đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12 Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời


3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 → 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3

CH3I + C2H5NH2 → HI + C2H5NHCH3

Br2 + C6H6 → C6H5Br + HBr

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → CH3CH2COOH + 2HBr

NaHCO3 + C2H5COOH → H2O + CO2 + C2H5COONa

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → H2O + C2H5NH2 + HCOONa

Br2 + 2KI → I2 + 2KBr

H2O + KCl → H2 + KClO3

3S + 4CrO3 → 3SO2 + 2Cr2O3

3FeCl2 + 4H2O → H2 + 6HCl + Fe3O4

2AlCl3 → 2Al + 3Cl2

3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 → 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2

2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 → 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4

5O2 + 2C4H10 → 4CH3COOH + 2H2O

4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 → 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2

2NaOH + K2HPO4 → 2KOH + Na2HPO4

NaOH + C2H5Cl → C2H4 + H2O + NaCl

H2SO4 + Fe(OH)2 → 2H2O + FeSO4

3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 → 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4

F2 + H2 → 2HF

3Fe2O3 + H2 → H2O + 2Fe3O4

CaO + 2HCl → H2O + CaCl2

2KOH + CH3NH3HCO3 → H2O + K2CO3 + CH3NH2

C + ZnO → CO + Zn

Zn + BaSO4 → ZnSO4 + Ba

Na2SO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaSO3

2H2 + O2 → 2H2O

2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

2NaOH + 2CH3COOK → 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

2Mg + CO2 → C + 2MgO

3Fe + 4H2O → 4H2 + Fe3O4

Ca(OH)2 + SO2 → H2O + CaSO3

BaO + CO2 → BaCO3

FeCl2 + Zn → Fe + ZnCl2

4NaOH → 2H2O + 4Na + O2

=> Có 12 phản ứng tạo ra đơn chất

Vậy đáp án đúng là D

Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al + H2O => Al(OH)3 + H2

Bài toán khối lượng

Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí
(đktc). Gíá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7,3
  • Câu B. 5,84
  • Câu C. 6,15
  • Câu D. 3,65

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 H2O + Na => H2 + NaOH

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl H2 + O2 => H2O Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

BaO + CO2 => BaCO3

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 BaO + CO2 => BaCO3 CO + FeO => Fe + CO2

kết tủa

Khi thổi luông khí CO2 vào BaO (bari oxit) sẽ tạo ra hiện tượng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. kết tủa trắng
  • Câu B. dung dịch lỏng màu lam
  • Câu C. rắn đen
  • Câu D. kết tủa đỏ gạch

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + NaCl NaOH => H2O + Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Ag + Cl2 => AgCl Cu + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO2 + CuCl2 HNO3 + CuS2 => H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + NaHSO4 => HCl + Na2SO4 + BaSO4 Fe(NO3)2 => Fe2O3 + NO2 + O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

C + ZnO => CO + Zn

Cacbon

Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 C + O2 => CO C + ZnO => CO + Zn C + Fe3O4 => Fe + CO2 C + SiO2 => CO + Si

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O C + ZnO => CO + Zn Br2 + NaOH + NaCrO2 => H2O + Na2CrO4 + NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCHCH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 Al + SnO => Al2O3 + Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => NaOH + Ba(COO)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO => Ag + NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3

Xác định tên hợp chất của nitơ

Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm.
Mặt khác chất X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi
trong,vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch
BaCl2. Vậy chất X có thể là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NH4HCO3
  • Câu B. (NH4)2CO3
  • Câu C. (NH4)2SO3
  • Câu D. NH4HSO3

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 HCl + NH4HSO3 => H2O + NH4Cl + SO2

Số phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
a). AlCl3 + H2O + Na2S -->
b). C + SiO2 -->
c). NaOH + NH2CH2COOCH3 -->
d). NaOH + NH4NO3 -->
e). Ca(OH)2 + SO2 -->
Có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 AlCl3 + H2O + Na2S => Al(OH)3 + H2S + NaCl C + SiO2 => CO + Si NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + NaCl NaOH => H2O + Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Ag + Cl2 => AgCl Cu + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO2 + CuCl2 HNO3 + CuS2 => H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + NaHSO4 => HCl + Na2SO4 + BaSO4 Fe(NO3)2 => Fe2O3 + NO2 + O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

CaO + HCl => H2O + CaCl2

Oxit tác dụng với axit HCl

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al2O3.
  • Câu B. Fe3O4.
  • Câu C. CaO.
  • Câu D. Na2O.

