Chất phản ứng với NaOH đặc, nóng

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số
chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6 Đáp án đúng
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3


Giải thích câu trả lời

Chọn đáp án A
Tất cả các chất trên đều có phản ứng với NaOH đặc, nóng.
+ SiO2 + 2 NaOH → Na2SiO3 + H2O
+ Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
+ CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O
+ Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O
+ NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
+ Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2

Phản ứng hóa học

1. H2S+ SO2 →
2. Ag + O3 →
3. Na2SO3 + H2SO4 loãng →
4. SiO2+ Mg →
5. SiO2 + HF →
6. Al2O3 + NaOH →
7. H2O2 + Ag2O →
8. Ca3P2 + H2O→
Số phản ứng oxi hóa khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Ag + O3 => Ag2O + O2 Ag2O + H2O2 => Ag + H2O + O2 Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 H2S + SO2 => H2O + S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 SiO2 + HF => H2O + SiF4 Mg + SiO2 => Si + MgO Ca3P2 + H2O => Ca(OH)2 + PH3

Phản ứng hóa học

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 Al + HCl => AlCl3 + H2 Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 HCl + Sn(OH)2 => H2O + HSnCl3 H2O + NaOH + Sn(OH)2 + N2H4.H2O => NH4OH + Na2[Sn(OH)6] HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2 H2O + NaOH + ZnO => Na2[Zn(OH)4]

Phản ứng hóa học

Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu
được chất rắn X1. Hòa tan chất rắn X1 thu được chất rắn Y1 và chất rắn E1.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 htu được kết tủa F1. Hòa tan dung dịch E1
vào dd NaOH dư thấy bị tan 1 phần và còn chất rắn G1. Cho G1vào dung dịch
AgNO3 dư (coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 8
  • Câu D. 9

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 BaO + CO2 => BaCO3 CO + FeO => Fe + CO2

Tính chất hóa học của oxit nhôm

Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HCl
  • Câu B. H2
  • Câu C. Ca(OH)2
  • Câu D. NaOH

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + Ca(OH)2 => H2O + Ca(AlO2)2 Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2

NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2

Tìm phản ứng sai

Phản ứng nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O
  • Câu B. 3Zn + 2CrCl33ZnCl2 + 2Cr
  • Câu C. 2Cr + 3Cl22CrCl3
  • Câu D. 2Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O

Liên quan tới phương trình

NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 Zn + CrCl3 => ZnCl2 + CrCl2 H2SO4 + Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 Cl2 + Cr => CrCl3

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO,
CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

HCl + Cr(OH)3 => H2O + CrCl3 NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 1
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al(OH)3 + NaOH => H2O + NaAlO2 HCl + Cr(OH)3 => H2O + CrCl3 NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 HCl + Pb(OH)2 => H2O + PbCl2 NaOH + Pb(OH)2 => Na2[Pb(OH)4] HCl + Sn(OH)2 => H2O + HSnCl3 NaOH + Sn(OH)2 => H2O + Na2SnO2

Chất phản ứng với NaOH đặc, nóng

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số
chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất : ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al(OH)3 + NaOH => H2O + NaAlO2 HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + ZnO => H2O + Na2ZnO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2

Phản ứng hóa học

Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không cùng tồn tại trong dung dịch?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaCl và Ba(NO3)2.
  • Câu B. AlCl3 và CuSO4.
  • Câu C. Na2CO3 và KOH.
  • Câu D. NaOH và NaHCO3.

