Kết quả tìm kiếm chất hóa học S - Trang 1

758 chất hóa học được tìm thấy:S(sulfua), Cs(Xêzi), Se(Selen), S8(Anpha-lưu huỳnh), Sm(Samari), Sc(Scandi), As(Asen), S2(Lưu huỳnh dime), Sr(Stronti), Sb(Antimon),

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Liên kết nhanh đến thông tin phương trinh và chất hóa học


Kết quả số #1 Kết quả số #2 Kết quả số #3 Thảo luận 4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #1

S


sulfua

sulfur

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 32.0650

Khối lượng riêng (kg/m3) 1819

Màu sắc vàng chanh

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 444

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 115

Tính chất hóa học

Độ âm điện 2

Năng lượng ion hoá thứ nhất 999

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học S

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #2

Cs


Xêzi

cesium

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 132.90545190 ± 0.00000020

Khối lượng riêng (kg/m3) 1930

Màu sắc bạc ngà

Trạng thái thông thường chất lỏng

Nhiệt độ sôi (°C) 671

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 22

Tính chất hóa học

Năng lượng ion hoá thứ nhất 375

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cs

Chất Hóa Học Kết Quả Số #3

Se

công thức rút gọn Se


Selen

Selenium; C.I.77805; Se

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 78.9600

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Se
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #4

S8

công thức rút gọn S8


Anpha-lưu huỳnh

Cyclooctasulfur; Cyclic octaatomic sulfur; Orthorhombic sulfur; Octathiocane; alpha-Sulfur; 1,2,3,4,5,6,7,8-Octathiacyclooctane

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 256.5200

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất S8

Chất Hóa Học Kết Quả Số #5

Sm


Samari

Sm; Samarium

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 150.3600

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Sm

Chất Hóa Học Kết Quả Số #6

Sc

công thức rút gọn Sc


Scandi

Sc; Scandium

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 44.9559120 ± 0.0000060

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Sc

Chất Hóa Học Kết Quả Số #7

As


Asen

arsenic

Hình ảnh thực tế

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 74.921600 ± 0.000020

Khối lượng riêng (kg/m3) 5727

Màu sắc Ánh kim xám

Trạng thái thông thường Chất rắn

Tính chất hóa học

Độ âm điện 2

Năng lượng ion hoá thứ nhất 947

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học As

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #8

S2


Lưu huỳnh dime

Sulfur dimer

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 64.1300

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất S2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #9

Sr


Stronti

Sr; Strontium

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 87.6200

Khối lượng riêng (kg/m3) 2.64

Màu sắc Ánh kim bạc trắng

Trạng thái thông thường Rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1382

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 777

Tính chất hóa học

Năng lượng ion hoá thứ nhất 549.5

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Sr
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #10

Sb

công thức rút gọn Sb


Antimon

Stibium; C.I.77050; Antimony; Sb

Hình ảnh thực tế

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 121.7600

Khối lượng riêng (kg/m3) 6.697

Màu sắc Xám

Trạng thái thông thường Rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1587

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 630.63

Tính chất hóa học

Năng lượng ion hoá thứ nhất 834

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Sb

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-12-07 06:59:12pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(