Kết quả tìm kiếm chất hóa học Ba(NO3)2 - Trang 1

1 chất hóa học được tìm thấy:Ba(NO3)2(Bari nitrat),

Advertisement
Advertisement

Ba(NO3)2

công thức rút gọn BaN2O6


Bari nitrat

barium nitrate

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 261.3368

Khối lượng riêng (kg/m3) 3.24

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 592

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Bari nitrat xuất hiện dưới dạng chất rắn kết tinh màu trắng. Không cháy, nhưng làm tăng tốc độ đốt cháy các vật liệu dễ cháy. Nếu một lượng lớn có liên quan đến lửa hoặc vật liệu dễ cháy bị chia nhỏ, thì có thể xảy ra nổ. Có thể phát nổ khi tiếp xúc lâu với nhiệt hoặc lửa. Các oxit độc hại của nitơ sinh ra trong các đám cháy.

Bari Nitrat là muối của bari và ion nitrat. Nó được sử dụng trong ngành công nghiệp ống chân không và sản xuất các hợp chất bari khác. BassTech International đã cung cấp cho các nhà sản xuất thủy tinh và ngành công nghiệp pháo hoa Bari Nitrat có độ tinh khiết cao trong hơn 20 năm.

Dưới đây là năm sự thật thú vị về Bari Nitrate:

1. Pháo hoa xanh và pháo sáng sử dụng Bari Nitrat.

Pháo hoa đã có một chặng đường dài kể từ khi được phát minh ra ở Trung Quốc vào thế kỷ 12. Nhờ những tiến bộ trong kỹ thuật bắn pháo hoa, các màn trình diễn bùng nổ ngày nay có nhiều màu sắc hơn bao giờ hết. Ví dụ, Natri Clorua tạo ra pháo hoa màu vàng, Clorua Đồng cháy màu xanh lam và Bari Nitrat tạo ra màu xanh lá cây.

Bari Nitrat tạo ra màu xanh lá cây trong bắn pháo hoa.

2. Bari Nitrat có thể được sử dụng để sản xuất các hợp chất bari khác.

Bari Nitrat (Ba (NO₃) ₂) được sử dụng để sản xuất các hợp chất như Bari Clorua (BaCl₂) và Bari Hydroxit (Ba(OH)₂), được cung cấp thông qua BassTech.

3. Nó được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thủy tinh.

Đừng để bị lừa bởi pháo hoa xanh– Bari Nitrat cũng được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thủy tinh có độ giãn nở nhiệt thấp, chất lượng cao. Oxy trong Bari Nitrate giúp thủy tinh trong hơn và không bị đổi màu. Bari Nitrat cũng được sử dụng trong sản xuất thủy tinh quang học. Nó cải thiện chỉ số khúc xạ của thủy tinh được sử dụng trong các sản phẩm như ống kính máy ảnh. BassTech dành riêng cho việc cung cấp lâu dài các sản phẩm để sản xuất thủy tinh theo Quy định REACH của Liên minh Châu Âu.

4. Quân đội có nhiều cách sử dụng Bari Nitrat.

Bạn có thể đoán rằng giới quân sự sử dụng Bari Nitrate để làm pháo hiệu trên thực địa, nhưng bạn có biết rằng nó cũng được sử dụng để sản xuất đạn đánh dấu? Bari Nitrat góp phần tạo ra một điện tích pháo hoa nhỏ xuất hiện trong cơ sở của viên đạn. Khi bắn, pháo hoa của viên đạn có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Một cách sử dụng thực tế cho việc này là theo dõi quỹ đạo của viên đạn và điều chỉnh mục tiêu nếu cần thiết.

5. Có hai cách để sản xuất Bari Nitrat.

Quy trình đầu tiên liên quan đến việc hòa tan các khối nhỏ Bari Carbonate trong axit nitric, cho phép bất kỳ tạp chất sắt nào kết tủa. Sau đó nó được lọc, làm bay hơi và kết tinh. Một cách khác để sản xuất Bari Nitrat là kết hợp Bari Clorua với dung dịch Natri Nitrat đun nóng. Điều này làm cho các tinh thể Bari Nitrat tách ra.


Advertisement


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2021-04-13 07:33:23pm


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(

>