Axit HCl

Cho 50 gam gồm có CaCO3 và CaCl2 vào lượng dư dd HCl thu được 8,96 lít khí (đktc).
Phần trăm khối lượng của mỗi chất lần lượt là

Lớp 9 Cơ bản

  • Câu A. %mCaCO3 = 80%, %mCaCl2 = 20% Đáp án đúng
  • Câu B. %mCaCO3 = 20%, %mCaCl2 = 80%
  • Câu C. %mCaCO3 =65%, %mCaCl2 = 35%
  • Câu D. %mCaCO3 = 35%, %mCaCl2 = 65%


Giải thích câu trả lời

CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + CO2 + H2O
nCO2 = 0,4 mol
=> mCaCO3 = 40 gam
=> %mCaCO3 = 80%, %mCaCl2 = 20%

Nguồn nội dung

Sách giáo khoa 9

Liên quan tới phương trình

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2

Các câu hỏi có sử dụng cùng Phương Trình Hoá Học

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2

Hợp chất clo

Để clorua vôi trong không khí 1 thời gian thì clorua vôi bị cacbonat hóa thu được hh X gồm 3 chất.
Cho hh X vào dd HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 34,6.
Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là:

Ôn Thi Đại Học Nâng cao

  • Câu A. 20,00%
  • Câu B. 25,00%
  • Câu C. 12,50%
  • Câu D. 6,67%

Liên quan tới phương trình

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 CaOCl2 + HCl => Cl2 + H2O + CaCl2 CaOCl2 + H2O + CO2 => CaCO3 + CaCl2 + HClO

Axit HCl

Cho 50 gam gồm có CaCO3 và CaCl2 vào lượng dư dd HCl thu được 8,96 lít khí (đktc).
Phần trăm khối lượng của mỗi chất lần lượt là

Lớp 9 Cơ bản

  • Câu A. %mCaCO3 = 80%, %mCaCl2 = 20%
  • Câu B. %mCaCO3 = 20%, %mCaCl2 = 80%
  • Câu C. %mCaCO3 =65%, %mCaCl2 = 35%
  • Câu D. %mCaCO3 = 35%, %mCaCl2 = 65%

Liên quan tới phương trình

CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2

phản ứng tạo đơn chất

Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
Fe + HCl + Fe3O4 --> ;
NaOH + HF --> ;
O2 + CH2=CH2 --> ;
H2 + S --> ;
C2H5OH + H2N-CH2-COOH --> ;
O2 + C4H8O --> ;
Cl2 + H2O --> ;
CaCO3 + HCl --> ;
Al(OH)3 + H2SO4 ---> ;
C6H5CH(CH3)2 --t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
FeO + O2 --> ;
Al + H2O + KOH --> ;
Fe2O3 + HNO3 ---> ;
(CH3COO)2Ca --t0--> ;
NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH --> ;
Cl2 + NH3 --> ;
HCl + (CH3NH3)2CO3 --> ;
Cu + H2SO4 + NH4NO3 ---> ;
NaOH + NH4HSO3 ---> ;
H2O + KAlO2 + CO2 --> ;
Cl2 + F2 --> ;
K2CO3 --t0--> ;
Cl2 + H2S --> ;
NaOH + FeSO4 ---> ;
Ag + Br2 --> ;
H2SO4 + Fe3O4 ---> ;
C4H8 + H2O --> ;
H2 + CH2=CH-COOH --> ;
Br2 + C6H5NH2 ---> ;

Ôn Thi Đại Học Cơ bản

  • Câu A. 24
  • Câu B. 16
  • Câu C. 8
  • Câu D. 4

Liên quan tới phương trình

(CH3COO)2Ca => CaCO3 + CH3COCH3 CaCO3 + HCl => H2O + CO2 + CaCl2 Cl2 + H2O => HCl + HClO H2O + KAlO2 + CO2 => Al(OH)3 + KHCO3 Fe2O3 + HNO3 => Fe(NO3)2 + H2O FeO + O2 => Fe2O3 NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 Fe + HCl + Fe3O4 => FeCl2 + H2O Cl2 + F2 => ClF Cl2 + NH3 => N2 + NH4Cl NaOH + HF => H2O + NaF Al(OH)3 + H2SO4 => Al2(SO4)3 + H2O H2 + S => H2S K2CO3 => K2O + CO2 H2SO4 + Fe3O4 => Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 C4H8 + H2O => C4H10O Al + H2O + KOH => H2 + KAlO2 Mg + BaSO4 => Ba + MgSO4 Cl2 + H2S => HCl + S Br2 + C6H5NH2 => C6H2Br3NH2 + HBr Ag + Br2 => AgBr HCl + (CH3NH3)2CO3 => H2O + CO2 + CH3NH3Cl O2 + C4H8O => H2O + CO2 C2H5OH + H2N-CH2-COOH => H2O + H2N-CH2-COOC2H5 NaHCO3 + CH2OH[CHOH]4COOH => H2O + CO2 + CH2OH[CHOH]4COONa H2 + CH2=CH-COOH => CH3CH2COOH NaOH + NH4HSO3 => H2O + NH3 + NaHSO3 O2 + CH2=CH2 => CH3CHO C6H5CH(CH3)2 => C6H5OH + CH3COCH3 Cu + H2SO4 + NH4NO3 => (NH4)2SO4 + Cu(NO3)2 + H2O + NO2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D