Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 4

các phản ứng hóa học

Câu hỏi trắc nghiệm trong Tài liệu luyện thi ĐH

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4 Đáp án đúng
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12


Giải thích câu trả lời

2Al + 3SnO → Al2O3 + 3Sn

(NH4)2CO3 → NH3 + NH4HCO3


H2O + CH3COOCHCH2 → CH3CHO + CH3COOH


KHSO4 + KHCO3 → H2O + K2SO4 + CO2

2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO → 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4


CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH → HCOOCH2CH2CH(CH3)2

2KOH + CH3NH3HCO3 → H2O + K2CO3 + CH3NH2

C + ZnO → CO + Zn

NaOH + HCOONH4 → H2O + NH3 + HCOONa

Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O

BaO + CO → BaCO3

H2O + C6H5CH2Cl → HCl + C6H5CH2OH


3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 → 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr

Ba(OH)2 + (COONa)2 → 2NaOH + Ba(COO)2

CH3I + C2H5NH2 → C2H5NHCH3

Vậy có 4 phương trình tạo ra sản phẩm là chất khí

=> Đáp án A

Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O

Chất tác dụng với dd NaOH loãng

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào
sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. BaCl2, Na2CO3, FeS
  • Câu B. FeCl3, MgO, Cu
  • Câu C. CuO, NaCl, CuS
  • Câu D. Al2O3, Ba(OH)2, Ag

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O BaCl2 + H2SO4 => 2HCl + BaSO4 CuO + H2SO4 => H2O + CuSO4 H2SO4 + Na2CO3 => H2O + Na2SO4 + CO2 H2SO4 + MgO => H2O + MgSO4 H2SO4 + Ba(OH)2 => 2H2O + BaSO4 2FeS + 10H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 10H2O + 9SO2

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

C + ZnO => CO + Zn

Cacbon

Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

C + H2O => CO + H2 2C + O2 => 2CO C + ZnO => CO + Zn 2C + Fe3O4 => 3Fe + 2CO2 2C + SiO2 => 2CO + Si

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2 + O2 => 2H2O Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 => 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 F2 + H2 => 2HF 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa 2NaOH + K2HPO4 => 2KOH + Na2HPO4

3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr

Thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học

Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3.
  • Câu B. Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng.
  • Câu C. Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH.
  • Câu D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Liên quan tới phương trình

3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

(NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3

Nhóm nito

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3
  • Câu B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2
  • Câu C. NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3
  • Câu D. NH4NO3, NH4NO3, (NH4)2CO3

Liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 => H2O + 2NH3 + CO2 NH4Cl => HCl + NH3 (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 CH3COONH4 => HCl + NH3

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH

Este

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. CH3COO-CH=CH2.
  • Câu B. CH2CH-COO-CH3.
  • Câu C. HCOO-C(CH3)=CH2.
  • Câu D. HCOO-CH=CH-CH3

Liên quan tới phương trình

H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

BaO + CO => BaCO3

Phản ứng hóa học

Phản ứng nào sau đây là không đúng?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
  • Câu B. 2Al + 3Cl2 -> 2AlCl3
  • Câu C. FeCl2 + Na2SO4 -> FeSO4 + 2NaCl
  • Câu D. BaO + CO -> BaCO3

Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cl2 => 2AlCl3 2H2O + 2Na => H2 + 2NaOH BaO + CO => BaCO3

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn

Oxit kim loại

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. PbO, K2O, SnO.
  • Câu B. FeO, MgO, CuO.
  • Câu C. Fe3O4, SnO, BaO.
  • Câu D. FeO, CuO, Cr2O3.

Liên quan tới phương trình

2Al + Cr2O3 => Al2O3 + 2Cr 2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu 8Al + 3Fe3O4 => 4Al2O3 + 9Fe 2Al + 3FeO => Al2O3 + 3Fe 2Al + 3PbO => Al2O3 + 3Pb 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

Phản ứng tạo kết tủa

Có bảy ống nghiệm đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3, K2Cr2O7 và (COONa)2. Cho Ba(OH)2 đến dư vào bảy ổng nghiệm trên. Sau khi các phản ứng kết thúc số ống nghiệm thu được kết tủa là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 5
  • Câu C. 6
  • Câu D. 7

