Chất tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có
thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7 Đáp án đúng
  • Câu D. 6


Giải thích câu trả lời

Chọn đáp án C

4Cl2 + 4H2O + H2S → H2SO4 + 8HCl

2H2O + 2CuSO4 → 2Cu + 2H2SO4 + O2

6HNO3 + S → 2H2O + H2SO4 + 6NO2

Br2 + 2H2O + SO2 → H2SO4 + 2HB

4Br2 + 4H2O + H2S → H2SO4 + 8HBr

Fe2(SO4)3 + 3H2O → 2Fe + 3H2SO4 + 3/2O2


H2O + SO3 → H2SO4

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 H2O + SO3 => H2SO4 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl

Halogen

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3).
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl F2 + H2O => O2 + HF H2O + KI + O3 => I2 + KOH + O2 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2

Phản ứng hóa học

Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) C4H10 + F2
(2) AgNO3 --t0-->
(3) H2O2 + KNO2
(4) Điện phân dung dịch NaNO3
(5) Mg + FeCl dư
(6) H2S + dd Cl2
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

AgNO3 => Ag + NO2 + O2 Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl H2O => H2 + O2 H2O2 + KNO2 => H2O + KNO3 Mg + FeCl3 => FeCl2 + MgCl2 F2 + C4H10 => HF + C4H9F

Chất tác dụng được với khí H2S

Cho khí H2S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo,
dung dịch KMnO4 / H+; khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch
ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl Cl2 + H2S => HCl + S H2S + FeCl3 => FeCl2 + HCl + S H2S + H2SO4 + KMnO4 => H2O + MnSO4 + S + K2SO4 H2S + O2 => H2O + SO2 H2S + NaOH => H2O + Na2S

Phản ứng tạo đơn chất

Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI →
(2) F2 + H2O (t0)→
(3) MnO2 + HCl đặc (t0)→
(4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1), (2), (3).
  • Câu B. (1), (3), (4).
  • Câu C. (2), (3), (4).
  • Câu D. (1), (2), (4).

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl F2 + H2O => O2 + HF H2O + KI + O3 => I2 + KOH + O2 HCl + MnO2 => Cl2 + H2O + MnCl2

H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2

Thí nghiệm tạo chất khí

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 2
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 NaCl => Cl2 + Na H2O + K => H2 + KOH

Điều chế

Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện và điện phân :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Mg
  • Câu B. Na
  • Câu C. Al
  • Câu D. Cu

Liên quan tới phương trình

CO + CuO => Cu + CO2 H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 NaCl => Cl2 + Na Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4

Chất tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có
thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 H2O + SO3 => H2SO4 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

H2O + SO3 => H2SO4

Tác nhân gây mưa acid

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. SO2 và NO2
  • Câu B. CH4 và NH3
  • Câu C. CO và CH4
  • Câu D. CO và CO2.

Liên quan tới phương trình

H2O + SO3 => H2SO4 NO + O2 => NO2 O2 + SO2 => SO3 H2O + NO2 => HNO3 + NO H2O + O2 + SO2 => H2SO4

Ozon oxi

Cho các nhận định sau:
(1). Oxi có thể tác dụng với tất cả các kim loại.
(2). Trong công nghiệp oxi được điều chế từ điện phân nước và chưng cất phân
đoạn không khí lỏng.
(3). Khi có ozon trong không khí sẽ làm không khí trong lành.
(4). Ozon được dùng tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn, khử trùng nước sinh
hoạt, khử mùi, bảo quản hoa quả, chữa sâu răng.
(5). H2O2 được sử dụng làm chất tẩy trắng bột giấy, bột giặt, tơ sợi, lông, len,
vải.Dùng làm chất bảo vệ môi trường.Khử trùng hat giống trong nông nghiệp.
(6). Lưu huỳnh có hai dạng thù hình là đơn tà và tà phương.
(7). Phần lớn S được dùng để sản xuất axit H2SO4.
(8). Các muối CdS, CuS, FeS, Ag2S có màu đen.
(9). SO2 được dùng sản xuất axit sunfuric, tẩy trắng giấy, chống nấm mốc cho
lương thực, thực phẩm.
(10). Ở điều kiện thường SO3 là chất khí tan vô hạn trong nước và H2SO4.
(11). Trong sản xuất axit sunfuric người ta hấp thụ SO3 bằng nước.
Số nhận định đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 8
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Fe + S => FeS H2O + SO3 => H2SO4 Cu + S => CuS Ag + S => Ag2S S + Cd => CdS

Chất tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có
thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 H2O + SO3 => H2SO4 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2

Lưu huỳnh thề hiện tính khử

Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) S + O2 → (t0) SO2;
(b) S + 3F2 (t0)→ SF6;
(c) S + Hg → HgS;
(d) S + 6HNO3 đặc (t0)→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

F2 + S => SF6 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 O2 + S => SO2

Phản ứng lưu huỳnh thể hiện tính khử

Cho đơn chất lưu huỳnh tác dụng với các chất: O2; H2; Hg; HNO3 đặc,
nóng; H2SO4 đặc, nóng trong điều kiện thích hợp. Số phản ứng trong đó lưu
huỳnh thể hiện tính khử là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + S => H2O + SO2 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 O2 + S => SO2

Chất tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có
thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 H2O + SO3 => H2SO4 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr

Phản ứng hóa học

Các chất khí X, Y, Z, R, S, T lần lượt tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1). Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohidric đặc.
(2). Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric.
(3). Nhiệt phân kaliclorat, xúc tác manganđioxit.
(4). Nhiệt phân quặng đolomit.
(5). Amoni clorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa.
(6). Oxi hóa quặng pirit sắt.
Số chất khí làm mất màu dung dịch nước brom là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

Br2 + Cl2 + H2O => HCl + HBrO3 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Chất tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có
thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 H2O + SO3 => H2SO4 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Nhóm lưu huỳnh

Cho các phản ứng sau:
(1). SO2 + H2O → H2SO3
(2). SO2 + CaO → CaSO3
(3). SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(4). SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản
của SO2?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S.
  • Câu B. Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử.
  • Câu C. Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hóa.
  • Câu D. Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử.

