Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, FeO, Ag
  • Câu B. CuO, Fe2O3, Ag Đáp án đúng
  • Câu C. CuO, Fe2O3, Ag2O
  • Câu D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag


Giải thích câu trả lời

A. CuO, FeO, Ag Sai vì FeO + O2 →Fe2O3
B. CuO, Fe2O3, Ag
C. CuO, Fe2O3, Ag2O -> Không thể tạo ra Ag2O
D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag -> Không có NH4NO2

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 NH4NO3 => H2O + N2O Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2

Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, FeO, Ag
  • Câu B. CuO, Fe2O3, Ag
  • Câu C. CuO, Fe2O3, Ag2O
  • Câu D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Liên quan tới phương trình

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 NH4NO3 => H2O + N2O Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

AgNO3 => Ag + NO2 + O2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 KClO3 => KCl + O2 KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 KNO3 => KNO2 + O2 NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Số thí nghiệm tạo thành kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2. (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 FeCO3 + O2 => Fe2O3 + CO2 AgNO3 + H2O => Ag + HNO3 + O2

Phản ứng tạo kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Al + FeCl3 => AlCl3 + FeCl2 Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 FeCO3 + O2 => Fe2O3 + CO2 AgNO3 + FeCl2 => Ag + AgCl + Fe(NO3)3 AgNO3 + H2O => Ag + HNO3 + O2

NH4NO3 => H2O + N2O

Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư
(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.
(d) Sục khí CO2 vào dd Na2CO3 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 H2S + SO2 => H2O + S HCl + Na2CO3 => H2O + NaCl + CO2 NH4NO3 => H2O + N2O H2O + Na2CO3 + CO2 => NaHCO3

Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, FeO, Ag
  • Câu B. CuO, Fe2O3, Ag
  • Câu C. CuO, Fe2O3, Ag2O
  • Câu D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Liên quan tới phương trình

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 NH4NO3 => H2O + N2O Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2

Phản ứng tạo chất khí

Thực hiệ các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Đu nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc.
(c) Sục khí clo vào dung dịch NaHCO3.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl loãng.
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun, nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O H2O + KMnO4 + SO2 => H2SO4 + MnSO4 + K2SO4 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 NH4NO3 => H2O + N2O Ca(OH)2 + CO2 => CaCO3 + H2O Cl2 + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2

Amoniac và muối amoni

Cho chuỗi sơ đồ chuyển hóa sau:
Khí A --+ H2O; (1)--> dd--+ HCl;(2)--> B--+ NaOH; (3) -->Khí A --+ HNO3;(4)--> C--t0;(5)-->D + H2O
Biết rằng A là hợp chất của nitơ. Vậy A, B, C, D lần lượt là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. NH4Cl, NO2, NH4NO3, N2.
  • Câu B. NH3, NH4Cl, NH4NO3, N2O.
  • Câu C. N2, NH3, NH4Cl, NO.
  • Câu D. NO2, NH4Cl, NH4NO3, N2.

Liên quan tới phương trình

HCl + NH3 => NH4Cl HNO3 + NH3 => NH4NO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NH4NO3 => H2O + N2O

Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2

Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, FeO, Ag
  • Câu B. CuO, Fe2O3, Ag
  • Câu C. CuO, Fe2O3, Ag2O
  • Câu D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag

Liên quan tới phương trình

Cu(NO3)2 => CuO + NO2 + O2 NH4NO3 => H2O + N2O Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2

Sản phẩm nhiệt phân

Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong môi trường khí trơ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm gồm

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO, NO2, O2.
  • Câu B. Fe2O3, NO2, O2.
  • Câu C. Fe3O4, NO2, O2.
  • Câu D. Fe, NO2, O2.

Liên quan tới phương trình

FeO + O2 => Fe2O3 Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2

Biểu thức liên hệ

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. a = 2b
  • Câu B. a = 3b
  • Câu C. b = 2a
  • Câu D. b = 4a

Liên quan tới phương trình

KNO3 => KNO2 + O2 Fe(NO3)2 => FeO + NO2 + O2 H2O + NO2 + O2 => HNO3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D