Advertisement

Kết quả tìm kiếm chất hóa học Pb - Trang 1

38 chất hóa học được tìm thấy:Pb(Chì), PbS(Chì(II) sunfua), PbO(Chì(II) oxit), FPb(Chì monoflorua), F2Pb(Chì diflorua), PbI2(Chì iodua), F4Pb(Chì tetraflorua), PbO2(Chì(IV) oxit), PBr5(Phospho(V)pentabromua), PBr3(Phospho bromua),

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Liên kết nhanh đến thông tin phương trinh và chất hóa học


Kết quả số #1 Kết quả số #2 Kết quả số #3 Thảo luận 6

Chất Hóa Học Kết Quả Số #1

Pb


Chì

lead

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 207.2000

Khối lượng riêng (kg/m3) 11340

Màu sắc Trắng

Trạng thái thông thường Rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1749

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 327.46

Tính chất hóa học

Độ âm điện 2.33

Năng lượng ion hoá thứ nhất 715.6

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Pb

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #2

PbS


Chì(II) sunfua

lead(ii) sulfide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 239.2650

Khối lượng riêng (kg/m3) 7600

Màu sắc Đen

Trạng thái thông thường Rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1281

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1118

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học PbS

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #3

PbO

công thức rút gọn OPb


Chì(II) oxit

lead(ii) oxide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 223.1994

Khối lượng riêng (kg/m3) 9530

Màu sắc Đỏ hay vàng

Trạng thái thông thường Rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1477

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 888

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học PbO

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #4

FPb


Chì monoflorua

Lead monofluoride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 226.1984

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất FPb
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #5

F2Pb


Chì diflorua

Lead difluoride; Lead(II) fluoride; Plumbous fluoride; NA-2811; Lead fluoride; Lead(II) difluoride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 245.1968

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất F2Pb
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #6

PbI2

công thức rút gọn I2Pb


Chì iodua

Lead iodide; Lead diiodide; Lead(II) iodide; Lead(II) diiodide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 461.0089

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất PbI2
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #7

F4Pb


Chì tetraflorua

Lead(IV) tetrafluoride

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 283.1936

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất F4Pb
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #8

PbO2

công thức rút gọn O2Pb


Chì(IV) oxit

Lead dioxide; Lead(IV) oxide; Lead peroxide; Plattnerite; Lead superoxide; Lead oxide brown; Lead Brown; C.I.77580; Lead(IV)dioxide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 239.1988

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất PbO2
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #9

PBr5

công thức rút gọn Br5P


Phospho(V)pentabromua

Phosphorus pentabromide; Pentabromophosphorane; Phosphorus(V)pentabromide; Pentabromophosphorus(V)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 430.4938

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất PBr5
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #10

PBr3

công thức rút gọn Br3P


Phospho bromua

Phosphorous bromide; Phosphorus tribromide; Phosphorus(III) tribromide; Tribromophosphine; Tribromophosphorus(III); Phosphorous acidtribromide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 270.6858

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất PBr3
Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-08-16 06:37:16am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(