Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4 Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Chọn D.
- Có 4 chất thỏa mãn là: (1) AgNO3, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl
- Phương trình:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag ;
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O ;
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 ;
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O.

Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Tăng giảm khối lượng

Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe(NO3)3.
  • Câu B. Fe(NO3)2.
  • Câu C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
  • Câu D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2

Ăn mòn kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng.
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cl2 + Mg => MgCl2 HNO3 + Zn => H2O + NH4NO3 + Zn(NO3)2

Thí nghiệm

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH.
  • Câu B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
  • Câu C. Cho Na vào dung dịch FeCl2.
  • Câu D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 FeCl2 + H2O + Na => H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2

Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2

Phản ứng ở điều kiện thường

Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3 ; H2O và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + FeCl3 => AgCl + Fe(NO3)3 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 H2S + CuSO4 => CuS + H2SO4

Sắt đồng bạc

Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag. Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay
đổi khối lượng các chất cần dùng hóa chất nào?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Dung dịch AgNO3
  • Câu B. Dung dịch HCl đặc
  • Câu C. Dung dịch FeCl3
  • Câu D. Dung dịch HNO3

Liên quan tới phương trình

Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Fe + FeCl3 => FeCl2

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Phản ứng hóa học

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng,dư,thu được dung
dịch X. Trong các chất NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số
chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 FeS + HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Xác định kim loại

Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc ,nóng dư thu được 3,92 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất . Vậy M là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Pb
  • Câu C. Fe
  • Câu D. Mg

Liên quan tới phương trình

Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu(NO3)2 + NaOH => Cu(OH)2 + NaNO3 HNO3 + Mg => H2O + Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + NaOH => Mg(OH)2 + NaNO3 NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + NaNO3 Fe + HNO3 => H2O + NO + Fe(NO3)3

Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Cu => Ag + Cu(NO3)2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO

Kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng

Liên quan tới phương trình

Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2 Al + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O + S Al + HNO3 => H2O + NH4NO3 + Al(NO3)3 Al + HNO3 => H2O + NO2 + Al(NO3)3 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Fe + HNO3 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + NH4NO3 Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO Fe + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O + N2 Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NO

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
  • Câu B. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
  • Câu C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
  • Câu D. Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

Liên quan tới phương trình

Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D