Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Pb, Ag.
  • Câu B. Cu, Fe, Al.
  • Câu C. Fe, Al, Cr. Đáp án đúng
  • Câu D. Fe, Mg, Al.


Giải thích câu trả lời

Chọn C.
- Al, Fe, Cr, Ni bị thụ động hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4, HNO3 đặc, nguội.

Nguồn nội dung

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2

Phản ứng hóa học

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Al + CuO => Al2O3 + Cu NaNO3 => NaNO2 + O2 Al + CO2 => Al2O3 + C

Kim loại rắn

Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al và AgCl
  • Câu B. Fe và AgCl
  • Câu C. Cu và AgBr
  • Câu D. Fe và AgF

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 Cl2 + Fe => FeCl3 Fe + FeCl3 => FeCl2 AgNO3 + FeCl2 => Ag + AgCl + Fe(NO3)3

Thí nghiệm không tạo chất khí

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4.
  • Câu B. Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
  • Câu C. Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
  • Câu D. Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 H2S + CuSO4 => CuS + H2SO4 H2SO4 + Na2CO3 => H2O + Na2SO4 + CO2 H2O + Ba + CuSO4 => Cu(OH)2 + H2 + BaSO4

Xác định kim loại

Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al và AgCl
  • Câu B. Fe và AgCl
  • Câu C. Cu và AgBr
  • Câu D. Fe và AgF

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 AgNO3 + FeCl2 => AgCl + Fe(NO3)2 AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 Cl2 + Fe => FeCl3 Fe + FeCl3 => FeCl2

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Xác định kim loại

Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc ,nóng dư thu được 3,92 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất . Vậy M là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Pb
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Mg

Liên quan tới phương trình

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu(NO3)2 + NaOH => Cu(OH)2 + NaNO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + NaOH => Mg(OH)2 + NaNO3 NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3 Fe + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3

H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3

Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(2). Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(3). Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(4). Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(5). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(6). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(7). Cho FeS vào dung dịch HCl.
(8). Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
(9). Cho Cr vào dung dịch KOH
(10). Nung NaCl ở nhiệt độ cao.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 10
  • Câu C. 7
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu(OH)2 + H2O Fe(NO3)2 + HCl => H2O + NO + Fe(NO3)3 + FeCl3 H2SO4 + KMnO4 + CH2=CH2 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí SO2tác dụng với khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Ôn Thi Đại Học

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Ag + O3 => Ag2O + O2 CuO + NH3 => Cu + H2O + N2 CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 H2S + SO2 => H2O + S SiO2 + HF => H2O + SiF4 NaNO2 + NH4Cl => H2O + N2 + NaCl

Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Pb, Ag.
  • Câu B. Cu, Fe, Al.
  • Câu C. Fe, Al, Cr.
  • Câu D. Fe, Mg, Al.

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3

HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu(NO3)2 + NaOH => Cu(OH)2 + NaNO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + NaOH => Mg(OH)2 + NaNO3 NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3 Fe + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Pb, Ag.
  • Câu B. Cu, Fe, Al.
  • Câu C. Fe, Al, Cr.
  • Câu D. Fe, Mg, Al.

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho kim loại Fe vào dng dịch Fe2(SO4)3
  • Câu B. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl
  • Câu D. Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3

Liên quan tới phương trình

Fe + Fe(NO3)3 => Fe(NO3)2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO2

Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Pb, Ag.
  • Câu B. Cu, Fe, Al.
  • Câu C. Fe, Al, Cr.
  • Câu D. Fe, Mg, Al.

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3

Bài toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp A gồm Mg và Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc dư thu được
dung dịch B và V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Thêm NaOH dư vào dung dịch B. Kết
thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28g chất
rắn. Giá trị của V là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 44,8 lít
  • Câu B. 33,6 lít
  • Câu C. 22,4 lít
  • Câu D. 11,2 lít

Liên quan tới phương trình

HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO2

HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO

Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Pb, Ag.
  • Câu B. Cu, Fe, Al.
  • Câu C. Fe, Al, Cr.
  • Câu D. Fe, Mg, Al.

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3

Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng

Hoà tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z ở đktc gồm N2O và NO có tỉ khối so với hydro là 18,5. Cô cạn dung dịch Y thu được 127 gam hỗn hợp muối khan.
Tính số mol HNO3 bị khử trong các phản ứng trên là:

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 0,15 mol
  • Câu B. 0,35 mol
  • Câu C. 0,25 mol
  • Câu D. 0,45 mol

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO + Al(NO3)3 HNO3 + Zn => H2O + NH4NO3 + Zn(NO3)2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2O HNO3 + Zn => H2O + NO + Zn(NO3)2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3 HNO3 + Zn => H2O + N2O + Zn(NO3)2 Al + HNO3 => H2O + N2O + Al(NO3)3

HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3

Kim loại thụ động

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Pb, Ag.
  • Câu B. Cu, Fe, Al.
  • Câu C. Fe, Al, Cr.
  • Câu D. Fe, Mg, Al.

Liên quan tới phương trình

Ag + HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 H2O + NaOH + Si => H2 + Na2SiO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3

Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng

Hoà tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z ở đktc gồm N2O và NO có tỉ khối so với hydro là 18,5. Cô cạn dung dịch Y thu được 127 gam hỗn hợp muối khan.
Tính số mol HNO3 bị khử trong các phản ứng trên là:

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 0,15 mol
  • Câu B. 0,35 mol
  • Câu C. 0,25 mol
  • Câu D. 0,45 mol

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO + Al(NO3)3 HNO3 + Zn => H2O + NH4NO3 + Zn(NO3)2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2O HNO3 + Zn => H2O + NO + Zn(NO3)2 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NO HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3 HNO3 + Zn => H2O + N2O + Zn(NO3)2 Al + HNO3 => H2O + N2O + Al(NO3)3

Kim loai Mg

Cho phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 22
  • Câu B. 21
  • Câu C. 23
  • Câu D. 24

Liên quan tới phương trình

HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + NH4NO3