Advertisement
Sử dụng Từ Điển mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo - cùng cơ hội nhận quà tăng trị giá 299k Tìm Hiểu Ngay
Thảo luận 4

Kim loai

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tai liệu luyện thi Đại học

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Advertisement

Kim loai

Đốt cháy hòa toàn 15,4g hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Mg, Al thu được 25,1 g hỗn hợp các oxit Y. Hòa tan B bằng HCl 2M thì cần dùng thể tích là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 0,6 lít
  • Câu B. 0,525 lít
  • Câu C. 0,6125 lít Đáp án đúng
  • Câu D. 0,74 lít





Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

4Al + 3O2 => 2Al2O3

Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 4Cr + 3O2 => 2Cr2O3 6HCl + Cr2O3 => 3H2O + 2CrCl3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Advertisement

Kim loại tác dụng với oxi ở t0 thường

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag
  • Câu B. Zn
  • Câu C. Al
  • Câu D. Fe



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 O2 + 2Zn => 2ZnO

Kim loại không tác dụng với oxi

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag
  • Câu B. Zn
  • Câu C. Al
  • Câu D. Fe



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BẾN TRE



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 O2 + 2Zn => 2ZnO

Kim loai

Đốt cháy hòa toàn 15,4g hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Mg, Al thu được 25,1 g hỗn hợp các oxit Y. Hòa tan B bằng HCl 2M thì cần dùng thể tích là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 0,6 lít
  • Câu B. 0,525 lít
  • Câu C. 0,6125 lít
  • Câu D. 0,74 lít



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O

Phản ứng hóa học

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 2NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] 2HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 3HCl + Sn(OH)2 => 2H2O + HSnCl3 3H2O + 2NaOH + Sn(OH)2 + N2H4.H2O => 2NH4OH + Na2[Sn(OH)6] 2HCl + Zn(OH)2 => 2H2O + ZnCl2 H2O + 2NaOH + ZnO => Na2[Zn(OH)4]

Advertisement

Tính chất hóa học của oxit nhôm

Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HCl
  • Câu B. H2
  • Câu C. Ca(OH)2
  • Câu D. NaOH



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BIÊN HÒA - HÀ NAM



Liên quan tới phương trình

Al2O3 + Ca(OH)2 => H2O + Ca(AlO2)2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2

Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 4Cr + 3O2 => 2Cr2O3 6HCl + Cr2O3 => 3H2O + 2CrCl3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Oxit tác dụng với axit HCl

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al2O3.
  • Câu B. Fe3O4.
  • Câu C. CaO.
  • Câu D. Na2O.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2HCl + Na2O => H2O + 2NaCl

3Fe + 2O2 => Fe3O4

Sắt

Sắt tây là sắt tráng thiết. nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cả hai đều bị ăn mòn như nhau
  • Câu B. Không kim loại nào bị ăn mòn
  • Câu C. Thiếc
  • Câu D. Sắt



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

3Fe + 2O2 => Fe3O4

Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 4Cr + 3O2 => 2Cr2O3 6HCl + Cr2O3 => 3H2O + 2CrCl3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Kim loại tác dụng với oxi ở t0 thường

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag
  • Câu B. Zn
  • Câu C. Al
  • Câu D. Fe



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 O2 + 2Zn => 2ZnO

Kim loại không tác dụng với oxi

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag
  • Câu B. Zn
  • Câu C. Al
  • Câu D. Fe



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN BẾN TRE



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 O2 + 2Zn => 2ZnO

8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3

Phản ứng hóa học

Thí nghiệm không xảy ra phản ứng oxi hóa ‒ khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng.
  • Câu B. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
  • Câu C. Nung hỗn hợp Fe3O4 và Al ở nhiệt độ cao.
  • Câu D. Cho khí CO vào Fe3O4 nung nóng.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

8Al + 3Fe3O4 => 4Al2O3 + 9Fe 4CO + Fe3O4 => 3Fe + 4CO2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 28HNO3 + 3Fe3O4 => 14H2O + NO + 9Fe(NO3)3

Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 4Cr + 3O2 => 2Cr2O3 6HCl + Cr2O3 => 3H2O + 2CrCl3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Oxit tác dụng với axit HCl

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al2O3.
  • Câu B. Fe3O4.
  • Câu C. CaO.
  • Câu D. Na2O.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2HCl + Na2O => H2O + 2NaCl