Liên quan tới phương trình

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 K2CO3 + Ba(OH)2 => 2KOH + BaCO3 FeCl2 + Ba(OH)2 => BaCl2 + Fe(OH)2 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 4Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(AlO2)2 K2Cr2O7 + 2Ba(OH)2 => H2O + 2KOH + 2BaCrO4 Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2

Bài toán khối lượng

Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 16,60
  • Câu B. 18,25
  • Câu C. 17,25
  • Câu D. 15,50

Liên quan tới phương trình

2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
H2O + K2CO3 + FeCl3 ---> ;
CH3I + C2H5NH2 ---> ;
Br2 + C6H6 ---> ;
Br2 + H2O + CH3CH2CH=O ---> ;
NaHCO3 + C2H5COOH ---> ;
NaOH + HCOONH3CH2CH3 ---> ;
Br2 + KI ---> ;
H2O + KCl ---> ;
S + CrO3 ----> ;
FeCl2 + H2O ----> ;
AlCl3 ---t0--> ;
H2SO4 + KMnO4 + H2C2O4 ---> ;
AgNO3 + C6H12O6 + H2O + NH3 --->
O2 + C4H10 --> ;
Ba(OH)2 + Cr(NO3)3 ---> ;
NaOH + K2HPO4 ---> ;
NaOH + C2H5Cl ---> ;
H2SO4 + Fe(OH)2 ---> ;
Cu + H2SO4 + NaNO3 ---> ;
F2 + H2 ---> ;
Fe2O3 + H2 ---> ;
CaO + HCl ---> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ---> ;
C + ZnO ---> ;
Zn + BaSO4 ---> ;
Na2SO3 + Ba(OH)2 ---> ;
H2 + O2 ---> ;
NaOH + CuCl2 ---> ;
Al + H2O ---> ;
NaOH + CH3COOK ---> ;
Mg + CO2 ---> ;
Fe + H2O ---> ;
Ca(OH)2 + SO2 ---> ;
BaO + CO2 ---> ;
FeCl2 + Zn ----> ;
NaOH --dpnc--> ;
Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra đơn chất?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 26
  • Câu B. 18
  • Câu C. 24
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 BaO + CO2 => BaCO3 C + ZnO => CO + Zn Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3 CaO + 2HCl => H2O + CaCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl 3Fe + 4H2O => 4H2 + Fe3O4 H2SO4 + Fe(OH)2 => 2H2O + FeSO4 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 2H2 + O2 => 2H2O Br2 + 2KI => I2 + 2KBr H2O + KCl => H2 + KClO3 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 3Cu + 4H2SO4 + 2NaNO3 => 4H2O + Na2SO4 + 2NO + 3CuSO4 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Br2 + C6H6 => C6H5Br + HBr 3FeCl2 + 4H2O => H2 + 6HCl + Fe3O4 5O2 + 2C4H10 => 4CH3COOH + 2H2O 3H2SO4 + 2KMnO4 + 5H2C2O4 => 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2 F2 + H2 => 2HF 3Fe2O3 + H2 => H2O + 2Fe3O4 CH3I + C2H5NH2 => HI + C2H5NHCH3 Zn + BaSO4 => ZnSO4 + Ba NaOH + C2H5Cl => C2H4 + H2O + NaCl 3S + 4CrO3 => 3SO2 + 2Cr2O3 Na2SO3 + Ba(OH)2 => 2NaOH + BaSO3 NaOH + HCOONH3CH2CH3 => H2O + C2H5NH2 + HCOONa 4Ba(OH)2 + 3Cr(NO3)3 => 3Ba(NO3)2 + 4H2O + Ba(CrO2)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + C6H12O6 + H2O + 3NH3 => 2Ag + 2NH4NO3 + C6H12O7NH4 Br2 + H2O + CH3CH2CH=O => CH3CH2COOH + 2HBr 3H2O + 3K2CO3 + 2FeCl3 => 6KCl + 3CO2 + 2Fe(OH)3 2NaOH + 2CH3COOK => 2C2H4 + K2CO3 + Na2CO3 NaHCO3 + C2H5COOH => H2O + CO2 + C2H5COONa 2NaOH + K2HPO4 => 2KOH + Na2HPO4

2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4

Công thức phân tử aldehit

Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. CTPT của hai anđehit là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. butanal và pentanal.
  • Câu B. etanal và propanal.
  • Câu C. propanal và butanal.
  • Câu D. etanal và metanal.