Liên quan tới phương trình

NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3

Chất phản ứng với NaOH đặc, nóng

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số
chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Chất vừa tan trong dung dịch HCl và NaOH

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch
NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
  • Câu B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
  • Câu C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
  • Câu D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 Ca(HCO3)2 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + ZnO => H2O + Na2ZnO2 HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 Ca(HCO3)2 + NaOH => CaCO3 + H2O + NaHCO3

NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3

Chất phản ứng với NaOH đặc, nóng

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số
chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Phản ứng

Có bao nhiêu phản ứng trong các phương trình sau tạo ra chất khí?
Al(OH)3 + H2SO4 ----> ;
C6H5CH(CH3)2 ---t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO ---> ;
H2SO4 + K ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ---> ;
NaHSO3 + NaHSO4 ----> ;
(NH2)2CO + NaOH ----> ;
NaOH + SiO2 ---> ;
HCl + NH4HSO3 ---> ;
CO + Fe3O4 ----> ;
Ba(HCO3)2 ---t0----> ;
S + Zn ---> ;
Br2 + C6H5CHCH2 ---> ;
CH3COOC2H5 ---t0---> ;
Na + NaOH ----> ;
CH3COOH + KHCO3 ---> ;
Cu + H2O + O2 --->



Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 10
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 S + Zn => ZnS H2O + NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Ba(HCO3)2 => H2O + CO2 + BaCO3 CO + Fe3O4 => FeO + CO2 Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2SO4 + K => H2 + K2SO4 NaHSO3 + NaHSO4 => H2O + Na2SO4 + SO2 Na + NaOH => H2O + Na2O CH3COOC2H5 => C2H5OH + CH3CH2CHO Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cu + H2O + O2 => Cu(OH)2 (NH2)2CO + NaOH => Na2CO3 + NH3 AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO => Ag + NH4NO3 + C2H5COONH4 Br2 + C6H5CHCH2 => C6H5-CH(Br)-CH2Br HCl + NH4HSO3 => H2O + NH4Cl + SO2 CH3COOH + KHCO3 => H2O + CO2 + CH3COOK C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3

NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4]

Phản ứng hóa học

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, ZnO, Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS,
KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được
với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 9
  • Câu C. 10
  • Câu D. 8

Liên quan tới phương trình

Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 Al + HCl => AlCl3 + H2 Al2O3 + HCl => AlCl3 + H2O Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 HCl + Sn(OH)2 => H2O + HSnCl3 H2O + NaOH + Sn(OH)2 + N2H4.H2O => NH4OH + Na2[Sn(OH)6] HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2 H2O + NaOH + ZnO => Na2[Zn(OH)4]

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất : ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và BaSO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Al(OH)3 + HCl => AlCl3 + H2O Al(OH)3 + NaOH => H2O + NaAlO2 HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + ZnO => H2O + Na2ZnO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + ZnO => H2O + ZnCl2 HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2

Chất lưỡng tính

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO,
CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

HCl + Cr(OH)3 => H2O + CrCl3 NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] HCl + Zn(OH)2 => H2O + ZnCl2

Chất phản ứng với NaOH đặc, nóng

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số
chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 5
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + NaOH => H2O + NaAlO2 NaOH + Cr(OH)3 => H2O + NaCrO2 NaHCO3 + NaOH => H2O + Na2CO3 NaOH + SiO2 => H2O + Na2SiO3 NaOH + Zn(OH)2 => Na2[Zn(OH)4] NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
  • Câu B. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
  • Câu C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
  • Câu D. Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl

Liên quan tới phương trình

Cu + HCl + NaNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + NaCl + NO NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2

Oxit lưỡng tính

Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7. Số oxit lưỡng tính là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 1
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

HCl + CrO3 => H2O + CrCl2O2 NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Oxit crom

Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch H2SO4 dư
vào X, thu được dung dịch Y. Nhận định nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dung dịch X có màu da cam.
  • Câu B. dung dịch Y có màu da cam.
  • Câu C. dung dịch X có màu vàng.
  • Câu D. dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Oxit crom

Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch H2SO4 dư vào X, thu được dung dịch Y. Nhận định nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. dung dịch X có màu da cam.
  • Câu B. dung dịch Y có màu da cam.
  • Câu C. dung dịch X có màu vàng.
  • Câu D. dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+.

Liên quan tới phương trình

H2SO4 + Na2CrO4 => H2O + Na2SO4 + Na2Cr2O7 NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D