Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 2

Cân bằng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Cân bằng hóa học

Cho các cân bằng:
1) H2 + I2(rắn) ←→ 2HI
2) N2 + 3H2 ←→ 2NH3
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2
Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và
chiều nghịch lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 32
  • Câu B. 31 Đáp án đúng
  • Câu C. 24
  • Câu D. 25


Giải thích câu trả lời

Tăng áp cân bằng dịch về phía giảm áp (ít phân tử khí hơn)
1) H2 + I2 ←→ 2HI -> Dịch theo chiều nghịch (I2 là chất rắn)
2)N2 + 3H2 ←→ 2NH3 -> Dịch theo chiều thuận
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl -> Không chuyển dịch
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ SO3 -> Dịch theo chiều thuận
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2 -> Dịch theo chiều thuận

Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2 => 2HCl 3H2 + N2 => 2NH3 O2 + 2SO2 => 2SO3 H2 + I2 => 2HI Cl2 + SO2 => SO2Cl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Cl2 + H2 => 2HCl

Cân bằng hóa học

Cho các cân bằng:
1) H2 + I2(rắn) ←→ 2HI
2) N2 + 3H2 ←→ 2NH3
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2
Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và
chiều nghịch lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 32
  • Câu B. 31
  • Câu C. 24
  • Câu D. 25

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2 => 2HCl 3H2 + N2 => 2NH3 O2 + 2SO2 => 2SO3 H2 + I2 => 2HI Cl2 + SO2 => SO2Cl2

Bài toán hiệu suất

Cho 11,2l H2 (đktc) tác dụng với 0,45 mol Cl2 thu được 0,6 mol HCl . Tính hiệu suất phản ứng .

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 66,67%
  • Câu B. 34,33%
  • Câu C. 75%
  • Câu D. 35%

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2 => 2HCl

Flo

Phản ứng nào tác dụng với hidro xảy ra ngay trong bóng tối, ở nhiệt độ rất thấp?

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. H2 + Cl2 --> 2HCl
  • Câu B. H2 + I2 --> 2HI
  • Câu C. H2 + F2 --> 2HF
  • Câu D. H2 + Br2 --> 2HBr

Liên quan tới phương trình

Br2 + H2 => 2HBr Cl2 + H2 => 2HCl H2 + I2 => 2HI 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4

Bài toán liên quan tới tính chất hóa học của clo và hợp chất của clo

Cho 10,0 lít H2 và 6,72 lít Cl2 (đktc) tác dụng với nhau rồi hoà tan sản phẩm vào 385,4 gam nước ta thu được dung dịch X. Lấy 50,000g dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 7,175 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 33,33%
  • Câu B. 45%
  • Câu C. 50%
  • Câu D. 66,67%.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2 => 2HCl

3H2 + N2 => 2NH3

Nhóm nito

Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
(1). N2 tương đối trở về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử
có một liên kết ba bền.
(2). Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
(3). HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(4). Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
(5). Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn
thu được kết tủa màu xanh.
(6). Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

3H2 + N2 => 2NH3 H2O + NH3 => NH4OH 2H2O + 4NO2 + O2 => 4HNO3

Cân bằng hóa học

Cho các cân bằng:
1) H2 + I2(rắn) ←→ 2HI
2) N2 + 3H2 ←→ 2NH3
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2
Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và
chiều nghịch lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 32
  • Câu B. 31
  • Câu C. 24
  • Câu D. 25

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2 => 2HCl 3H2 + N2 => 2NH3 O2 + 2SO2 => 2SO3 H2 + I2 => 2HI Cl2 + SO2 => SO2Cl2

Hợp chất của nitơ

Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
(1). N2 tương đối trở về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử
có một liên kết ba bền.
(2). Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
(3). HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(4). Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
(5). Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn
thu được kết tủa màu xanh.
(6). Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:

Lớp 11 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

Fe2O3 + 6HNO3 => 2Fe(NO3)2 + 3H2O 3H2 + N2 => 2NH3 2H2O + 6NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2 Fe2O3 + HNO3 => H2O + Fe(NO3)3 H2O + NH3 => NH4OH 2H2O + 4NO2 + O2 => 4HNO3

O2 + 2SO2 => 2SO3

Cân bằng hóa học

Cho các cân bằng:
1) H2 + I2(rắn) ←→ 2HI
2) N2 + 3H2 ←→ 2NH3
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2
Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và
chiều nghịch lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 32
  • Câu B. 31
  • Câu C. 24
  • Câu D. 25

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2 => 2HCl 3H2 + N2 => 2NH3 O2 + 2SO2 => 2SO3 H2 + I2 => 2HI Cl2 + SO2 => SO2Cl2

Chọn phát biểu sai

Phát biểu không đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CO2 là thủ phạm chính của hiện tượng biến đổi khí hậu
  • Câu B. CF2Cl2 là thủ phạm chính gây thủng tầng ozon.
  • Câu C. SO2 là thủ phạm chính của hiện tượng mưa axit.
  • Câu D. Nhiên liệu hóa thạch các nước đang sử dụng như than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên… là nhiên liệu sạch.