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C2H5CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C2H5COONH4 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH

Phát biểu

Phát biểu đúng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
  • Câu B. Phenol phản ứng được với dung dịch Na2CO3.
  • Câu C. Thủy phân benzyl clorua thu được phenol.
  • Câu D. 4 đồng phân amin có vòng benzen ứng với công thức C7H9N

Liên quan tới phương trình

C6H5OH + Na2CO3 => C6H5ONa + NaHCO3 NaOH + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COONa H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3

N-metyletanamin

Cho Etylamin phản ứng với CH3I (tỉ lệ mol 1 :1) thu được chất ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đimetylamin
  • Câu B. N-Metyletanamin
  • Câu C. N-Metyletylamin
  • Câu D. Đietylamin

Liên quan tới phương trình

CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2

Hỗn hợp hòa tan tốt trong nước dư

Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và
Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Số hỗn hợp có
thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra các chất tan tốt trong nước là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 4
  • Câu C. 3
  • Câu D. 2

Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 Al2O3 + 2NaOH => H2O + 2NaAlO2 BaCl2 + CuSO4 => CuCl2 + BaSO4 H2O + Na2O => 2NaOH Cu + Fe2(SO4)3 => 2FeSO4 + CuSO4 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa

Hợp chất của nitơ

Cho dãy các chất : NaHSO3, H2NCH2COONa, HCOONH4, Al(OH)3,
ClNH3CH2COOH, C6H5CHO, (NH4)2CO3. Số chất trong dãy vừa tác dụng với
axit HCl, vừa tác dụng với NaOH là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5

Liên quan tới phương trình

(NH4)2CO3 + 2HCl => H2O + 2NH4Cl + CO2 Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2 (NH4)2CO3 + 2NaOH => 2H2O + Na2CO3 + 2NH3 NaOH + NaHSO3 => H2O + Na2SO3 HCl + NaHSO3 => H2O + NaCl + SO2 HCl + HCOONH4 => NH4Cl + HCOOH NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

Công thức phân tử

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
X (+H2,Ni,t0 )→ Y (+CH3COOH, H2SO4, đặc)→ Este có mùi muối chín. Tên của X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Pentanal
  • Câu B. 2 – metylbutanal
  • Câu C. 2,2 – đimetylpropanal
  • Câu D. 3 – metylbutanal

Liên quan tới phương trình

H2 + (CH3)2CHCH2CH=O => (CH3)2CHCH2CH2OH CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2

các phản ứng hóa học

Cho các phương trình hóa học sau:
Al + SnO ----> ;
(NH4)2CO3 ---t0---> ;
H2O + CH3COOCHCH2 -------> ;
KHSO4 + KHCO3 ----> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C3H7CHO ----> ;
CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH ----> ;
KOH + CH3NH3HCO3 ----> ;
C + ZnO ---> ;
NaOH + HCOONH4 -----> ;
Al2O3 + H2SO4 ----> ;
BaO + CO ----> ;
H2O + C6H5CH2Cl ----> ;
Br2 + NaOH + NaCrO2 ----> ;
Ba(OH)2 + (COONa)2 ----> ;
CH3I + C2H5NH2 ----> ;
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phương trình tạo ra chất khí?




Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 6
  • Câu C. 7
  • Câu D. 12

Liên quan tới phương trình

Al2O3 + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2O C + ZnO => CO + Zn 3Br2 + 8NaOH + 2NaCrO2 => 8H2O + 2Na2CrO4 + 6NaBr (NH4)2CO3 => NH3 + NH4HCO3 H2O + CH3COOCH=CH2 => CH3CHO + CH3COOH BaO + CO => BaCO3 2Al + 3SnO => Al2O3 + 3Sn Ba(OH)2 + (COONa)2 => 2NaOH + Ba(COO)2 2KOH + CH3NH3HCO3 => H2O + K2CO3 + CH3NH2 2AgNO3 + H2O + 3NH3 + C3H7CHO => 2Ag + 2NH4NO3 + C3H7COONH4 H2O + C6H5CH2Cl => HCl + C6H5CH2OH CH3I + C2H5NH2 => C2H5NHCH3 KHSO4 + KHCO3 => H2O + K2SO4 + CO2 NaOH + HCOONH4 => H2O + NH3 + HCOONa CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2OH => HCOOCH2CH2CH(CH3)2



Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Tôn trọng mọi người. quả tài năng của thiên hạ dồn về mình.

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(