Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5 Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

HCl thể hiện tính khử khi có khí Cl2 bay ra bao gồm các phản ứng:
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
HCl thể hiện tính oxi hóa khi có khí H2 bay ra bao gồm:
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al + HCl => AlCl3 + H2

Phát biểu

Phát biểu nào sau đây là đúng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
  • Câu B. Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư
  • Câu C. Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO
  • Câu D. Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Cr + HCl => H2 + CrCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 Al + HCl => AlCl3 + H2 Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 HCl + Sn(OH)2 => H2O + HSnCl3 H2O + NaOH + Sn(OH)2 + N2H4.H2O => NH4OH + Na2[Sn(OH)6] HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2 H2O + NaOH + ZnO => Na2[Zn(OH)4]

Bài toán khối lượng

Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 54,0%.
  • Câu B. 49,6%.
  • Câu C. 27,0%.
  • Câu D. 48,6%.

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2

Fe + HCl => FeCl2 + H2

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần:
Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư.
Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư.
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 FeCO3 + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3 + CO2 Al + H2O + NaOH => H2 + Na[Al(OH)4] FeCO3 + HCl => FeCl2 + H2O + CO2 H2O + Na => H2 + NaOH HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Fe + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Bài toán hỗn hợp sắt

Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V
ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y .Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam
kết tủa . Giá trị của V và m lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 29083,23
  • Câu B. 260102,7
  • Câu C. 290104,83
  • Câu D. 26074,62

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 Fe + HCl => FeCl2 + H2 Fe2O3 + HCl => H2O + FeCl3

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon.
(b) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+.
(c) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
(d) Hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 dùng hàn đường ray.
(e) Nước đá khô có công thức là CO2 (rắn), không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm.
Số phát biểu sai là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

Al + Fe2O3 => Al2O3 + Fe HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3

Nhóm crom

Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB
(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat
(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Số phát biểu đúng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 C2H5OH + CrO3 => CH3CHO + H2O + Cr2O3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3

HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phản ứng hóa học

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.
  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Liên quan tới phương trình

Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl Fe + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3

Halogen

Cho các phát biểu sau:
(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.
(3). Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được
có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có
các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất
như MnO2, KMnO4, KClO3.
(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc
nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng
với H2SO4 đậm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 H2SO4 + HI => H2O + I2 + SO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Hỗn hợp kim loại phản ứng với HCl dư

Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Gía trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,50
  • Câu B. 18,0
  • Câu C. 15,0
  • Câu D. 16,0

Liên quan tới phương trình

HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Bài toán khối lượng

Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 35,7 gam
  • Câu B. 36,7 gam
  • Câu C. 53,7gam
  • Câu D. 63,7 gam

Liên quan tới phương trình

HCl + Mg => H2 + MgCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe => Ag + Fe(NO3)2 Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + Mg => H2 + MgCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Ni => H2 + NiCl2 AgNO3 + Mg => Ag + Mg(NO3)2 AgNO3 + Al => Ag + Al(NO3)3 AgNO3 + Zn => Ag + Zn(NO3)2 AgNO3 + Ni => Ag + Ni(NO3)2

HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phản ứng

Trong các phương trinh hóa học sau, có bao nhiêu phương trình tạo ra 2 chất khí?
1. C + 2H2SO4 →
2. H2 + C6H5CHCH2 →
3. HNO3 + CuS2 →
4. HCl + HNO3 →
5. BaCl2 + NaHSO4 →
6. Cu + HCl + KNO3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO Cu + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO2 + CuCl2 HNO3 + CuS2 => H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 BaCl2 + NaHSO4 => HCl + Na2SO4 + BaSO4 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + NaCl NaOH => H2O + Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Ag + Cl2 => AgCl Cu + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO2 + CuCl2 HNO3 + CuS2 => H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + NaHSO4 => HCl + Na2SO4 + BaSO4 Fe(NO3)2 => Fe2O3 + NO2 + O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Acid HCl

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 5, 4
  • Câu C. 4, 2
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO2

HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O;
2HCl + Fe → FeCl2 + H2;
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O;
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2O;
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl+2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O;
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Halogen

Cho các phát biểu sau:
(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.
(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.
(3). Số oxi hóa của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần
lượt là: ‒1, +1, +3, 0, +7.
(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .
(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được
có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O.
(6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có
các chất KCl, KClO, KOH, H2O.
(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu.
(8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất
như MnO2, KMnO4, KClO3.
(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc
nên cũng có thể điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng
với H2SO4 đậm đặc.
(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.
(11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Javen, clorua vôi.
(12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải.
Số phát biểu đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + HBr => Br2 + H2O + SO2 H2SO4 + NaBr => NaHSO4 + HBr HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 H2SO4 + HI => H2O + I2 + SO2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Halogen

Cho các phản ứng sau:
(1). 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(2). HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(3). 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O
(4). 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(5). 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(6). 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(7). 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(8). 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(9). 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện
tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2, 5
  • Câu B. 4, 5
  • Câu C. 2, 4
  • Câu D. 3, 5

Liên quan tới phương trình

Al + HCl => AlCl3 + H2 Fe + HCl => FeCl2 + H2 HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HCl + PbO2 => Cl2 + H2O + PbCl2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Hỗn hợp khí

Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. SO2, O2 và Cl2
  • Câu B. Cl2, O2 và H2S.
  • Câu C. H2, O2 và Cl2.
  • Câu D. H2, NO2 và Cl2

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 KNO3 => KNO2 + O2 HCl + KMnO4 => Cl2 + H2O + KCl + MnCl2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D