Bài toán điện phân

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ca(HCO3)2
  • Câu B. Na2CO3.
  • Câu C. NaOH. Đáp án đúng
  • Câu D. NaHCO3.


Giải thích câu trả lời

Hướng dẫn giải:
Ta có phương trình phản ứng :
2NaCl + 2H2O --đpddmn--> 2NaOH + 2H2 ↑+ Cl2 ↑ ;
X ;
CO2 + NaOH → NaHCO3 ;
Y
Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 ↓ + NaOH + H2O ;
Z
→ Đáp án C

Nguồn nội dung

ĐỀ THAM KHẢO LẦN 3 - BỘ GD-ĐT

Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => NaHCO3 H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + Na2CO3

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

NaOH + CO2 => NaHCO3

Bài toán điện phân

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ca(HCO3)2
  • Câu B. Na2CO3.
  • Câu C. NaOH.
  • Câu D. NaHCO3.

Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => NaHCO3 H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + Na2CO3

Số thí nghiệm chứa muối tan

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.
Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 1
  • Câu C. 4
  • Câu D. 3

Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => NaHCO3 Cu + Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2 Fe + FeCl3 => FeCl2 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 => CaCO3 + NaHCO3

Phát biểu

Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch X vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X. Kết luận nào sau đây là đúng ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.
  • Câu B. Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4.
  • Câu C. Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa.
  • Câu D. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

Liên quan tới phương trình

Al + H2O + NaOH => H2 + NaAlO2 H2O + NaAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + NaHCO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 HCl + NaOH => H2O + NaCl H2O + HCl + NaAlO2 => Al(OH)3 + NaCl

Bài toán kết tủa

Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 66,98
  • Câu B. 39,4
  • Câu C. 47,28
  • Câu D. 59,1

Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => H2O + Na2CO3 NaOH + CO2 => NaHCO3 Ba(OH)2 + CO2 => H2O + BaCO3

H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH

Điều chế

Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn
  • Câu B. Cho Na vào H2O
  • Câu C. Cho Na2O vào nước.
  • Câu D. Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.

Liên quan tới phương trình

H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH

Bài toán điện phân

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ca(HCO3)2
  • Câu B. Na2CO3.
  • Câu C. NaOH.
  • Câu D. NaHCO3.

Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => NaHCO3 H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + Na2CO3

Phần trăm muối bị điện phân

Điện phân dung dịch chứa 23,4 gam muối ăn (với điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được 2,5 lít dung dịch có pH=13. Phần trăm muối ăn bị điện phân là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 62,5%.
  • Câu B. 65%.
  • Câu C. 70%.
  • Câu D. 80%.

Liên quan tới phương trình

H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH

Phương pháp điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn)

Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất X là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Na2SO4.
  • Câu B. NaNO3.
  • Câu C. Na2CO3.
  • Câu D. NaCl.

Liên quan tới phương trình

H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH

Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + Na2CO3

Bài toán điện phân

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước. Chất Z là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ca(HCO3)2
  • Câu B. Na2CO3.
  • Câu C. NaOH.
  • Câu D. NaHCO3.

Liên quan tới phương trình

NaOH + CO2 => NaHCO3 H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + Na2CO3

Nhận biết

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. NaNO3
  • Câu B. NaOH
  • Câu C. NaHCO3
  • Câu D. NaCl

Liên quan tới phương trình

HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + Na2CO3 NaHCO3 + CaCl2 => CaCO3 + H2O + NaCl + CO2

Nước cứng

Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3-. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3.
  • Câu B. Ca(OH)2.
  • Câu C. H2SO4.
  • Câu D. NaCl.

Liên quan tới phương trình

Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + Na2CO3

Phân biệt

Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. NaNO3
  • Câu B. NaOH
  • Câu C. NaHCO3
  • Câu D. NaCl

Liên quan tới phương trình

HCl + NaHCO3 => H2O + NaCl + CO2 Ca(OH)2 + NaHCO3 => CaCO3 + H2O + Na2CO3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D