Nhôm, sắt

Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y được a gam muối khan. Xác định giá trị của a là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 27,965
  • Câu B. 16,605
  • Câu C. 18,325
  • Câu D. 28,326



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

8Al + 3Fe3O4 => 4Al2O3 + 9Fe 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 FeO + 2HCl => FeCl2 + H2O

2Mg + O2 => 2MgO

Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 4Cr + 3O2 => 2Cr2O3 6HCl + Cr2O3 => 3H2O + 2CrCl3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Đốt cháy

Cho PTHH sau : 2 Mg + O2 2MgO

Nếu có 2 mol MgO được tạo thành thì số mol khí Oxi (O2 ) cần dùng là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 2 mol
  • Câu B. 1 mol
  • Câu C. 3 mol
  • Câu D. 4 mol



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 11



Liên quan tới phương trình

2Mg + O2 => 2MgO

Kim loai magie

Cho PTHH sau : 2 Mg + O2 --> 2MgO

Nếu có 2 mol MgO được tạo thành thì số mol khí Oxi (O2 ) cần dùng là

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 2 mol
  • Câu B. 1 mol
  • Câu C. 4 mol
  • Câu D. 3 mol



Nguồn nội dung

Sach giao khoa 10



Liên quan tới phương trình

2Mg + O2 => 2MgO

Kim loai

Đốt cháy hòa toàn 15,4g hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Mg, Al thu được 25,1 g hỗn hợp các oxit Y. Hòa tan B bằng HCl 2M thì cần dùng thể tích là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 0,6 lít
  • Câu B. 0,525 lít
  • Câu C. 0,6125 lít
  • Câu D. 0,74 lít



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Phản ứng cháy

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu
được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Cr
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Al



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 4Cr + 3O2 => 2Cr2O3 6HCl + Cr2O3 => 3H2O + 2CrCl3 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Phản ứng

Cho các phương trình hóa họcsau, có bao nhiêu phản ứng hóa học cho ra ản phẩm đơn chất?
Br2 + CH3COOCH=CH2 → ;

H2 + (CH3)2CHCH2CH=O → ;

NaOH + NaHSO3 → ;

HCl + MgO → ;

NaOH + P2O5 → ;

C2H2 + HCl → ;

H2 + C6H5NO2 → ;

C6H5NH2 + H2SO4 → ;

HI + Na2SO3 → ;

Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 4
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

4NaOH + P2O5 => H2O + 2Na2HPO4 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 2HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2=CHCl 3H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + 2H2O 2C6H5NH2 + H2SO4 => (C6H5NH3)2SO4 6HI + Na2SO3 => 3H2O + 2I2 + 2NaI + S 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 Br2 + CH3COOCH=CH2 => CH3COOCH(Br)-CH2Br H2 + (CH3)2CHCH2CH=O => (CH3)2CHCH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 Br2 + H2 => 2HBr 2C + O2 => 2CO Cl2 + 2KI => I2 + 2KCl 2KOH + CO2 => H2O + K2CO3 2FeCl2 + H2O2 + 2HCl => H2O + 2FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + 2NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 4NaOH + P2O5 => H2O + 2Na2HPO4 Ca3P2 + 3H2O => Ca(OH)2 + 2PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + 8HNO3 => 2H2O + 2H2SO4 + 5NO + Fe(NO3)3 3Zn + 2Fe(NO3)3 => 2Fe + 3Zn(NO3)2 2HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2=CHCl 3H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + 2H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 7O2 + 2C3H6O2 => 6H2O + 6CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => 4H2O + 4CO2 3HNO3 + 5CH3NH2 => 5CH3OH + 4H2O + 4N2 Fe2(SO4)3 + 3H2O => 2Fe + 3H2SO4 + 3/2O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

Kim loai

Đốt cháy hòa toàn 15,4g hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Mg, Al thu được 25,1 g hỗn hợp các oxit Y. Hòa tan B bằng HCl 2M thì cần dùng thể tích là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 0,6 lít
  • Câu B. 0,525 lít
  • Câu C. 0,6125 lít
  • Câu D. 0,74 lít



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

4Al + 3O2 => 2Al2O3 Al2O3 + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2O 3Fe + 2O2 => Fe3O4 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 2Mg + O2 => 2MgO 2HCl + MgO => H2O + MgCl2

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(