Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 2

Nhận biết

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tài liệu luyện thi ĐH

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9 Đáp án đúng
  • Câu D. 6


Giải thích câu trả lời

Br2 + C2H2 → C2H2Br2

(NH4)2SO4 + 2NaOH → 2H2O + Na2SO4 + 2NH3

4O2 + 2PH3 → 3H2O + P2O5

NaHCO3 + NaHSO4 → H2O + Na2SO4 + CO2

CH3COOH + CH3NH2 → NH3 + CH3COOCH3

Ag2O + HCOOH → 2Ag + H2O + CO2

2Ag2O + HCHO → 4Ag + H2O + CO2

CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O

CH3COOH + 2O2 → 2H2O + 2CO2

Cu + Cu(OH)2 → H2O + Cu2O

2HCl + 2HNO3 → Cl2 + 2H2O + 2NO2


Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2

2H2 + CH2=CH-CH=CH2 → CH3CH2CH2CH3

CH3COONH4 → HCl + NH3


2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu

Vậy có 9 phương trình tạo ra chất khí sau phản ứng.

Đáp án C

Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu

Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp

Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3 : CuCl2 trong hỗn hợp Y là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2 : 1
  • Câu B. 3 : 2
  • Câu C. 3 : 1
  • Câu D. 5 : 3

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O

Bài toán kết tủa

Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 39,40 g
  • Câu B. 23,75 g
  • Câu C. 75,25 g
  • Câu D. 59,10 g

Liên quan tới phương trình

CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5

Ứng dụng

Sau khi thua trận, người tàu thường xây đền chùa để cất của cải để
chờ mang về nước.Nếu đến những nơi đền chùa đó về thường hay bị ốm rồi
tử vong .Nếu bạn l à nhà hóa học, muốn lấy được của cải thì làm cách nào sau
đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho giấm ăn vào
  • Câu B. Cho S vào
  • Câu C. Cho NaOH vào
  • Câu D. Gia nhiệt

Liên quan tới phương trình

4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2

Phản ứng tạo hai muối

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4.
(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước.
(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
(e) Sục khí NO2 vào dung dịch KOH.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm mà dung dịch thu được có hai muối là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

3Cl2 + 6FeSO4 => 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3 Cl2 + 2NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 2KOH + 2NO2 => H2O + KNO2 + KNO3 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2

Phản ứng tạo kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng.
(2) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho phèn chua vào dung dịch sôđa
(4) Cho vôi sống vào dung dịch Cu(NO3)2
(5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và HCl
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 3AgNO3 + Na3PO4 => 3NaNO3 + Ag3PO4 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 H2S + H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + K2SO4 + Cr2(SO4)3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2

Chất tác dụng với acid acetic

Cho dãy gồm các chất: Na, O2, Cu(OH)2, Cu, C2H5OH, C6H5NH2. Số
chất tác dụng được với axit axetic (trong điều kiện thích hợp) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + CH3COOH => H2O + CH3COOC2H5 CH3COOH + Na => CH3COONa + H2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 C6H5NH2 + CH3COOH => CH3COONH3C6H5 2CH3COOH + Cu(OH)2 => 2H2O + (CH3COO)2Cu

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2

Khối lượng bạc tạo thành

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O hoặc (AgNO3), trong dung dịch NH3 đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 21,6 gam
  • Câu B. 43,2 gam
  • Câu C. 54,0 gam
  • Câu D. 64,8 gam

Liên quan tới phương trình

Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

(NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3

Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5)
  • Câu B. (2), (4), (5)
  • Câu C. (2), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)

Liên quan tới phương trình

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2O + 2NH3 + FeSO4 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3

Hidrocacbon

Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit
acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được
sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số
mol CO2. Số chất thỏa mãn là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

CH3COONH4 => HCl + NH3

Nhóm nito

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
  • Câu B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2
  • Câu C. NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3
  • Câu D. NH4NO3, NH4NO3, (NH4)2CO3

Liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 => H2O + 2NH3 + CO2 NH4Cl => HCl + NH3 (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 CH3COONH4 => HCl + NH3

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O

Ứng dụng

Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (CuOH)2.CuCO3
  • Câu B. CuCO3.
  • Câu C. Cu2O.
  • Câu D. CuO.

Liên quan tới phương trình

2Cu + H2O + O2 + CO2 => Cu2CO3(OH)2 Cu + H2O + O2 => Cu(OH)2 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2

Khối lượng bạc tạo thành

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O hoặc (AgNO3), trong dung dịch NH3 đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 21,6 gam
  • Câu B. 43,2 gam
  • Câu C. 54,0 gam
  • Câu D. 64,8 gam

Liên quan tới phương trình

Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3

Metyl amin

Dung dịch metyl amin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất
nào sau đây (trong điều kiện thích hợp)?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH2=CH-COOH, NH3 và FeCl2.
  • Câu B. NaOH, HCl và AlCl3.
  • Câu C. CH3COOH, FeCl2 và HNO3.
  • Câu D. Cu, NH3 và H2SO4.

Liên quan tới phương trình

CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 FeCl2 + 2H2O + 2CH3NH2 => Fe(OH)2 + 2CH3NH3Cl 3HNO3 + 5CH3NH2 => 5CH3OH + 4H2O + 4N2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Acid HCl

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 5, 4
  • Câu C. 4, 2
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 => 3Cl2 + 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 4HCl + PbO2 => Cl2 + 2H2O + PbCl2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CaO + 2HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O 4O2 + 2PH3 => 3H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2 CH3COOH + 2O2 => 2H2O + 2CO2 Ag2O + HCOOH => 2Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr (NH4)2SO4 + 2NaOH => 2H2O + Na2SO4 + 2NH3 2H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O 2Ag2O + HCHO => 4Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 2HCl + 2HNO3 => Cl2 + 2H2O + 2NO2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân giúp ai đã hứa quyết tâm, quả Sau này dự tính việc làm đều suôn sẻ.

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(