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O CaO + HCl => H2O + CaCl2 HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O + FeCl3 HCl + Na2O => H2O + NaCl

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Mg + CO2 => C + MgO

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a). Nung nóng KClO3 (không xúc tác) chỉ thu được KCl và O2.
(b). Lượng lớn thiếc dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ (sắt tây) dùng
công nghiệp thực phẩm.
(c). Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 570 độ C thu được oxit sắt từ và
khí H2.
(d). Nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ hai sau oxi về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất
(e). Phản ứng của O2 với N2 xảy ra rất khó khăn là phản ứng không thuận nghịch.
(f). Có thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy của Mg nhưng không được dùng
H2O
(g). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy có kết tủa màu vàng.
(h). Nước ta có mỏ quặng apatit (công thức: Ca3(PO4)2) ở Lào Cai.
(i). Trong phòng thí nghiệm CO được điều chế bằng cách đun nóng axit
HCOOH với H2SO4 đặc.
Có tất cả bao nhiêu phát biểu không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Mg + CO2 => C + MgO Fe + H2O => FeO + H2 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 KClO3 => KCl + O2 KClO3 => KCl + KClO4 N2 + O2 => NO

Ứng dụng

Để dập tắt các đám cháy thông thường người ta sử dụng khí gì?

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. CO2
  • Câu B. N2O
  • Câu C. Cl2
  • Câu D. N2

Liên quan tới phương trình

Mg + CO2 => C + MgO

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl

Phương trình Ion

Ion OH- có thể phản ứng được với các ion nào sau đây:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe3+ ;Mg2+ ;Cu2+ ;HSO4 -
  • Câu B. Fe2+ ;Zn2+ ;HS- ; SO4(2-)
  • Câu C. Ca2+ ;Mg2+ ; Al3+ ; Cu2+ 
  • Câu D. H+ ;NH- ;HCO ;CO2(3-)

Liên quan tới phương trình

NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + NaCl KOH + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + K2SO4 NaOH + FeCl3 => NaCl + Fe(OH)3

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl H2 + O2 => H2O Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Fe + H2O => H2 + Fe3O4

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(a). Nung nóng KClO3 (không xúc tác) chỉ thu được KCl và O2.
(b). Lượng lớn thiếc dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ (sắt tây) dùng
công nghiệp thực phẩm.
(c). Sắt tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao hơn 570 độ C thu được oxit sắt từ và
khí H2.
(d). Nhôm là nguyên tố đứng hàng thứ hai sau oxi về độ phổ biến trong vỏ Trái Đất
(e). Phản ứng của O2 với N2 xảy ra rất khó khăn là phản ứng không thuận nghịch.
(f). Có thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy của Mg nhưng không được dùng
H2O
(g). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy có kết tủa màu vàng.
(h). Nước ta có mỏ quặng apatit (công thức: Ca3(PO4)2) ở Lào Cai.
(i). Trong phòng thí nghiệm CO được điều chế bằng cách đun nóng axit
HCOOH với H2SO4 đặc.
Có tất cả bao nhiêu phát biểu không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Mg + CO2 => C + MgO Fe + H2O => FeO + H2 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 KClO3 => KCl + O2 KClO3 => KCl + KClO4 N2 + O2 => NO

Hợp chất sắt

Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ dưới 570 0C ta thu được chất nào sau đây?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. FeO
  • Câu B. Fe3O4
  • Câu C. Fe2O3
  • Câu D. Fe(OH)3

Liên quan tới phương trình

Fe + H2O => H2 + Fe3O4

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + NaCl NaOH => H2O + Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Ag + Cl2 => AgCl Cu + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO2 + CuCl2 HNO3 + CuS2 => H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + NaHSO4 => HCl + Na2SO4 + BaSO4 Fe(NO3)2 => Fe2O3 + NO2 + O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4

Chất tác dụng với H2SO4 loãng

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2Fe + 6H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
(b) 2FeO + 4H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(c) Fe(OH)2 + H2SO4 --> FeSO4 + 2H2O
(d) 2Fe3O4 + 10H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (d)
  • Câu B. (c)
  • Câu C. (a)
  • Câu D. (b)

Liên quan tới phương trình

Fe + H2SO4 => H2 + FeSO4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + FeSO4 FeO + H2SO4 => H2O + FeSO4

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Phản ứng tạo kim loại

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2.

