Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9 Đáp án đúng
  • Câu D. 6


Giải thích câu trả lời

Br2 + C2H2 → C2H2Br2

(NH4)2SO4 + 2NaOH → 2H2O + Na2SO4 + 2NH3

4O2 + 2PH3 → 3H2O + P2O5

NaHCO3 + NaHSO4 → H2O + Na2SO4 + CO2

CH3COOH + CH3NH2 → NH3 + CH3COOCH3

Ag2O + HCOOH → 2Ag + H2O + CO2

2Ag2O + HCHO → 4Ag + H2O + CO2

CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O

CH3COOH + 2O2 → 2H2O + 2CO2

Cu + Cu(OH)2 → H2O + Cu2O

2HCl + 2HNO3 → Cl2 + 2H2O + 2NO2


Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2

2H2 + CH2=CH-CH=CH2 → CH3CH2CH2CH3

CH3COONH4 → HCl + NH3


2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu

Vậy có 9 phương trình tạo ra chất khí sau phản ứng.

Đáp án C

Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu

Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp

Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 : 1
  • Câu B. 3 : 2
  • Câu C. 3 : 1
  • Câu D. 5 : 3

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu Al + FeCl3 => AlCl3 + FeCl2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O

Bài toán kết tủa

Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 39,40 g
  • Câu B. 23,75 g
  • Câu C. 75,25 g
  • Câu D. 59,10 g

Liên quan tới phương trình

CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

O2 + PH3 => H2O + P2O5

Ứng dụng

Sau khi thua trận, người tàu thường xây đền chùa để cất của cải để
chờ mang về nước.Nếu đến những nơi đền chùa đó về thường hay bị ốm rồi
tử vong .Nếu bạn l à nhà hóa học, muốn lấy được của cải thì làm cách nào sau
đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho giấm ăn vào
  • Câu B. Cho S vào
  • Câu C. Cho NaOH vào
  • Câu D. Gia nhiệt

Liên quan tới phương trình

O2 + PH3 => H2O + P2O5

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2

Phản ứng tạo hai muối

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Cl2 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + FeCl3 Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 KOH + NO2 => H2O + KNO2 + KNO3 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2

Phản ứng tạo kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng.
(2) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho phèn chua vào dung dịch sôđa
(4) Cho vôi sống vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và HCl
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 AgNO3 + Na3PO4 => NaNO3 + Ag3PO4 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 H2S + H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

CH3COOH + O2 => H2O + CO2

Chất tác dụng với acid acetic

Cho dãy gồm các chất: Na, O2, Cu(OH)2, Cu, C2H5OH, C6H5NH2. Số
chất tác dụng được với axit axetic (trong điều kiện thích hợp) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + CH3COOH => H2O + CH3COOC2H5 CH3COOH + Na => CH3COONa + H2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 C6H5NH2 + CH3COOH => CH3COONH3C6H5 CH3COOH + Cu(OH)2 => H2O + (CH3COO)2Cu

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2

Khối lượng bạc tạo thành

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O hoặc (AgNO3), trong dung dịch NH3 đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 21,6 gam
  • Câu B. 43,2 gam
  • Câu C. 54,0 gam
  • Câu D. 64,8 gam

Liên quan tới phương trình

Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

Br2 + C2H2 => C2H2Br2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH Br2 + NaOH + CrCl3 => H2O + NaCl + Na2CrO4 + NaBr HNO3 + Fe(OH)2 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 AgNO3 + FeCl2 => Ag + AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

(NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3

Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5)
  • Câu B. (2), (4), (5)
  • Câu C. (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)

Liên quan tới phương trình

AlCl3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + NaCl + CO2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2O + NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3

Hidrocacbon

Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit
acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được
sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số
mol CO2. Số chất thỏa mãn là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

CH3COONH4 => HCl + NH3

Nhóm nito

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
  • Câu B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2
  • Câu C. NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3
  • Câu D. NH4NO3, NH4NO3, (NH4)2CO3

Liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 => H2O + NH3 + CO2 NH4Cl => HCl + NH3 (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 CH3COONH4 => HCl + NH3

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O

Ứng dụng

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (CuOH)2.CuCO3
  • Câu B. CuCO3.
  • Câu C. Cu2O.
  • Câu D. CuO.

Liên quan tới phương trình

Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 Cu + H2O + O2 => Cu(OH)2 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2

Khối lượng bạc tạo thành

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O hoặc (AgNO3), trong dung dịch NH3 đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 21,6 gam
  • Câu B. 43,2 gam
  • Câu C. 54,0 gam
  • Câu D. 64,8 gam

Liên quan tới phương trình

Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3

Metyl amin

Dung dịch metyl amin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất
nào sau đây (trong điều kiện thích hợp)?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH2=CH-COOH, NH3 và FeCl2.
  • Câu B. NaOH, HCl và AlCl3.
  • Câu C. CH3COOH, FeCl2 và HNO3.
  • Câu D. Cu, NH3 và H2SO4.

Liên quan tới phương trình

CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 FeCl2 + H2O + CH3NH2 => Fe(OH)2 + CH3NH3Cl HNO3 + CH3NH2 => CH3OH + H2O + N2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

Acid HCl

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 5, 4
  • Câu C. 4, 2
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2