Liên quan tới phương trình

CaO + SO2 => CaSO3 H2S + SO2 => H2O + S H2O + SO2 => H2SO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Phản ứng hóa học

Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, F3+.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 Cl2 + FeCl2 => FeCl3 Cl2 + Na => NaCl FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 H2S + SO2 => H2O + S Cl2 + F2 => ClF NaOH + NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Phản ứng hóa học

Các chất khí X, Y, Z, R, S, T lần lượt tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1). Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohidric đặc.
(2). Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric.
(3). Nhiệt phân kaliclorat, xúc tác manganđioxit.
(4). Nhiệt phân quặng đolomit.
(5). Amoni clorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa.
(6). Oxi hóa quặng pirit sắt.
Số chất khí làm mất màu dung dịch nước brom là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

Br2 + Cl2 + H2O => HCl + HBrO3 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Thuốc thử phân biệt 2 chất khí

Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt hai khí SO2 và CO2?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dd Ba(OH)2.
  • Câu B. H2O.
  • Câu C. dd Br2.
  • Câu D. dd NaOH.

Liên quan tới phương trình

Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr

Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

Chất tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng

Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có
thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 5
  • Câu C. 7
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2O + H2S => H2SO4 + HCl H2O + CuSO4 => Cu + H2SO4 + O2 H2O + SO3 => H2SO4 HNO3 + S => H2O + H2SO4 + NO2 Br2 + H2O + H2S => H2SO4 + HBr Br2 + H2O + SO2 => H2SO4 + HBr Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

Phương trình phản ứng

Cho các phương trình phản ứng sau, phương trình nào có tổng hệ số cân bằng cao nhất?
(1) HNO3 + Fe3O4 →
(2). FeS2 + HNO3 →
(3). Fe2(SO4)3 + 6H2O
(4). Fe(NO3)2 + H2O + NH3 →

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. (1)
  • Câu B. (2)
  • Câu C. (3)
  • Câu D. (4)

Liên quan tới phương trình

HNO3 + Fe3O4 => H2O + NO2 + Fe(NO3)3 FeS2 + HNO3 => H2O + H2SO4 + NO + Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + H2O + NH3 => NH4NO3 + Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2

Phản ứng tạo chất khí

Cho các phương trình phản ứng sau:
NaOH + NaHSO3 → ;
FeSO4 + Ba(OH)2 → ;
Zn + Fe(NO3)3 → ;
FeCl2 + Na2S → ;
FeS2 + HNO3 → ;
Ca3P2 + H2O → ;
O2 + C3H6O2 → ;
H2O + HCOOC6H5 → ;
Cl2 + KI → ;
HNO2 + H2NCH2COOH → ;
CH4 + Cl2 → ;
HNO3 + CH3NH2 → ;
FeCl2 + H2O2 + HCl → ;
H2SO4 + ZnO → ;
CH3COOCH=CH2 → ;
KOH + CO2 → ;
HCl + MgO → ;
NaOH + P2O5 → ;
C2H2 + HCl → ;
Fe2(SO4)3 + H2O → ;
Br2 + H2 → ;

Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 10
  • Câu B. 14
  • Câu C. 18
  • Câu D. 22

Liên quan tới phương trình

Al + Cu(NO3)2 => Cu + Al(NO3)3 Br2 + H2 => HBr C + O2 => CO Cl2 + KI => I2 + KCl KOH + CO2 => H2O + K2CO3 FeCl2 + H2O2 + HCl => H2O + FeCl3 FeCl2 + Na2S => FeS + NaCl AgNO3 + KCl => AgCl + KNO3 NaOH + P2O5 => H2O + Na2HPO4 Ca3P2 + H2O => Ca(OH)2 + PH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 FeS2 + HNO3 => H2O + H2SO4 + NO + Fe(NO3)3 Zn + Fe(NO3)3 => Fe + Zn(NO3)2 HCl + MgO => H2O + MgCl2 C2H2 + HCl => CH2CHCl H2 + C6H5NO2 => C6H5NH2 + H2O H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4 C2H6 => C2H4 + H2 CH4 + Cl2 => CH3Cl + HCl H2SO4 + Ba => H2 + BaSO4 O2 + C3H6O2 => H2O + CO2 CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH + H2O FeSO4 + Ba(OH)2 => Fe(OH)2 + BaSO4 HNO2 + H2NCH2COOH => H2O + N2 + HOCH2COOH O2 + CH3COOC2H5 => H2O + CO2 HNO3 + CH3NH2 => CH3OH + H2O + N2 Fe2(SO4)3 + H2O => Fe + H2SO4 + O2 H2O + HCOOC6H5 => C6H5OH + HCOOH

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D