Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement
Đóng góp của bạn có thể giúp hàng triệu học sinh Việt Nam học tập tốt hơn >> Tìm hiểu cơ hội tham gia
Thảo luận 3

Bài tập về tính chất hóa học của đồng và hợp chất

Câu hỏi trắc nghiệm trong THPT BỈM SƠN (THANH HÓA)

Bài tập về tính chất hóa học của đồng và hợp chất

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu + 2FeCl3 --> CuCl2 + 2FeCl2.
  • Câu B. Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag
  • Câu C. Fe + CuCl2 --> FeCl2 + Cu.
  • Câu D. Cu + 2HNO3 --> Cu(NO3)2 + H2. Đáp án đúng


Giải thích câu trả lời

Phản ứng của Cu và HNO3 không tạo sản phẩm là H2 vì ion H+ không oxi hóa được Cu. => Đáp án D.

Nguồn nội dung

THPT BỈM SƠN (THANH HÓA)

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Ăn mòn kim loại

Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe - Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng.
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn hóa học là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 3
  • Câu C. 2
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cl2 + Mg => MgCl2 10HNO3 + 4Zn => 3H2O + NH4NO3 + 4Zn(NO3)2

Thí nghiệm

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH.
  • Câu B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3
  • Câu C. Cho Na vào dung dịch FeCl2.
  • Câu D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 2Al + 2H2O + 2NaOH => 3H2 + 2NaAlO2 FeCl2 + 2H2O + 2Na => H2 + Na2SO4 + Fe(OH)2

Tìm giá trị m gần nhất

Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dương) vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 6,4 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 102,3 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 22,7.
  • Câu B. 34,1.
  • Câu C. 29,1.
  • Câu D. 27,5.

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 CuO + 2HCl => H2O + CuCl2 Fe2O3 + 6HCl => 3H2O + 2FeCl3 8HCl + Fe3O4 => FeCl2 + 4H2O + 2FeCl3 FeO + 2HCl => FeCl2 + H2O 2AgNO3 + CuO => Ag2O + Cu(NO3)2 2AgNO3 + FeO => Ag2O + Fe(NO3)2

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Phản ứng hóa học

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng,dư,thu được dung
dịch X. Trong các chất NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số
chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 7
  • Câu B. 6
  • Câu C. 5
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 4H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + 4H2O + FeSO4

Dãy điện hóa kim loại

Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Mg
  • Câu D. Ag

Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Mg + 2FeCl3 => 2FeCl2 + MgCl2

Các chất tác dụng với muối FeCl3

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Ag
  • Câu B. Fe
  • Câu C. Cu
  • Câu D. Ca

Liên quan tới phương trình

Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 3Ca + 4H2O + 2FeCl3 => H2 + 3CaCl2 + 2Fe(OH)3

Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2

Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:
MnO2 + HCl (đặc) (t0) → Khí X + ... (1);
Na2SO3 + H2SO4 (đặc) (t0)→ Khí Y + ... (2);
NH4Cl + NaOH (t0) → Khí Z + ... (3);
NaCl (r) + H2SO4 (đặc) (t0) → Khí G + ... (4);
Cu + HNO3 (đặc) (t0) → Khí E + ... (5);
FeS + HCl (t0) → Khí F + ... (6);
Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là:

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. X, Y, Z, G.
  • Câu B. X, Y, G.
  • Câu C. X, Y, G, E, F.
  • Câu D. X, Y, Z, G, E, F.

Liên quan tới phương trình

Cl2 + 2NaOH => H2O + NaCl + NaClO Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S H2SO4 + Na2SO3 => H2O + Na2SO4 + SO2 H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 HCl + NaOH => H2O + NaCl 2NaOH + SO2 => H2O + Na2SO3 NaOH + NH4Cl => H2O + NaCl + NH3 2NaOH + 2NO2 => H2O + NaNO2 + NaNO3

Đồng

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 2
  • Câu B. 5
  • Câu C. 3
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 8NaCl + NO

Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường

Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 5
  • Câu B. 7
  • Câu C. 8
  • Câu D. 6

Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 CH3COOH + NaOH => CH3COONa + H2O Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + 4HNO3 => 2H2O + NO + Fe(NO3)3 2C6H12O6 + Cu(OH)2 => 2H2O + (C6H11O6)2Cu

Bài toán thể tích

Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 7,56 gam HNO3 thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đktc). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Giá trị V là

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 0,336
  • Câu B. 0,448.
  • Câu C. 0,560.
  • Câu D. 0,672.

Liên quan tới phương trình

Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 2KNO3 => 2KNO2 + O2 Cu(NO3)2 + 2KOH => Cu(OH)2 + 2KNO3 3Cu + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO

Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Quá trình ăn mòn điện hóa

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 4
  • Câu B. 2
  • Câu C. 3
  • Câu D. 1

Liên quan tới phương trình

3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Phương trình hóa học sai

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu + 2FeCl3 -> CuCl2 + 2FeCl2.
  • Câu B. Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag.
  • Câu C. Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu.
  • Câu D. Cu + 2HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2.

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Phản ứng

Phát biểu nào cho dưới đây là không đúng?

Lớp 12 Cơ bản

  • Câu A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3
  • Câu B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3
  • Câu C. Fe không thể tan trong dung dịch CuCl2
  • Câu D. Cu không thể tan trong dung dịch CuCl2

Liên quan tới phương trình

Fe + 2FeCl3 => 3FeCl2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2

Bài tập về tính chất hóa học của đồng và hợp chất

Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. Cu + 2FeCl3 --> CuCl2 + 2FeCl2.
  • Câu B. Cu + 2AgNO3 --> Cu(NO3)2 + 2Ag
  • Câu C. Fe + CuCl2 --> FeCl2 + Cu.
  • Câu D. Cu + 2HNO3 --> Cu(NO3)2 + H2.

Liên quan tới phương trình

2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Cu + 4HNO3 => Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 Fe + CuCl2 => Cu + FeCl2

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Yêu thích lao động giúp đời, Quả sức mạnh cường tráng

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(