Kết quả tìm kiếm chất hóa học Na - Trang 1

341 chất hóa học được tìm thấy:Na(natri), NaC(Natri monocacbua), NaH(Natri hydrua), DNa(Natri hidrua (D)), NaF(Natri florua), NaI(natri iodua), FNa(Natri florua), NaO2(Natri dioxit), Na4C(Natri cacbua), NaIO(Natri Hypoiodit),

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Liên kết nhanh đến thông tin phương trinh và chất hóa học


Kết quả số #1 Kết quả số #2 Kết quả số #3 Thảo luận 4

Chất Hóa Học Kết Quả Số #1

Na


natri

sodium

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 22.989769280 ± 0.000000020

Khối lượng riêng (kg/m3) 968

Màu sắc Ánh kim trắng bạc

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 883

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 97

Tính chất hóa học

Năng lượng ion hoá thứ nhất 495

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #2

NaC

công thức rút gọn CNa


Natri monocacbua

Sodium monocarbide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 35.00047 ± 0.00080

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất NaC

Chất Hóa Học Kết Quả Số #3

NaH

công thức rút gọn HNa


Natri hydrua

sodium hydride

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 23.997709 ± 0.000070

Khối lượng riêng (kg/m3) 1396

Màu sắc Trắng - xám

Trạng thái thông thường Rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 800

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaH

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #4

DNa


Natri hidrua (D)

NaD; Sodium hydride-d1; (2H)Hydridesodium

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 25.003871058 ± 0.000000020

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất DNa

Chất Hóa Học Kết Quả Số #5

NaF

công thức rút gọn FNa


Natri florua

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 41.98817248 ± 0.00000052

Khối lượng riêng (kg/m3) 2558

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường dạng rắn - không mùi

Nhiệt độ sôi (°C) 1695

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 993

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaF

Chất Hóa Học Kết Quả Số #6

NaI

công thức rút gọn INa


natri iodua

sodium iodide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 149.894239 ± 0.000030

Khối lượng riêng (kg/m3) 3670

Màu sắc dạng bột trắng chảy rữa

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1.304

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 661

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaI

Chất Hóa Học Kết Quả Số #7

FNa


Natri florua

Sodium fluoride; Florocid

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 41.98817248 ± 0.00000052

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất FNa
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #8

NaO2

công thức rút gọn NaO2


Natri dioxit

Sodium dioxide

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 54.98857 ± 0.00060

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất NaO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #9

Na4C

công thức rút gọn CNa4


Natri cacbua

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 103.96978 ± 0.00080

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Na4C
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #10

NaIO

công thức rút gọn INaO


Natri Hypoiodit

Sodium Hypoiodite

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 165.89364 ± 0.00033

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất NaIO

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-12-08 02:04:03am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(