Liên quan tới phương trình

C + O2 => CO2 O2 + 2SO2 => 2SO3 2H2O + O2 + 2SO2 => 2H2SO4

Hợp chất lưu huỳnh

Cho các nhận định sau:
(1). Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
(2). SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với O2, nước Br2, dung dịch
KMnO4.
(3). Trong các phản ứng sau:
1) SO2 + Br2 + H2O
2) SO2 + O2 (to, xt)
3) SO2 + KMnO4 + H2O
4) SO2 + NaOH
5) SO2 + H2S
6) SO2 + Mg.
Có 4 phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hóa.
(4). Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và
H2SO4 là dung dịch bị mất màu tím.
(5). Các chất O3, KClO4, H2SO4, Fe(NO3)3 chỉ có tính oxi hóa.
(6). Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen.
(7). Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2, NO2.
(8). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 không xảy ra phản ứng.
Số nhận định đúng là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 2H2O + 2KMnO4 + 5SO2 => 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4 2H2S + SO2 => 2H2O + 3S 2Mg + SO2 => S + 2MgO O2 + 2SO2 => 2SO3 Br2 + 2H2O + SO2 => H2SO4 + 2HBr 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S

Chất phản ứng với oxi ở điều kiện thường

Cho các chất: N2, H2S, SO2, HBr, CO2. Có bao nhiêu chất có phản ứng với
O2 ở điều kiện thích hợp?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 5
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

2H2S + 3O2 => 2H2O + 2SO2 O2 + 4HBr => 2Br2 + 2H2O N2 + O2 => 2NO O2 + 2SO2 => 2SO3

H2 + I2 => 2HI

Cân bằng hóa học

Cho các cân bằng:
1) H2 + I2(rắn) ←→ 2HI
2) N2 + 3H2 ←→ 2NH3
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2
Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và
chiều nghịch lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 32
  • Câu B. 31
  • Câu C. 24
  • Câu D. 25

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2 => 2HCl 3H2 + N2 => 2NH3 O2 + 2SO2 => 2SO3 H2 + I2 => 2HI Cl2 + SO2 => SO2Cl2

Cân bằng hóa học

Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng
H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI(k) ΔH < 0
Sự biến đổi nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hóa học?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Thay đổi áp suất chung.
  • Câu B. Thay đổi nhiệt độ.
  • Câu C. Thay đổi nồng độ khí HI.
  • Câu D. Thay đổi nồng độ khí H2.

Liên quan tới phương trình

H2 + I2 => 2HI

Halogen

Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k). Ở nhiệt độ 4300C, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 4300C, nồng độ của HI là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 0,275M.
  • Câu B. 0,320M.
  • Câu C. 0,225M.
  • Câu D. 0,151M.

Liên quan tới phương trình

H2 + I2 => 2HI

Flo

Phản ứng nào tác dụng với hidro xảy ra ngay trong bóng tối, ở nhiệt độ rất thấp?

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. H2 + Cl2 --> 2HCl
  • Câu B. H2 + I2 --> 2HI
  • Câu C. H2 + F2 --> 2HF
  • Câu D. H2 + Br2 --> 2HBr

Liên quan tới phương trình

Br2 + H2 => 2HBr Cl2 + H2 => 2HCl H2 + I2 => 2HI 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4

Cl2 + SO2 => SO2Cl2

Cân bằng hóa học

Cho các cân bằng:
1) H2 + I2(rắn) ←→ 2HI
2) N2 + 3H2 ←→ 2NH3
3) H2 + Cl2 ←→ 2HCl
4) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3
5) SO2 + Cl2 ←→ SO2Cl2
Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và
chiều nghịch lần lượt là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 32
  • Câu B. 31
  • Câu C. 24
  • Câu D. 25

Liên quan tới phương trình

Cl2 + H2 => 2HCl 3H2 + N2 => 2NH3 O2 + 2SO2 => 2SO3 H2 + I2 => 2HI Cl2 + SO2 => SO2Cl2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân người trồng cây phóng sinh, Quả Được sống lâu khoẻ mạnh

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(