(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3.

Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2O + Na => H2 + NaOH FeCl2 + NaOH => NaCl + Fe(OH)2 Mg + FeCl3 => Fe + MgCl2 Cu + FeCl3 => FeCl2 + CuCl2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + NaCl NaOH => H2O + Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Ag + Cl2 => AgCl Cu + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO2 + CuCl2 HNO3 + CuS2 => H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + NaHSO4 => HCl + Na2SO4 + BaSO4 Fe(NO3)2 => Fe2O3 + NO2 + O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

H2 + O2 => H2O

Phát biểu

Cho các phát biểu sau:
(1) Khí SO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(2) Khí CO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
(3) Các dạng nhiên liệu như than, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch.
(4) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
(5) Các nguồn năng lượng: thủy điện, gió, mặt trời đều là những nguồn năng lượng sạch.
Những phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (3), (4), (5).
  • Câu B. (1), (2), (4).
  • Câu C. (1), (2), (4), (5).
  • Câu D. (2), (3), (4), (5).

Liên quan tới phương trình

H2 + O2 => H2O H2O + O2 + SO2 => H2SO4 H2O + NO2 + O2 => HNO3

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl H2 + O2 => H2O Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Br2 + KI => I2 + KBr

Chất làm hồ tinh bôt hóa xanh

Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất
sau: O3, Cl2, Br2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm
dung dịch X chuyển sang màu xanh là:

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 3 chất.
  • Câu B. 4 chất.
  • Câu C. 2 chất.
  • Câu D. 5 chất.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + KI => I2 + KCl KI + FeCl3 => FeCl2 + I2 + KCl H2O + KI + O3 => I2 + KOH + O2 Br2 + KI => I2 + KBr

Khối lương polime

Đem trùng hợp 5,2 gam stiren hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với 100ml dd Br2 0,15 M sau đó tiếp tục cho thêm KI dư vào thì được 0,635 gam iot . Khối lượng polime tạo thành là ?

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 5,2g
  • Câu B. 1,3g
  • Câu C. 3,9g
  • Câu D. 6,5g

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr

Phản ứng

Tiến hành pư trùng hợp 10,4g stiren đc hh X gồm polistiren và stiren dư.Cho X tác dụng vs 200ml dd Brom 0,15M,sau đó cho dd KI vào thấy xuất hiện 1,27g I2.Hiệu suất trùng hợp stiren là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 60%
  • Câu B. 75%
  • Câu C. 80%
  • Câu D. 83.33%

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

H2O + KCl => H2 + KClO3

Bài toán kết tủa

Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X
vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam
kết tủa. Giá trị m là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 40,92 gam
  • Câu B. 37,80 gam
  • Câu C. 49,53 gam
  • Câu D. 47,40 gam

Liên quan tới phương trình

H2O + KCl => H2 + KClO3 FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

NaOH => H2O + Na + O2

Phương pháp điện phân

Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương
pháp điện phân

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

NaOH => H2O + Na + O2 Al2O3 => Al + O2

Điện phân nóng chảy

Sản phẩm điện phân NaOH nóng chảy là:

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. Na, O2 và H2O
  • Câu B. Na, H2 và O2
  • Câu C. Na, H2 và H2O.
  • Câu D. Na, H2, O2 và H2O.

