Advertisement
Thảo luận 1

Bài tập về tính chất hóa học của kim loại

Câu hỏi trắc nghiệm trong SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2

Tính chất hóa học của Al

Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2 Al + 4HNO3 => 2H2O + NO + Al(NO3)3 2Al + 6H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2

Advertisement

Phần trăm số mol

Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 25
  • Câu B. 15
  • Câu C. 40
  • Câu D. 30



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 => 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 10HNO3 + NO H2SO4 + Mg => H2 + MgSO4 H2SO4 + ZnO => H2O + ZnSO4

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
  • Câu B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử?
  • Câu C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
  • Câu D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.



Nguồn nội dung

THPT ĐOÀN THƯỢNG - HẢI DƯƠNG



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH => 2H2O + NaAlO2

Tính chất của nhôm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Nhôm không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
  • Câu B. Nhôm có tính dẫn điện và dẫn nhiệt lớn hơn tính dẫn điện và dẫn nhiệt của sắt.
  • Câu C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit.
  • Câu D. Nhôm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.



Nguồn nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QG 2016



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al2O3 => 4Al + 3O2

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S

Phản ứng hóa học

Cho dãy các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Au. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 4
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1



Nguồn nội dung

CHUYÊN HẠ LONG - QUẢNG NINH



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 2Fe + 6H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 8Al + 15H2SO4 => 4Al2(SO4)3 + 12H2O + 3H2S 2Al + 6H2SO4 => Al2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2

Advertisement

Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng sau, có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra chất khí?

H2O + C6H5COOCH3 ----> ;
H2 + (C17H31COO)3C3H5 -------> ;
CO + H2O -------> ;
Ag + H2S + O2 -------> ;
Ba(OH)2 + FeCl3 -----> ;
Al + H2SO4 ----> ;
Cl2 + NH3 ---->
C + CO2 ----> ;


Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 4
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tài liệu luyện thi ĐH



Liên quan tới phương trình

2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S C + CO2 => 2CO 3Cl2 + 2NH3 => 6HCl + N2 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 => 3BaCl2 + 2Fe(OH)3 CO + H2O => H2 + CO2 4Ag + 2H2S + O2 => 2H2O + 2Ag2S 6H2 + (C17H31COO)3C3H5 => (C17H35COO)3C3H5 H2O + C6H5COOCH3 => CH3OH + C6H5COOH

Bài tập về tính chất hóa học của kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S 8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3

Số mol HNO3 bị khử trong phản ứng

Hoà tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp khí Z ở đktc gồm N2O và NO có tỉ khối so với hydro là 18,5. Cô cạn dung dịch Y thu được 127 gam hỗn hợp muối khan.
Tính số mol HNO3 bị khử trong các phản ứng trên là:

Lớp 10 Cơ bản

  • Câu A. 0,15 mol
  • Câu B. 0,35 mol
  • Câu C. 0,25 mol
  • Câu D. 0,45 mol



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC



Liên quan tới phương trình

8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 4HNO3 => 2H2O + NO + Al(NO3)3 10HNO3 + 4Zn => 3H2O + NH4NO3 + 4Zn(NO3)2 10HNO3 + 4Mg => 5H2O + 4Mg(NO3)2 + N2O 8HNO3 + 3Zn => 4H2O + 2NO + 3Zn(NO3)2 8HNO3 + 3Mg => 4H2O + 3Mg(NO3)2 + 2NO 10HNO3 + 4Mg => 3H2O + 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 10HNO3 + 4Zn => 5H2O + N2O + 4Zn(NO3)2 8Al + 30HNO3 => 15H2O + 3N2O + 8Al(NO3)3

Bài tập về tính chất hóa học của kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S 8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Bài toán Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt tác dụng với dung dịch HNO3

Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng. Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 60,272.
  • Câu B. 51,242.
  • Câu C. 46,888.
  • Câu D. 62,124.



Nguồn nội dung

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM



Liên quan tới phương trình

8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3

Nguyên tố Al

Khi cho nhôm tác dụng với HNO3 thì tổng mol của khí NO2 tạo thành bằng bao nhiêu?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 3
  • Câu C. 6
  • Câu D. 8



Nguồn nội dung

Sách giáo khoa lớp 12



Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3

Bài tập về tính chất hóa học của kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S 8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Bài toán hỗn hợp kim loại tác dụng với dung dịch HNO3

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 2
  • Câu C. 1
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT TIÊN LÃNG - HẢI PHÒNG



Liên quan tới phương trình

Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 12HNO3 + 5Mg => 6H2O + 5Mg(NO3)2 + N2 Mg(NO3)2 + 2NaOH => Mg(OH)2 + 2NaNO3 3NaOH + Al(NO3)3 => Al(OH)3 + 3NaNO3 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3

Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.



Nguồn nội dung

Kĩ thuật vết dầu loang chinh phục lí thuyết Hóa học



Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl 2NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường

Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

CHUYÊN KHTN - ĐH HÀ NỘI



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3 2C6H12O6 + Cu(OH)2 => 2H2O + (C6H11O6)2Cu

Bài toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,56 gam HNO3 thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Giá trị V là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 0,336
  • Câu B. 0,448.
  • Câu C. 0,560.
  • Câu D. 0,672.



