Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Advertisement
Thảo luận 3

Metanol

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Metanol

Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3,
CO, CH2Cl2. Có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5 Đáp án đúng
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl H2 + HCHO => CH3OH CO + 2H2 => CH3OH NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH HCl + CH3ONa => CH3OH + NaCl

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl

Phản ứng hóa học

Cho dãy các dung dịch: axit axetic, phenyamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin,
phenol. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH

Advertisement

Metanol

Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3,
CO, CH2Cl2. Có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl H2 + HCHO => CH3OH CO + 2H2 => CH3OH NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH HCl + CH3ONa => CH3OH + NaCl

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
Br2 + NH3 ----> ;
C6H5NH2 + O2 ---------> ;
AgNO3 + Sn ----> ;
AgNO3 + Na3PO4 -----> ;
CH3Cl + NaOH ---> ;
Fe + HNO3 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 --->
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Na3PO4 => 3NaNO3 + Ag3PO4 3Br2 + 2NH3 => N2 + 6HBr CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 4C6H5NH2 + 31O2 => 14H2O + 2N2 + 24CO2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

H2 + HCHO => CH3OH

Metanol

Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3,
CO, CH2Cl2. Có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl H2 + HCHO => CH3OH CO + 2H2 => CH3OH NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH HCl + CH3ONa => CH3OH + NaCl

Advertisement

Xác định tên chất

Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 46,15%
  • Câu B. 65,00%.
  • Câu C. 35,00%.
  • Câu D. 53,85%.



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

H2 + HCHO => CH3OH

CO + 2H2 => CH3OH

Metanol

Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3,
CO, CH2Cl2. Có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl H2 + HCHO => CH3OH CO + 2H2 => CH3OH NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH HCl + CH3ONa => CH3OH + NaCl

NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH

Số chất tác dụng với dung dịch NaOH

Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT HÀM LONG - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + HCOONa + CH3CH2NH2

Phản ứng hóa học

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Glucozơ
  • Câu B. Metyl axetat
  • Câu C. Triolein
  • Câu D. Saccarozơ



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

3NaOH + (C17H33COO)3C3H5 => C3H5(OH)3 + 3C17H33COONa NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH

Khối lượng chất rắn

Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,22
  • Câu B. 6,94
  • Câu C. 5,72
  • Câu D. 6,28



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH

Lipid

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Glucozơ
  • Câu B. Metyl axetat
  • Câu C. Triolein
  • Câu D. Saccarozơ



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BẾN TRE



Liên quan tới phương trình

3NaOH + (C17H33COO)3C3H5 => C3H5(OH)3 + 3C17H33COONa NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH

HCl + CH3ONa => CH3OH + NaCl

Metanol

Trong các chất sau: HCHO, CH3Cl, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3,
CO, CH2Cl2. Có bao nhiêu chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl H2 + HCHO => CH3OH CO + 2H2 => CH3OH NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH HCl + CH3ONa => CH3OH + NaCl


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-06-23 03:57:23am


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(