Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Thảo luận 3

Nhiệt phân muối

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Advertisement

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4 Đáp án đúng
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 (t0) →
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl3 dư
(6) H2S + dd Cl2.
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2H2O => 2H2 + O2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Cl2 + H2S => 2HCl + S

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 --t0-->
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl dư
(6) H2S + dd Cl2
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2H2O => 2H2 + O2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 F2 + C4H10 => HF + C4H9F

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(f) Điện phân nóng chảy Al2O3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT HÙNG VƯƠNG - QUẢNG BÌNH



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 Cl2 + 2FeCl2 => 2FeCl3 CuO + H2 => Cu + H2O 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 Mg + FeSO4 => Fe + MgSO4 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH 2Al2O3 => 4Al + 3O2 Fe2(SO4)3 + Mg => 2FeSO4 + MgSO4

2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2

Nhóm nito

Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì
chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CuO, FeO, Ag
  • Câu B. CuO, Fe2O3, Ag
  • Câu C. CuO, Fe2O3, Ag2O
  • Câu D. NH4NO2, CuO, Fe2O3, Ag



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 NH4NO3 => 2H2O + N2O 2Fe(NO3)2 => 2FeO + 4NO2 + O2

Advertisement

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Số thí nghiệm tạo thành kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2. (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 4FeCO3 + O2 => 2Fe2O3 + 4CO2 AgNO3 + H2O => Ag + HNO3 + O2

Phản ứng tạo kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.
(d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT NGUYỄN XUÂN NGUYÊN - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 4FeCO3 + O2 => 2Fe2O3 + 4CO2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 AgNO3 + H2O => Ag + HNO3 + O2

2KClO3 => 2KCl + 3O2

Ứng dụng

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl.

(2) Nhiệt phân KClO3.

Nung hỗn hợp:

(3) CH3COONa + NaOH/CaO.

(4) Nhiệt phân NaNO3.

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi rường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3)
  • Câu B. (1) và (2)
  • Câu C. (2) và (3)
  • Câu D. (2) và (4)



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2NaNO3 => 2NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a). Nung nóng KClO3 (không xúc tác) chỉ thu được KCl và O2.
(b). Lượng lớn thiếc dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ (sắt tây) dùng
công nghiệp thực phẩm.
(c). Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 570 độ C thu được oxit sắt từ và
khí H2.
(d). Nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ hai sau oxi về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất
(e). Phản ứng của O2 với N2 xảy ra rất khó khăn là phản ứng không thuận nghịch.
(f). Có thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy của Mg nhưng không được dùng
H2O
(g). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy có kết tủa màu vàng.
(h). Nước ta có mỏ quặng apatit (công thức: Ca3(PO4)2) ở Lào Cai.
(i). Trong phòng thí nghiệm CO được điều chế bằng cách đun nóng axit
HCOOH với H2SO4 đặc.
Có tất cả bao nhiêu phát biểu không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Mg + CO2 => C + 2MgO Fe + H2O => FeO + H2 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 2KClO3 => 2KCl + 3O2 4KClO3 => KCl + 3KClO4 N2 + O2 => 2NO

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường

Ta tiến hành các thí nghiệm sau:
MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1).
Nhiệt phân KClO3 (2).
Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (3).
Nhiệt phân NaNO3(4).
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1) và (3).
  • Câu B. (1) và (2).
  • Câu C. (2) và (3).
  • Câu D. (1) và (4).



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2NaNO3 => 2NaNO2 + O2 CH3COONa + NaOH => CH4 + Na2CO3

2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4

Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. KMnO4 (t0)→
  • Câu B. NaCl + H2SO4 đặc (t0)→
  • Câu C. NH4Cl + Ca(OH)2 (t0)→
  • Câu D. FeS2 + O2



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + 2NH4Cl => 2H2O + 2NH3 + CaCl2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 4FeS2 + 11O2 => 2Fe2O3 + 8SO2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Phản ứng oxi hóa khử

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH4)2Cr2O7; CaCO3; Cu(NO3)2;
KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3; NH4Cl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa
khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 => 4H2O + N2 + Cr2O3 2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4

