Kết quả tìm kiếm chất hóa học K - Trang 1

186 chất hóa học được tìm thấy:K(kali), KH(Kali hidrua), Kr(Krypton), KF(Potassium fluoride), KI(kali iodua), KI(kali iodua), KO3(Postassium ozonide), KSH(Kali hidrosunfua), KO2(Kali dioxit), K2O(kali oxit),

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Liên kết nhanh đến thông tin phương trinh và chất hóa học


Kết quả số #1 Kết quả số #2 Kết quả số #3 Thảo luận 7

Chất Hóa Học Kết Quả Số #1

K


kali

potassium

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 39.09830 ± 0.00010

Khối lượng riêng (kg/m3) 862

Màu sắc Ánh kim trắng bạc

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 759

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 63

Tính chất hóa học

Năng lượng ion hoá thứ nhất 418

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K

Chất Hóa Học Kết Quả Số #2

KH

công thức rút gọn HK


Kali hidrua

Potassium hydride; Hydrogen potassium salt

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 40.10624 ± 0.00017

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất KH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #3

Kr


Krypton

Krypton

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 83.7980

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Kr
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #4

KF

công thức rút gọn FK


Potassium fluoride

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 58.09670 ± 0.00010

Khối lượng riêng (kg/m3) 2480

Màu sắc trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1.502

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 858

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KF

Chất Hóa Học Kết Quả Số #5

KI

công thức rút gọn IK


kali iodua

potassium iodide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 166.00277 ± 0.00013

Khối lượng riêng (kg/m3) 3123

Màu sắc màu trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (°C) 1330

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 681

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KI

Tin Tức Bạn Có Thể Thích

Chất Hóa Học Kết Quả Số #6

KI

công thức rút gọn IK


kali iodua

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 166.00277 ± 0.00013

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất KI

Chất Hóa Học Kết Quả Số #7

KO3

công thức rút gọn KO3


Postassium ozonide

Postassium ozonide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 87.0965

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất KO3
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #8

KSH

công thức rút gọn HKS


Kali hidrosunfua

Potassium hydrogensulfide; Potassium hydrosulfide

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 72.1712

Khối lượng riêng (kg/m3) 1.68

Màu sắc Trắng

Trạng thái thông thường Rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 455

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất KSH

Chất Hóa Học Kết Quả Số #9

KO2

công thức rút gọn KO2


Kali dioxit

Potassium superoxide; Potassium hyperoxide; Potassium dioxide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 71.09710 ± 0.00070

Màu sắc Vàng

Trạng thái thông thường Rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 560

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất KO2
Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #10

K2O


kali oxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 94.19600 ± 0.00050

Khối lượng riêng (kg/m3) 2320

Màu sắc màu vàng nhạt, không mùi

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 740

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2O


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2023-02-09 05:23:18pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(