCl => FeCl2 + H2

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần:
Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư.
Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư.
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeCO3 + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 + CO2 Al + H2O + NaOH => H2 + Na[Al(OH)4] FeCO3 + HCl => FeCl2 + H2O + CO2 H2O + Na => H2 + NaOH HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Fe + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Bài toán hỗn hợp sắt

Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y .Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam
kết tủa . Giá trị của V và m lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 29083,23
  • Câu B. 260102,7
  • Câu C. 290104,83
  • Câu D. 26074,62

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 Fe + HCl => FeCl2 + H2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3

FeS + HCl => FeCl2 + H2S

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Nhóm oxi lưu huỳnh

Cho các phát biểu sau:
(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS
(6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng
được với 3 chất.
(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.
(5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + MgCO3 => H2O + MgCl2 + CO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2 Cu + HCl + O2 => H2O + CuCl2

Phương trình ion rút gọn

Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

FeS + HCl => FeCl2 + H2S

Ion

Cho phản ứng sau: FeS + HCl → FeCl2 + H2S.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. H+ + S2- → H2S↑
  • Câu B. Fe2+ + 2Cl- → FeCl
  • Câu C. FeS(r) + 2H+ → Fe2+ + H2S↑
  • Câu D. Cả 3 đúng

Liên quan tới phương trình

FeS + HCl => FeCl2 + H2S

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Fe + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3

Halogen

Cho các phát biểu sau:
(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.
(3). Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được
có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có
các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất
như MnO2, KMnO4, KClO3.
(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc
nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng
với H2SO4 đậm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 H2SO4 + HI => H2O + I2 + SO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Hỗn hợp kim loại phản ứng với HCl dư

Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Gía trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,50
  • Câu B. 18,0
  • Câu C. 15,0
  • Câu D. 16,0

Liên quan tới phương trình

HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Bài toán khối lượng

Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 35,7 gam
  • Câu B. 36,7 gam
  • Câu C. 53,7gam
  • Câu D. 63,7 gam

Liên quan tới phương trình

HCl + Mg => H2 + MgCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe => Ag + Fe(NO3)2 Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + Mg => H2 + MgCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Ni => H2 + NiCl2 AgNO3 + Mg => Ag + Mg(NO3)2 AgNO3 + Al => Ag + Al(NO3)3 AgNO3 + Zn => Ag + Zn(NO3)2 AgNO3 + Ni => Ag + Ni(NO3)2

HCl + MgCO3 => H2O + MgCl2 + CO2

Nhóm oxi lưu huỳnh

Cho các phát biểu sau:
(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS
(6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng
được với 3 chất.
(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.
(5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + MgCO3 => H2O + MgCl2 + CO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2 Cu + HCl + O2 => H2O + CuCl2

Tìm m

Cho 35,2 g CaCO3 và MgCO3 tác dụng dung dịch HCl 20% (vừa đủ) thấy có 8,96l khí thoát ra ở đktc.
Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 29,2 (g)
  • Câu B. 146 (g)
  • Câu C. 163,6 (g)
  • Câu D. 28,4 g

Liên quan tới phương trình

HCl + MgCO3 => H2O + MgCl2 + CO2

HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Halogen

Cho các phát biểu sau:
(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.
(3). Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được
có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có
các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất
như MnO2, KMnO4, KClO3.
(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc
nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng
với H2SO4 đậm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 H2SO4 + HI => H2O + I2 + SO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Hỗn hợp khí

Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. SO2, O2 và Cl2
  • Câu B. Cl2, O2 và H2S.
  • Câu C. H2, O2 và Cl2.
  • Câu D. H2, NO2 và Cl2

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 KNO3 => KNO2 + O2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Cu + HCl + O2 => H2O + CuCl2

Halogen

Cho các phát biểu sau:
(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS
(6). MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng
được với 3 chất.
(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.
(5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

Cu + HCl + O2 => H2O + CuCl2

Nhóm oxi lưu huỳnh

Cho các phát biểu sau:
(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS
(6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng
được với 3 chất.
(2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa .
(3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.
(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2.
(5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O CuO + HCl => H2O + CuCl2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + MgCO3 => H2O + MgCl2 + CO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2 Cu + HCl + O2 => H2O + CuCl2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D