Advertisement

Kết quả tìm kiếm chất hóa học Ag2S - Trang 1

6 chất hóa học được tìm thấy:Ag2S(Bạc sunfua), Ag2SO3(Bạc Sunfit), Ag2SO4(Bạc sunfat), Ag2SeO3(Bạc selenit), Ag2SeO4(Bạc selenat), Ag2S2O3(Bạc thiosulphat),

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Liên kết nhanh đến thông tin phương trinh và chất hóa học


Kết quả số #1 Kết quả số #2 Kết quả số #3 Thảo luận 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số #1

Ag2S


Bạc sunfua

silver sulfide

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 247.8014

Khối lượng riêng (kg/m3) 7234

Màu sắc màu đen dày đặc

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 836

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2S

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #2

Ag2SO3

công thức rút gọn Ag2O3S


Bạc Sunfit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 295.7996

Màu sắc Tinh thể màu trắng

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 100

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2SO3

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #3

Ag2SO4

công thức rút gọn Ag2O4S


Bạc sunfat

silver sulfate

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 311.7990

Khối lượng riêng (kg/m3) 5450

Màu sắc Tinh thể không màu

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ sôi (°C) 1085

Nhiệt độ nóng chảy (°C) 652

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2SO4

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #4

Ag2SeO3

công thức rút gọn Ag2O3Se


Bạc selenit

silver selenite

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 342.6946

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2SeO3

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #5

Ag2SeO4

công thức rút gọn Ag2O4Se


Bạc selenat

silver selenate

Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 358.6940

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2SeO4

Advertisement

Chất Hóa Học Kết Quả Số #6

Ag2S2O3

công thức rút gọn Ag2O3S2


Bạc thiosulphat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 327.8646

Tính chất hóa học

Ứng dụng

Click để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2S2O3

Advertisement

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-10-04 05:28:17pm


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(