Thảo luận 2

Chuyển hóa

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Advertisement

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO và NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
  • Câu C. FeO và AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 và AgNO3. Đáp án đúng





Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO và NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
  • Câu C. FeO và AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 và AgNO3.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Khối lượng sắt thu được sau phản ứng

Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau
phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,4.
  • Câu B. 5,6.
  • Câu C. 2,8.
  • Câu D. 16,8.



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2

phản ứng oxi hóa – khử

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe2O3 + 6HNO32Fe(NO3)3 + 3H2O
  • Câu B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
  • Câu C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
  • Câu D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2SO4 + Na2O => H2O + Na2SO4 2AgNO3 + BaCl2 => 2AgCl + Ba(NO3)2

Bài toán điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện

Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2,52 gam
  • Câu B. 3,36 gam
  • Câu C. 1,68 gam
  • Câu D. 1,44 gam



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THPTQG 2015 (MÃ ĐỀ 357)



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2

Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO và NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
  • Câu C. FeO và AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 và AgNO3.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Quá trình ăn mòn điện hóa

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

THPT THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Kim loại rắn

Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al và AgCl
  • Câu B. Fe và AgCl
  • Câu C. Cu và AgBr
  • Câu D. Fe và AgF



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

Ag + 2HNO3 => AgNO3 + H2O + NO2 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Dãy điện hóa kim loại

Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Mg
  • Câu D. Ag



Nguồn nội dung

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2

Phản ứng hóa học

Cho các chất sau: FeCl2, FeO, Fe3O4, Fe(NO3)3, HNO3, KMnO4, HCl, S, N2, SO2, Cl2, Na2SO3 , KNO3.Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 13
  • Câu B. 12
  • Câu C. 11
  • Câu D. 10



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 4HNO3 => 2H2O + 4NO2 + 4O2 2KNO3 => 2KNO2 + O2

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO và NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
  • Câu C. FeO và AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 và AgNO3.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Hợp chất lưu huỳnh

Cho các nhận định sau:
(1). Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
(2). SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với O2, nước Br2, dung dịch
KMnO4.
(3). Trong các phản ứng sau:
1) SO2 + Br2 + H2O
2) SO2 + O2 (to, xt)
3) SO2 + KMnO4 + H2O
4) SO2 + NaOH
5) SO2 + H2S
6) SO2 + Mg.
Có 4 phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hóa.
(4). Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và
H2SO4 là dung dịch bị mất màu tím.
(5). Các chất O3, KClO4, H2SO4, Fe(NO3)3 chỉ có tính oxi hóa.
(6). Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen.
(7). Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2, NO2.
(8). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 không xảy ra phản ứng.
Số nhận định đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2S + SO2 => 2H2O + 3S 2Mg + SO2 => S + 2MgO O2 + 2SO2 => 2SO3 Br2 + 2H2O + SO2 => H2SO4 + 2HBr 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S

3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Bài toán kết tủa

Cho 200 ml dung dịch FeCl2 0,3M vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,8M. Sau khi kết thúc phản
ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 17,22 gam
  • Câu B. 23,70 gam
  • Câu C. 25,86 gam
  • Câu D. 28,70 gam



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
(1). Fe(OH)2+HNO3 loãng →
(2). CrCl3+NaOH+Br2 →
(3). FeCl2+AgNO3(dư) →
(4). CH3CHO+H2 →
(5). Glucozơ+ AgNO3+NH3+H2O →
(6). C2H2+Br2 →
(7). Grixerol + Cu(OH)2 →
(8). Al2O3+HNO3(đặc, nóng) →
Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

CH3CHO + H2 => CH3CH2OH 3Br2 + 16NaOH + 2CrCl3 => 8H2O + 6NaCl + 2Na2CrO4 + 6NaBr 4HNO3 + Fe(OH)2 => 3H2O + NO2 + Fe(NO3)3 Br2 + C2H2 => BrHC=CHBr 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3 C6H12O6 + 2Ag(NH3)2OH => 2Ag + H2O + 3NH3 + CH2OH(CHOH)4COONH4

Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. FeO và NaNO3.
  • Câu B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
  • Câu C. FeO và AgNO3.
  • Câu D. Fe2O3 và AgNO3.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3

Sản phẩm muối

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. AgNO3 và Fe(NO3)2.
  • Câu B. AgNO3 và FeCl2.
  • Câu C. AgNO3 và FeCl3.
  • Câu D. Na2CO3 và BaCl2.



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 3Ag + 4HNO3 => 3AgNO3 + 2H2O + NO BaCl2 + Na2CO3 => 2NaCl + BaCO3 2HCl + BaCO3 => BaCl2 + H2O + CO2 3AgNO3 + FeCl2 => Ag + 2AgCl + Fe(NO3)3


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-04-15 01:45:54pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(

>