Hidrocacbon

Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit
acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được
sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số
mol CO2. Số chất thỏa mãn là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3 Đáp án đúng
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5


Giải thích câu trả lời

Với các hợp chất hữu cơ chứa C,H,O muốn đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số

mol H2O lớn hơn số mol CO2 thì các hợp chất này phải không chứa liên kết pi và

vòng.

Các chất thỏa mãn: buta-1,3- đien, ancol anlylic, anđehit axetic.

=> B.

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4đ,n ->
b. FeS + H2SO4đ,n ->
c. Al2O3 + HNO3 ->
d. Cu + Fe2(SO4)3 ->
e. RCHO + H2 --Ni,t0-->
f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->
g. etilen + Br2 ->
h. glixerol + Cu(OH)2 ->

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. a, b, d, e, f, g.
  • Câu B. a, b, d, e, f, h.
  • Câu C. a, b, c, d, e, g.
  • Câu D. a, b, c, d, e, h.

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Br2 + C2H4 => C2H4Br2 FeS + H2SO4 => H2S + FeSO4 Cu + Fe2(SO4)3 => FeSO4 + CuSO4 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH Br2 + NaOH + CrCl3 => H2O + NaCl + Na2CrO4 + NaBr HNO3 + Fe(OH)2 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 AgNO3 + FeCl2 => Ag + AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + Ag(NH3)2OH => Ag + H2O + NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Hidrocacbon

Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit
acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được
sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số
mol CO2. Số chất thỏa mãn là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3

Hidrocacbon

Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit
acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được
sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số
mol CO2. Số chất thỏa mãn là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Nhận biết

Trong các phương trình phản ứng hóa học sau đây, có bao nhiêu phản ứng sẽ tạo ra chất khí?
Br2 + C2H2 --> ;
(NH4)2SO4 + NaOH ---> ;
O2 + PH3 ---> ;
NaHCO3 + NaHSO4 ---> ;
CH3COOH + CH3NH2 -----> ;
Ag2O + HCOOH ---> ;
Ag2O + HCHO ---> ;
CaO + HNO3 ---> ;
CH3COOH + O2 ----> ;
Cu + Cu(OH)2 ----> ;
HCl + HNO3 ---> ;
Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 ---> ;
H2 + CH2=CH-CH=CH2 ---> ;
CH3COONH4 --t0--> ;
Al + CuCl2 ---> ;





Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 12
  • Câu B. 7
  • Câu C. 9
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Al + CuCl2 => AlCl3 + Cu CaO + HNO3 => Ca(NO3)2 + H2O O2 + PH3 => H2O + P2O5 NaHCO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + CO2 Al2(SO4)3 + H2O + Na2CO3 => Al(OH)3 + Na2SO4 + CO2 CH3COOH + O2 => H2O + CO2 Ag2O + HCOOH => Ag + H2O + CO2 Br2 + C2H2 => C2H2Br2 (NH4)2SO4 + NaOH => H2O + Na2SO4 + NH3 H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 CH3COONH4 => HCl + NH3 Cu + Cu(OH)2 => H2O + Cu2O Ag2O + HCHO => Ag + H2O + CO2 CH3COOH + CH3NH2 => NH3 + CH3COOCH3 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Hidrocacbon

Cho các chất: buta-1,3- đien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit
acrylic, vinylaxetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni,to) thu được
sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số
mol CO2. Số chất thỏa mãn là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH H2 + CH2=CH-CH=CH2 => CH3CH2CH2CH3 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo đơn chất

Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất trong các phương trình phản ứng sau?
a. C + KNO3 + S →
b.CaO + Cu(NO3)2 + H2O →
c. H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 →
d.C + H2O ↔
e. O2 + C12H22O11 →
f. H2 + CH2=CHCH2OH →
h. FeCO3 + HNO3 →
g. Cu(NO3)2 + NaOH →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 C + KNO3 + S => K2S + N2 + CO2 Cu(NO3)2 + NaOH => Cu(OH)2 + NaNO3 FeCO3 + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 + CO2 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 O2 + C12H22O11 => H2O + CO2 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
Cl2 + NaBr ---> ;
NaOH + CH3COOC6H5 ---> ;
HCl + C2H5ONa ---> ;
C2H5OH + Ag(NH3)2OH ---> ;
C + KNO3 + S ---> ;
CaO + Cu(NO3)2 + H2O --> ;
H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 ---> ;
C + H2O --> ;
O2 + C12H22O11 --> ;
H2 + CH2=CHCH2OH -->
Trong các phương trình trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 C + KNO3 + S => K2S + N2 + CO2 H2SO4 + KMnO4 + FeSO4 => Fe2(SO4)3 + H2O + MnSO4 + K2SO4 Cl2 + NaBr => Br2 + NaCl NaOH + CH3COOC6H5 => C6H5OH + CH3COONa O2 + C12H22O11 => H2O + CO2 HCl + C2H5ONa => C2H5OH + NaCl C2H5OH + Ag(NH3)2OH => Ag + CH3CHO + H2O + NH3 CaO + Cu(NO3)2 + H2O => Ca(NO3)2 + Cu(OH)2 H2 + CH2=CHCH2OH => CH3CH2CH2OH

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D