Thảo luận 3

Biểu thức liên hệ giữa a, b và m

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ

Advertisement

Biểu thức liên hệ giữa a, b và m

Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc
thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a
gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại. Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn.
Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. m = 8,225b – 7a.
  • Câu B. m = 8,575b – 7a. Đáp án đúng
  • Câu C. m = 8,43a.
  • Câu D. m = 9b – 6,5a.





Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3

Sắt

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II).

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đốt cháy bột sắt trong khí clo.
  • Câu B. Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat.
  • Câu C. Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe (III) clorua.
  • Câu D. Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.



Nguồn nội dung

THPT VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 Fe + S => FeS 6H2O + 6Na + 2FeCl3 => 3H2 + 6NaCl + 2Fe(OH)3

Biểu thức liên hệ giữa a, b và m

Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc
thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a
gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại. Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn.
Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. m = 8,225b – 7a.
  • Câu B. m = 8,575b – 7a.
  • Câu C. m = 8,43a.
  • Câu D. m = 9b – 6,5a.



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2

Kim loai

Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là:

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 108g
  • Câu B. 162g
  • Câu C. 216g
  • Câu D. 154g



Nguồn nội dung



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2

Kim loại

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Cu.
  • Câu B. Cu, Ag.
  • Câu C. Zn, Ag.
  • Câu D. Fe, Ag.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2

Thí nghiệm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN BẠC LIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 Na2CO3 + CaCl2 => CaCO3 + 2NaCl CaO + H2O => Ca(OH)2 2Al + 6H2O + 2NaOH => 3H2 + 2Na[Al(OH)4]

Phản ứng hóa học

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

THPT LÝ THÁI TỔ - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 3AgNO3 + Al => 3Ag + Al(NO3)3 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2

Chất tác dụng được với HCl và AgNO3

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Ni, Sn
  • Câu B. Zn, Cu, Mg
  • Câu C. Hg, Na, Ca
  • Câu D. Al, Fe, CuO



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC - THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Fe + 2HCl => FeCl2 + H2 2HCl + Mg => H2 + MgCl2 2HCl + Zn => H2 + ZnCl2 HCl + Sn => H2 + SnCl2 2HCl + Ni => H2 + NiCl2 2AgNO3 + Mg => 2Ag + Mg(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2 2AgNO3 + Ni => 2Ag + Ni(NO3)2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2

Kim loại

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe, Cu.
  • Câu B. Cu, Ag.
  • Câu C. Zn, Ag.
  • Câu D. Fe, Ag.



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 2AgNO3 + Zn => 2Ag + Zn(NO3)2

Biểu thức liên hệ giữa a, b và m

Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc
thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a
gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại. Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn.
Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. m = 8,225b – 7a.
  • Câu B. m = 8,575b – 7a.
  • Câu C. m = 8,43a.
  • Câu D. m = 9b – 6,5a.



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2

Câu hỏi lý thuyết về dãy điện hóa kim loại

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe và Au.
  • Câu B. Al và Ag.
  • Câu C. Cr và Hg.
  • Câu D. Al và Fe



Nguồn nội dung

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM



Liên quan tới phương trình

2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2

Bài tập liên quan tới phản ứng kim loại tác dụng với dung dịch muối

Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Fe(NO3)3.
  • Câu B. Fe(NO3)2.
  • Câu C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
  • Câu D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LAM SƠN (THANH HÓA)



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2

Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2

Hợp chất của sắt

Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 3Fe(NO3)2 + 4HNO3 => 2H2O + NO + 3Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3

Phản ứng hóa học

Cho các chất: NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, Zn, Cl2, AgNO3. Số chất tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 8Fe(NO3)2 + 21H2O + 14NH3 => 15NH4NO3 + 8Fe(OH)3

Phản ứng hóa học

Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 6
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA



Liên quan tới phương trình

AgNO3 + Fe(NO3)2 => Ag + Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 9Fe(NO3)2 + 12HCl => 6H2O + 3NO + 5Fe(NO3)3 + 4FeCl3 9Fe(NO3)2 + 12KHSO4 => 2Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3NO + 6K2SO4 + 5Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 + Na2CO3 => FeCO3 + 2NaNO3

Biểu thức liên hệ giữa a, b và m

Cho m gam bột sắt vào dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi các phản ứng kết thúc
thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được a
gam kết tủa T gồm hai hidroxit kim loại. Nung T đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn.
Biểu thức liên hệ giữa m, a, b có thể là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. m = 8,225b – 7a.
  • Câu B. m = 8,575b – 7a.
  • Câu C. m = 8,43a.
  • Câu D. m = 9b – 6,5a.



Nguồn nội dung

THPT VĨNH CHÂN - PHÚ THỌ



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2


Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(