Advertisement
Sử dụng Từ Điển trọn đời mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo cùng cơ hội nhận quà tăng Tìm Hiểu Ngay
Thảo luận 3

Chất tác dụng với KOH đun nóng

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Chất tác dụng với KOH đun nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4 Đáp án đúng
  • Câu D. 2





Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2 KOH + H2NCH(CH3)COOH => H2O + H2NCH(CH3)COOK

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK

Chất tác dụng với KOH đun nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2 KOH + H2NCH(CH3)COOH => H2O + H2NCH(CH3)COOK

Advertisement

Chất tác dụng với phenol

Phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na; NaOH; NaHCO3.
  • Câu B. Na; Br2; CH3COOH.
  • Câu C. Na; NaOH; (CH3CO)2O.
  • Câu D. Br2; HCl; KOH.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK C6H5OH + Na => C6H5ONa + 1/2H2 C6H5OH + (CH3CO)2O => CH3COOH + CH3COOC6H5 3Br2 + C6H5OH => 3HBr + (Br)3C6H2OH

Phenol

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a). Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b). Phenol tan được trong dung dịch KOH.
(c). Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d). Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3.
(e). Phenol là một ancol thơm.
Số phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + NaOH => C6H5ONa + H2O C6H5ONa + H2O + CO2 => C6H5OH + NaHCO3 C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK C6H5OH + Na => C6H5ONa + 1/2H2

Xác định hợp chất tác dụng KOH đun,nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phênol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU - AN GIANG



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2

KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK

Chất tác dụng với KOH đun nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2 KOH + H2NCH(CH3)COOH => H2O + H2NCH(CH3)COOK

Advertisement

Câu hỏi lý thuyết về tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ

Phản ứng không làm giải phóng khí là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na + CH3OH -->
  • Câu B. CH3NH3Cl + NaOH -->
  • Câu C. CH3COOC2H5 + KOH -->
  • Câu D. CH3COOH + NaHCO3 -->



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

NaOH + CH3NH3Cl => H2O + NaCl + CH3NH2 CH3COOH + NaHCO3 => CH3COONa + H2O + CO2 CH3OH + Na => 1/2H2 + CH3ONa KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK

Xác định hợp chất tác dụng KOH đun,nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phênol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU - AN GIANG



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2

KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2

Chất tác dụng với KOH đun nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2 KOH + H2NCH(CH3)COOH => H2O + H2NCH(CH3)COOK

Xác định hợp chất tác dụng KOH đun,nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phênol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU - AN GIANG



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2

KOH + H2NCH(CH3)COOH => H2O + H2NCH(CH3)COOK

Chất tác dụng với KOH đun nóng

Cho dãy chất sau: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOCH3, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH đun nóng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 2



Nguồn nội dung

THPT CHU VĂN AN - THÁI NGUYÊN



Liên quan tới phương trình

C6H5OH + KOH => H2O + C6H5OK KOH + CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3COOK KOH + CH3NH3Cl => H2O + KCl + CH3NH2 KOH + H2NCH(CH3)COOH => H2O + H2NCH(CH3)COOK

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(