Kết quả tìm kiếm chất hóa học PO4 - Trang 1

58 chất hóa học được tìm thấy:PO4(Ion phosphat), HPO4(Ion hidro phosphat), H3PO4(axit photphoric), CrPO4(Crom(III) orthophotphat), InPO4(Indi(III) orthophosphat), D3PO4(Axit phosphoric -d3), PrPO4(Praseodymi(III) photphat), K3PO4(kali photphat), FePO4(Iron(III) phosphate), H2PO4(Ion dihidro phosphat),

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Liên kết nhanh đến thông tin phương trinh và chất hóa học


Kết quả số #1 Kết quả số #2 Kết quả số #3 Thảo luận 1

Chất Hóa Học Kết Quả Số #1

PO43−

công thức rút gọn O4P


Ion phosphat

Phosphate ion

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 94.9714

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất PO43−

Chất Hóa Học Kết Quả Số #2

HPO42−

công thức rút gọn HO4P


Ion hidro phosphat

Hydrogen phosphate ion

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 95.9793

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất HPO42−

Chất Hóa Học Kết Quả Số #3

H3PO4

công thức rút gọn H3O4P


axit photphoric

Sonac; Phosphoric acid; Orthophosphoric acid; Phosphoric acid hydrogen

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 97.9952

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất H3PO4
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #4

CrPO4

công thức rút gọn CrO4P


Crom(III) orthophotphat

Phosphoric acid chromium(III) salt; Chromium(III) orthophosphate

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 146.9675

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CrPO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #5

InPO4

công thức rút gọn InO4P


Indi(III) orthophosphat

Indium(III) orthophosphate

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 209.7894

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học InPO4

Tin Tức Bạn Có Thể Thích

Chất Hóa Học Kết Quả Số #6

D3PO4

công thức rút gọn D3O4P


Axit phosphoric -d3

Phosphoric acid-d3; (2H3)Phosphoric acid

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 101.0137

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất D3PO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #7

PrPO4

công thức rút gọn O4PPr


Praseodymi(III) photphat

Phosphoric acid praseodymium(III) salt; Praseodymium orthophosphate; Praseodymium(III) phosphate

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 235.8790

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất PrPO4
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #8

K3PO4

công thức rút gọn K3O4P


kali photphat

tripotassium phosphate

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 212.2663

Khối lượng riêng (kg/m3) 2564

Màu sắc Bột trắng có mùi

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 1380

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K3PO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #9

FePO4

công thức rút gọn FeO4P


Iron(III) phosphate

Phosphoric acid iron(III) salt; Iron(III) phosphate; Iron(III) orthophosphate

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 150.8164

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất FePO4
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #10

H2PO4-

công thức rút gọn H2O4P


Ion dihidro phosphat

Dihydrogen phosphate ion

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 96.9872

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất H2PO4-

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-02-06 04:58:08am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(