Advertisement
Thảo luận 1

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5 Đáp án đúng





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH CH3OH + CO => CH3COOH

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH CH3OH + CO => CH3COOH

Advertisement

Phenol và hợp chất của phenol

Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1). Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH.
(2). Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
(3). CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4). Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5). HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 4NaOH + 3CO2 => H2O + Na2CO3 + 2NaHCO3 C6H5ONa + CH3COOH => C6H5OH + CH3COONa H2O + CO2 + C2H5ONa => C2H5OH + NaHCO3 CH3COOH + C2H5ONa => NaOH + CH3COOC2H5

Axit Acetic

Nhỏ dd HCl vào dd CH3COONa thấy có mùi gi bốc lên?.
Phương trình phân tử cho sẵn:
CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. có mùi giấm bốc lên
  • Câu B. có mùi dầu chuối
  • Câu C. có mùi mận
  • Câu D. có mùi hoa hồng



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 11



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH

Phản ứng hóa học

Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH.
Biết rằng sản phẩm của mỗi phản ứng trong sơ đồ chỉ gồm một chất hữu cơ. Số phản ứng oxi hóa khử trong sơ đồ trên là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO

Advertisement

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH CH3OH + CO => CH3COOH

Bài tập xác định chất dựa vào chuỗi chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozo → X → Y→ CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH3CHO và CH3CH2OH
  • Câu B. CH3CH2OH và CH3CHO
  • Câu C. CH3CH2OH và CH2=CH2
  • Câu D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT TPHCM - THPT TRẦN HƯNG ĐẠO LẦN 2



Liên quan tới phương trình

2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 C2H5OH + CuO => CH3CHO + Cu + H2O

C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O

Điều chế

Cho các chất: CH3CH2OH; C2H6; CH3OH; CH3CHO; C6H12O6; C4H10;
C2H5Cl. Số chất có thể điều chế trực tiếp axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O CH3OH + CO => CH3COOH 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O CH3CHO + 1/2O2 => CH3COOH

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH CH3OH + CO => CH3COOH

Bài tập biện luận công thức của este dựa vào tính chất hóa học

Thủy phân este có công thức phân tử C4H6O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. etyl axetat
  • Câu B. rượu etylic.
  • Câu C. rượu metylic.
  • Câu D. axit fomic



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT BẮC NINH - THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO



Liên quan tới phương trình

C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O

Bài tập xác định chất dựa vào chuỗi chuyển hóa

CO2 → X→ Y→ Z (+enzym) → CH3COOH. X, Y, Z phù hợp:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. tinh bột, fructozo, etanol
  • Câu B. tinh bột, glucozo, etanal
  • Câu C. xenlulozo, glucozo, andehit axetic
  • Câu D. tinh bột, glucozo, etanol



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT TPHCM - THPT VĨNH VIỄN



Liên quan tới phương trình

C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O 5nH2O + 6nCO2 => 6nO2 + (C6H10O5)n nH2O + (C6H10O5)n => nC6H12O6 C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2

H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH

Phản ứng thủy phân

Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ visco, saccarozơ, xenlulôzơ và fructôzơ. Số
chất trong dãy thủy phân trong dung dịch axit là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH H2O + C12H22O11 => C6H12O6 + C6H12O6 nH2O + (C6H10O5)n => nC6H12O6 3H2O + (C17H35COO)3C3H5 => 3C17H35COOH + C3H5(OH)3 C6H12O6 + H2O => 2C2H5OH + 2CO2

Etyl axetat

Etyl axetat không tác dụng với

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
  • Câu B. H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
  • Câu C. dung dịch Ba(OH)2 (đun nóng).
  • Câu D. O2, t0.



Nguồn nội dung

THPT TIỂU LA - QUẢNG NAM



Liên quan tới phương trình

H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH Ba(OH)2 + 2CH3COOC2H5 => 2C2H5OH + (CH3COO)2Ba O2 + CH3COOC2H5 => 4H2O + 4CO2

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH CH3OH + CO => CH3COOH

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của este

Phản ứng nào xảy ra hoàn toàn ?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Phản ứng este hoá.
  • Câu B. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit.
  • Câu C. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm
  • Câu D. Cả A, B, C.



Nguồn nội dung

SGK Lớp 12_Chương 1_Câu 16.



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COONa H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH

CH3OH + CO => CH3COOH

Điều chế CH3COOH từ một phản ứng

Cho các chất: etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat. Số
chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 3
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3COONa + HCl => CH3COOH + NaCl 2CH3CHO + O2 => 2CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O H2O + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOH CH3OH + CO => CH3COOH

Bài tập biện luận công thức của este dựa vào phản ứng thủy phân trong môi trường axit

Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. metyl propionat
  • Câu B. etyl axetat.
  • Câu C. vinyl axetat
  • Câu D. metyl axetat.



Nguồn nội dung

THPT HÀN THUYÊN - BẮC NINH



Liên quan tới phương trình

CH3CH2COOCH3 => CH3OH + CH3CH2COOH CH3COOCH2CH3 => C2H5OH + CH3COOH C2H5OH + O2 => CH3COOH + H2O CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O CH3CHO + 0,5O2 => CH3COOH CH3COOCH3 => CH3COOH + CH3OH CH3OH + CO => CH3COOH

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(