Liên quan tới phương trình

NaOH => H2O + Na + O2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình hóa học sau:
HNO3 + Fe3O4 ---> ;
Fe(NO3)2 --t0--> ;
NaOH + NH2CH2COOCH3 ---> ;
NaOH + MgCl2 ---> ;
BaCl2 + MgSO4 ---> ;
NaOH + NH4NO3 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ----> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --t0---> ;
BaCl2 + NaHSO4 ---> ;
Cu + HCl + KNO3 ---> ;
Ag + Cl2 ----> ;
C + H2SO4 ---> ;
H2 + C6H5CHCH2 ----> ;
HNO3 + CuS2 ---> ;
HCl + HNO3 ----> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 10
  • Câu C. 14
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

BaO + CO2 => BaCO3 Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 Fe + H2O => H2 + Fe3O4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 NaOH + MgCl2 => Mg(OH)2 + NaCl NaOH => H2O + Na + O2 NaOH + NH4NO3 => H2O + NaNO3 + NH3 C + H2SO4 => H2O + SO2 + CO2 BaCl2 + MgSO4 => MgCl2 + BaSO4 HCl + HNO3 => Cl2 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO + Fe(NO3)3 Ag + Cl2 => AgCl Cu + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO2 + CuCl2 HNO3 + CuS2 => H2O + H2SO4 + NO + CuSO4 NaOH + NH2CH2COOCH3 => CH3CHO + NH2CH2COONa BaCl2 + NaHSO4 => HCl + Na2SO4 + BaSO4 Fe(NO3)2 => Fe2O3 + NO2 + O2 H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4

Vai trò của NaNO3 trong phản ứng

Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò
của NaNO3 trong phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. chất xúc tác.
  • Câu B. môi trường.
  • Câu C. chất oxi hoá.
  • Câu D. chất khử.

Liên quan tới phương trình

Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

AlCl3 => Al + Cl2

Điện phân

Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na, Cu
  • Câu B. Ca, Zn
  • Câu C. Fe, Ag
  • Câu D. K, Al

Liên quan tới phương trình

AlCl3 => Al + Cl2 KCl => Cl2 + K

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr

Nhận biết

Có 3 chất lỏng: benzen , anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dd phenolphtalein
  • Câu B. dd NaOH
  • Câu C. dd Br2
  • Câu D. Quỳ tím

Liên quan tới phương trình

Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4

Bài toán kết tủa

Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X
vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam
kết tủa. Giá trị m là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 40,92 gam
  • Câu B. 37,80 gam
  • Câu C. 49,53 gam
  • Câu D. 47,40 gam

Liên quan tới phương trình

H2O + KCl => H2 + KClO3 FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O

Điều chế

Cho các chất: CH3CH2OH; C2H6; CH3OH; CH3CHO; C6H12O6; C4H10;
C2H5Cl. Số chất có thể điều chế trực tiếp axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O CH3OH + CO => CH3COOH O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O CH3CHO + O2 => CH3COOH

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2

Phản ứng tạo đơn chất

Thực hiện các phản ứng sau đây:
(1). Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7;
(2). KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →
(3). NH3 + Br2 →
(4). MnO2 + KCl + KHSO4 →
(5). H2SO4 + Na2S2O3 →
(6). H2C2O4 +KMnO4+H2SO4 →
(7). FeCl2+H2O2+HCl →
(8). Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C
Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

(NH4)2Cr2O7 => H2O + N2 + Cr2O3 Br2 + NH3 => N2 + HBr C + Ca3(PO4)2 + SiO2 => CO + P + CaSiO3 FeCl2 + H2O2 + HCl => H2O + FeCl3 H2O2 + H2SO4 + KMnO4 => H2O + MnSO4 + O2 + K2SO4 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2 H2SO4 + Na2S2O3 => H2O + Na2SO4 + S + SO2 H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

F2 + H2 => HF

Nhận định sai về halogen

Cho các nhận định sau:
(1). Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng quỳ tím
và dung dịch AgNO3.
(2). Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng quỳ tím ẩm.
(3). Về tính axit HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO.
(4). Clorua vôi, nước Javen (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do chứa
ion ClO‒, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.
(5). KClO3 được ứng dụng trong sản xuất diêm.
(6). KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
(7). KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa.
(8). KClO3 được ứng dụng trong chế tạo thuốc nổ đen.
(9). Hỗn hợp khí H2 và F2 có thể tồn tại ở nhiệt độ thường.
(10). Hỗn hợp khí Cl2 và O2 có thể tồn tại ở nhiệt độ cao.
Số phát biểu sai là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + HCl => AgCl + HNO3 C + KNO3 + S => K2S + N2 + CO2 AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 F2 + H2 => HF

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4

Hỗn hợp chất rắn thu được sau phản ứng khi cho qua H2

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu, Fe, Al, Mg.
  • Câu B. Cu, FeO, Al2O3, MgO.
  • Câu C. Cu, Fe, Al2O3, MgO.
  • Câu D. Cu, Fe, Al, MgO.