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 2KNO3 => 2KNO2 + O2 Cu(NO3)2 + 2KOH => Cu(OH)2 + 2KNO3 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3

Sắt

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II) ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 đặc nóng, dư
  • Câu B. MgSO4
  • Câu C. CuSO4
  • Câu D. H2SO4 đặc nóng, dư



Nguồn nội dung

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 2Fe + 6H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3

Sắt

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II) ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 đặc nóng, dư
  • Câu B. MgSO4
  • Câu C. CuSO4
  • Câu D. H2SO4 đặc nóng, dư



Nguồn nội dung

THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 2Fe + 6H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3

Thể tích NO2

Hoà tan 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), sinh ra V lít khí NO2 (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2,106.
  • Câu B. 2,24.
  • Câu C. 2,016.
  • Câu D. 3,36.



Nguồn nội dung

ÔN LUYỆN THI CẤP TỐC HÓA HỌC - CÙ THANH TOÀN



Liên quan tới phương trình

Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3

Bài toán sắt tác dụng với dung dịch axit HNO3

Cho m gam bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và 2,4 gam chất rắn. Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,0.
  • Câu B. 10,8.
  • Câu C. 8,4
  • Câu D. 5,6



Nguồn nội dung

ĐỀ MINH HỌA LẦN 3 (BỘ GD)



Liên quan tới phương trình

Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3

4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
Br2 + NH3 ----> ;
C6H5NH2 + O2 ---------> ;
AgNO3 + Sn ----> ;
AgNO3 + Na3PO4 -----> ;
CH3Cl + NaOH ---> ;
Fe + HNO3 ----> ;
C2H4 + H2O + KMnO4 --->
Trong các phương trình hóa học trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra chất khí?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 4
  • Câu C. 5
  • Câu D. 6



Nguồn nội dung

Tai liệu luyện thi Đại học



Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + Na3PO4 => 3NaNO3 + Ag3PO4 3Br2 + 2NH3 => N2 + 6HBr CH3Cl + NaOH => CH3OH + NaCl 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 4C6H5NH2 + 31O2 => 14H2O + 2N2 + 24CO2 2AgNO3 + Sn => 2Ag + Sn(NO3)2

Bài tập về tính chất hóa học của kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S 8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Bài toán Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt tác dụng với dung dịch HNO3

Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng. Hòa tan hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z (đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 60,272.
  • Câu B. 51,242.
  • Câu C. 46,888.
  • Câu D. 62,124.



Nguồn nội dung

THPT HOÀNG HOA THÁM - TPHCM



Liên quan tới phương trình

8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3

3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Nhận định

Điều khẳng định nào sau đây là sai :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
  • Câu B. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
  • Câu C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
  • Câu D. Cu có thể tan trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl



Nguồn nội dung

THPT NHÃ NAM - BẮC GIANG



Liên quan tới phương trình

3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 2NaOH + CrO3 => H2O + Na2CrO4 Ca(HCO3)2 => CaCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 => H2O + MgCO3 + CO2

Bài tập về tính chất hóa học của kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S 8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2

Bài tập về tính chất hóa học của kim loại

Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. HNO3 loãng
  • Câu B. NaNO3 trong HCl
  • Câu C. H2SO4 đặc nóng
  • Câu D. H2SO4 loãng



Nguồn nội dung

SỞ GD-ĐT THANH HÓA - THPT QUẢNG XƯƠNG I



Liên quan tới phương trình

2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S 8Al + 30HNO3 => 9H2O + 3NH4NO3 + 8Al(NO3)3 Al + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Al(NO3)3 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 6HNO3 => 3H2O + 3NO2 + Fe(NO3)3 4Fe + 10HNO3 => 4Fe(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO 5Fe + 12HNO3 => 5Fe(NO3)2 + 6H2O + N2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Bài toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,56 gam HNO3 thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Giá trị V là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 0,336
  • Câu B. 0,448.
  • Câu C. 0,560.
  • Câu D. 0,672.



Nguồn nội dung

THPT LAO BẢO - QUẢNG TRỊ



Liên quan tới phương trình

Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 2KNO3 => 2KNO2 + O2 Cu(NO3)2 + 2KOH => Cu(OH)2 + 2KNO3 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Giá trị của V

Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là :

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 8,96
  • Câu B. 4,48
  • Câu C. 10,08
  • Câu D. 6,72



Nguồn nội dung

CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH - PHÚ YÊN



Liên quan tới phương trình

6Fe(NO3)2 + 9H2SO4 => 3Fe2(SO4)3 + 4H2O + 10HNO3 + NO 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Dung dịch phản ứng với Cu

Cho các dung dịch sau: H2SO4 (loãng); FeCl3; ZnCl2; AgNO3; HNO3 loãng; hỗn hợp HCl và KNO3. Số dung dịch phản ứng với Cu là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 3
  • Câu B. 6
  • Câu C. 4
  • Câu D. 5



Nguồn nội dung

CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU



Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO Cu + 4HCl + 2KNO3 => 2H2O + 2KCl + 2NO2 + CuCl2

Phản ứng oxi hóa - khử

Cho các phản ứng sau:
a. Cu + HNO3 loãng →
b. Fe2O3+ H2SO4 →
c. FeS + dung dịch HCl →
d. NO2 + dung dịch NaOH →
e. HCHO + H2O + Br2 →
f. glucose (men)→
g. C2H6 + Cl2 (askt)→
h. Glixerol + Cu(OH)2 →
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 6
  • Câu B. 7
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4



Nguồn nội dung

Đề thi thử THPTQG 2018



Liên quan tới phương trình

2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3 2Br2 + H2O + HCHO => CO2 + 4HBr 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO C6H12O6 => 2C2H5OH + 2CO2 C2H6 + Cl2 => HCl + C2H5Cl

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(