Ozon

Cho các nhận định sau:
(1). O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
(2). Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
(3). Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt.
(4). Ozon được ứng dụng vào chữa sâu răng.
(5). Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN.
(6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
(7). Tổng hệ số các chất trong phương trình
2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.
khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26.
(8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Số nhận định đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Ag + O3 => Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 => 2Ag + H2O + O2 H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 5H2O2 + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 H2O2 + 2KI => I2 + 2KOH H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 H2 + S => H2S 2H2O2 => 2H2O + O2

2KNO3 => 2KNO2 + O2

Phản ứng hóa học

Cho các chất sau: FeCl2, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)3, HNO3, KMnO4, HCl, S, N2, SO2, Cl2, Na2SO3 , KNO3.Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 13
  • Câu B. 12
  • Câu C. 11
  • Câu D. 10



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 4HNO3 => 2H2O + 4NO2 + 4O2 2KNO3 => 2KNO2 + O2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Bài toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,56 gam HNO3 thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Giá trị V là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 0,336
  • Câu B. 0,448.
  • Câu C. 0,560.
  • Câu D. 0,672.



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 2KNO3 => 2KNO2 + O2 Cu(NO3)2 + 2KOH => Cu(OH)2 + 2KNO3 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Biểu thức liên hệ

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. a = 2b
  • Câu B. a = 3b
  • Câu C. b = 2a
  • Câu D. b = 4a



Nguồn nội dung

THPT PHƯƠNG SƠN - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

2KNO3 => 2KNO2 + O2 2Fe(NO3)2 => 2FeO + 4NO2 + O2 2H2O + 4NO2 + O2 => 4HNO3

2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2

Thí nghiệm

Một chén sứ có khối lượng m1 gam. Cho vào chén một hợp chất X, cân lại thấy có khối lượng m2 gam. Nung chén đó trong không khí đến khối lượng không đổi, rồi để nguội chén, cân lại thấy nặng m3 gam, biết m1 < m3 < m2. Có bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên: NaHCO3, NaNO3, NH4Cl, I2, K2CO3, Fe, Fe(OH)2 và FeS2 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

O2 + 4Fe(OH)2 => 2Fe2O3 + 4H2O 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 2NaNO3 => 2NaNO2 + O2 NH4Cl => HCl + NH3 4FeS2 + 11O2 => 2Fe2O3 + 8SO2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Natri hidrocacbon

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. tác dụng với kiềm.
  • Câu B. tác dụng với CO2.
  • Câu C. đun nóng.
  • Câu D. tác dụng với axit.



Nguồn nội dung

ÔN LUYỆN THI CẤP TỐC HÓA HỌC - CÙ THANH TOÀN



Liên quan tới phương trình

HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 2KOH + 2NaHCO3 => 2H2O + K2CO3 + Na2CO3 KOH + NaHCO3 => H2O + NaKCO3

Nhiệt phân

Nung nóng 100 g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi thu được 69g hỗn hợp rắn. % khối lượng của NaHCO33 trong hỗn hợp là:

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 80%
  • Câu B. 70%
  • Câu C. 80,66%
  • Câu D. 84%



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 12



Liên quan tới phương trình

2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2

Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Nhiệt phân muối

Nhiệt phân các muối: KClO3, KNO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2, KMnO4,
Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 đến khi tạo thành chất rắn có khối lượng
không đổi, thu được bao nhiêu oxit kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 2KClO3 => 2KCl + 3O2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 2KNO3 => 2KNO2 + O2 2NaHCO3 => H2O + Na2CO3 + CO2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
  • Câu B. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
  • Câu C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
  • Câu D. Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 2NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2

Vận dụng

Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm. Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
  • Câu B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O
  • Câu C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
  • Câu D. CaO + CO2 → CaCO3



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

CaO + CO2 => CaCO3 H2O + MgCO3 + CO2 => Mg(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 => Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa của nước cứng

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ca(HCO3)2, MgCl2.
  • Câu B. Mg(HCO3)2, CaCl2.
  • Câu C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
  • Câu D. CaSO4, MgCl2.



Nguồn nội dung

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM



Liên quan tới phương trình

Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(