Liên quan tới phương trình

CuO + H2 => Cu + H2O Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4

Flo

Phản ứng nào tác dụng với hidro xảy ra ngay trong bóng tối, ở nhiệt độ rất thấp?

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. H2 + Cl2 --> 2HCl
  • Câu B. H2 + I2 --> 2HI
  • Câu C. H2 + F2 --> 2HF
  • Câu D. H2 + Br2 --> 2HBr

Liên quan tới phương trình

Br2 + H2 => HBr Cl2 + H2 => HCl H2 + I2 => HI Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3

Amin

Cho Etylamin phản ứng với CH3I (tỉ lệ mol 1 :1) thu được chất ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đimetylamin
  • Câu B. N-Metyletanamin
  • Câu C. N-Metyletylamin
  • Câu D. Đietylamin

Liên quan tới phương trình

CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba

Nhận biết

Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nước.
  • Câu B. Dung dịch H2SO4 loãng.
  • Câu C. Dung dịch NaCl.
  • Câu D. Dung dịch NaOH.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Fe + BaSO4 => Ba + FeSO4 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl H2 + O2 => H2O Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl

Số chất tác dụng với dung dịch NaOH

Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + HCOONa + CH3CH2NH2

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

S + CrO3 => SO2 + Cr2O3

Nhóm crom

Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB
(b) Crom không tác dụng với dung dịch axit HNO3 và H2SO4 đặc nguội
(c) Khi thêm dung dịch kiềm vào muối cromat sẽ tạo thành đicromat
(d) Trong môi trường axit, muối crom (VI) bị khử thành muối crom (III)
(e) CrO là oxit bazơ, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO3 là oxit axit
(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Số phát biểu đúng

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + K2Cr2O7 => Cl2 + H2O + KCl + CrCl3 C2H5OH + CrO3 => CH3CHO + H2O + Cr2O3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3

Thuốc thử Ba(OH)2

Có 3 dung dịch: Na2SO3, NaNO3, NH4NO3 đựng riêng biệt trong 3 ống nghiệm mất nhãn. Thuốc thử duy nhất cần dùng để nhận biết 3 ống nghiệm trên bằng phương pháp hóa học là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dung dịch HCl.
  • Câu B. dung dịch NaOH.
  • Câu C. dung dịch Ba(OH)2.
  • Câu D. dung dịch BaCl2.

Liên quan tới phương trình

NH4NO3 + Ba(OH)2 => Ba(NO3)2 + H2O + NH3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl H2 + O2 => H2O Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa

Công thức cấu tạo

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo
của X phù hợp với tính chất trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 Ba(OH)2 + Al(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + Ba(OH)2 => H2O + KOH + BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => NaOH + Ba(COO)2

Phản ứng

Cho các phương trình hóa họcsau, có bao nhiêu phản ứng hóa học cho ra ản phẩm đơn chất?
Br2 + CH3COOCH=CH2 → ;

H2 + (CH3)2CHCH2CH=O → ;

NaOH + NaHSO3 → ;

HCl + MgO → ;

NaOH + P2O5 → ;

C2H2 + HCl → ;

H2 + C6H5NO2 → ;

C6H5NH2 + H2SO4 → ;

HI + Na2SO3 → ;

Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 → ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 4
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

NaOH + P2O5 => H2O + Na2HPO4 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2CHCl H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + H2O C6H5NH2 + H2SO4 => (C6H5NH3)2SO4 HI + Na2SO3 => H2O + I2 + NaI + S Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 Br2 + CH3COOCH=CH2 => CH3COOCH(Br)-CH2Br H2 + (CH3)2CHCH2CH=O => (CH3)2CHCH2CH2OH

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2

Bài toán khối lượng

Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 16,60
  • Câu B. 18,25
  • Câu C. 17,25
  • Câu D. 15,50

