Advertisement
Thảo luận 3

Halogen

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Halogen

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3). Đáp án đúng
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl

Halogen

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3).
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

Advertisement

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 --t0-->
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl dư
(6) H2S + dd Cl2
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 => 2Ag + 2NO2 + O2 4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2H2O => 2H2 + O2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2 F2 + C4H10 => HF + C4H9F

Chất tác dụng được với khí H2S

Cho khí H2S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo,
dung dịch KMnO4 / H+; khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch
ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl Cl2 + H2S => 2HCl + S H2S + 2FeCl3 => 2FeCl2 + 2HCl + S 5H2S + 3H2SO4 + 2KMnO4 => 8H2O + 2MnSO4 + 2S + K2SO4 2H2S + 3O2 => 2H2O + 2SO2 H2S + 2NaOH => 2H2O + Na2S

Phản ứng tạo đơn chất

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3).
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

2F2 + 2H2O => O2 + 4HF

Halogen

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3).
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

Advertisement

Phản ứng tạo đơn chất

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3).
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

Phản ứng tạo đơn chất

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3)
  • Câu B. (1), (3), (4)
  • Câu C. (2), (3), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

Số đơn chất tạo thành

Cho các phản ứng:

(1) SiO2 + dung dịch HF →

(2) F2 + H2O to→

(3) AgBr ánh sáng→

(4) Br2 + NaI (dư) →

Trong các phản ứng trên, những phản ứng có tạo ra đơn chất là

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3)
  • Câu B. (1), (3), (4)
  • Câu C. (2), (3), (4)
  • Câu D. (1), (2), (4)



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 10



Liên quan tới phương trình

2AgBr => 2Ag + Br2 Br2 + 2NaI => I2 + 2NaBr 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF

H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2

Halogen

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3).
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các thí nghiệm sau:
1. Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 2. Sục CO2 vào dung dịch clorua vôi
3. Sục O3 vào dung dịch KI 4. Sục H2S vào dung dịch FeCl2
5. Cho HI vào dung dịch FeCl3
6. Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng vào NaBr tinh thể.
Số trường hợp xẩy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + Cl2 => CaOCl2 + H2O 2CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + 2HClO 2HI + 2FeCl3 => 2FeCl2 + 2HCl + I2 H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 H2SO4 + 2HBr => Br2 + 2H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr 2Ca(OH)2 + 2Cl2 => 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2

Phản ứng tạo đơn chất

Trong các thí nghiệm sau:
(1) Thêm một lượng nhỏ bột MnO2 vào dung dịch hiđro peoxit
(2) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 rồi đun nóng.
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đốt nóng.
(4) Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI.
(6) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(7) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Đề thi thử THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl 3CuO + 2NH3 => 3Cu + 3H2O + N2 H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 6HCl + KClO3 => 3Cl2 + 3H2O + KCl 2H2O2 => 2H2O + O2 2AlCl3 + 6H2O + 2Na2S => 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl Br2 + 2H2O + SO2 => H2SO4 + 2HBr

Phản ứng tạo đơn chất

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3).
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Cl2 + 4H2O + H2S => H2SO4 + 8HCl 2F2 + 2H2O => O2 + 4HF H2O + 2KI + O3 => I2 + 2KOH + O2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl 2NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

14HCl + K2Cr2O7 => 3Cl2 + 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Fe + 4HCl + KNO3 => 2H2O + KCl + NO + FeCl3

Halogen

Cho các phát biểu sau:
(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.
(3). Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được
có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có
các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất
như MnO2, KMnO4, KClO3.
(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc
nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng
với H2SO4 đậm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

H2SO4 + 2HBr => Br2 + 2H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr 6HCl + KClO3 => 3Cl2 + 3H2O + KCl 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 H2SO4 + 2HI => 2H2O + I2 + SO2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(