Liên quan tới phương trình

KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O C + ZnO => CO + Zn Br2 + NaOH + NaCrO2 => H2O + Na2CrO4 + NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCHCH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 Al + SnO => Al2O3 + Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => NaOH + Ba(COO)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO => Ag + NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4

Phản ứng oxi hóa khử

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho hơi alcol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dd Br2 trong CCl4.
(d) Cho dd glucose vào dd AgNO3 trong NH3 dư, đặc, nóng.
(e) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

C2H4 + H2O + KMnO4 => KOH + MnO2 + C2H4(OH)2 Fe2O3 + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + H2O Br2 + C2H4 => C2H4Br2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr

Chất tác dụng với H2 và làm mất màu Br2,

Cho các chất sau đây: propen, isobutan, propanal, stiren, toluen, axit
acrylic, glucozơ. Số chất vừa làm mất màu nước brom, vừa tác dụng với H2
(trong những điều kiện thích hợp) là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 4
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Br2 + CH2=CHCH3 => CH2(Br)-CH(Br)-CH3 H2 + CH2=CHCH3 => CH3-CH2-CH3 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2 + CH3CH2CH=O => CH3CH2CH2OH H2 + C6H5CHCH2 => C6H5CH2CH3 H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH Br2 + CH2=CH-COOH => CH2(Br)-CH(Br)-COOH Br2 + C6H5CHCH2 => C6H5-CH(Br)-CH2Br

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3

Phản ứng tạo kết tủa

Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4.
(2) K2CO3 + FeCl3.
(3) Na2CO3 + CaCl2.
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
(6) Na2S + FeCl2.
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + NH3 + BaSO4 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + NaCl FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl NaHCO3 + Ba(OH)2 => H2O + Na2CO3 + BaCO3 H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

Xác định chất

Cho phương trính hóa học:
2X + 2NaOH (CaO,t0)→ 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3.
Chất X là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH2(COOK)2.
  • Câu B. CH2(COONa)2.
  • Câu C. CH3COOK.
  • Câu D. CH3COONa.

Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl H2 + O2 => H2O Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng hóa học

Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử
C3H6O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3COOCH3 => CH3COONa + CH3OH NaOH + HCOOCH3 => CH3OH + HCOONa Na + C2H5COOH => H2 + C2H5COONa NaOH + C2H5COOH => H2O + C2H5COONa NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng hóa học

Trong các phương trình phản ứng sau đây, có bao nhiêu phương trình tạo ra 3 sản phẩm trở lên?
H2O + K2CO3 + FeCl3 → ;

CH3I + C2H5NH2 → ;

Br2 + C6H6 → ;

Br2 + H2O + CH3CH2CH=O → ;

NaHCO3 + C2H5COOH → ;

NaOH + HCOONH3CH2CH3 → ;
Br2 + KI → ;

H2O + KCl → ;

S + CrO3 → ;

FeCl2 + H2O → ;

AlCl3 →(t0) ;
;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 → ;

AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 → ;

O2 + C4H10 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 8
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

Phản ứng tạo kim loại

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ----> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ----> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2+ KI ----> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ---> ;
FeCl2 + H2O ---> ;
AlCl3 --t0---> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ----> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 ---> ;
O2 + C4H10 ---> ;
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình phản ứng giải phóng ra kim loại?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al + H2O => Al(OH)3 + H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + HCl => H2O + CaCl2 Mg + CO2 => C + MgO NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + NaCl Fe + H2O => H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2 + O2 => H2O Br2 + KI => I2 + KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 NaOH => H2O + Na + O2 Cu + H2SO4 + NaNO3 => H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 AlCl3 => Al + Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr FeCl2 + H2O => H2 + HCl + Fe3O4 O2 + C4H10 => CH3COOH + H2O H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 => H2O + MnSO4 + K2SO4 + CO2 F2 + H2 => HF Fe2O3 + H2 => H2O + Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl S + CrO3 => SO2 + Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 => Ba(NO3)2 + H2O + Ba(CrO2)2 KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 => Ag + NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + HBr H2O + K2CO3 + FeCl3 => KCl + CO2 + Fe(OH)3 NaOH + CH3COOK => C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa NaOH + K2HPO4 => KOH + Na2HPO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D