Advertisement

Download tài liệu hoá học: Chuyên đề Chất - Nguyên tử - Phân tử

Tài liệu gồm các câu hỏi trắc nghiệm về Chất - Nguyên tử và Phân tử.


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/tai-lieu-hoa-hoc/chuyen-de--chat---nguyen-tu---phan-tu-17

Tài liệu hóa học lớp 8

Download tài liệu

Biên soạn Đình Thọ 1 Hóa học 8 Chương 1 Chương 1. CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ Câu 1. Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn là vật thể tự nhiên? A. Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét B. Xenlulozơ, kẽm, vàng C. Thao, bút, tập, sách D. Nước biển, ao, hồ, suối Câu 2. Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn là vật thể nhân tạo? A. Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét B. Xenlulozơ, kẽm, vàng C. Thao, bút, tập, sách D. Nước biển, ao, hồ, suối Câu 3. Cho dãy các cụm từ sau, dãy nào dưới đây chỉ chất? A. Bàn ghế, đường kính, vải may áo B. Muối ăn, đường kính, bột sắt, nước cất C. Bút chì, thước kẻ, nước cất, vàng D. Nhôm, sắt, than củi, chảo gang Câu 4. Nước sông hồ thuộc loại: A. Đơn chất B. Hợp chất C. Chất tinh khiết D. Hỗn hợp Câu 5. Kim loại thiếc có nhiệt độ nóng chảy xác định là 2320C. Thiếc hàn nóng chảy ở khoảng 1800C. Cho biết thiếc hàn là chất tinh khiết hay có trộn lẫn chất khác? Giải thích A. Thiếc hàn là hỗn hợp thiếc và chì có nhiệt độ nóng chảy khác thiếc (thấp hơn thiếc nguyên chất) B. Pha thêm chì để hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn, tiên cho việc hàn kim loại bằng thiết C. Thiết hàn là chất tinh khiết D. Thiết hàn là hỗn hợp E. Cả A và B Câu 6. Câu sau đây ý nói về nước cất : « Nước cất là chất tinh khiết, sôi ở 1020C ». Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau: A. Cả 2 ý đều đúng C. Ý 1 đúng, ý 2 sai B. Cả 2 ý đều sai D. Ý 1 sai, ý 2 đúng Biên soạn Đình Thọ 2 Hóa học 8 Chương 1 Câu 7. Để tách rượu ra khỏi hỗn hợp rượu lẫn nước, dùng cách nào sau đây? Biên soạn Đình Thọ 3 Hóa học 8 Chương 1 A. Lọc B. Dùng phễu chiết C. Chưng cất phân đoạn D. Đốt Câu 8. Những nhận xét nào sau đây đúng? A. Xăng, khí nitơ, muối ăn, nước tự nhiên là hỗn hợp B. Sữa, không khí, nước chanh, trà đá là hỗn hợp C. Muối ăn, đường, khí cacbonic, nước cất là chất tinh khiết D. Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp E. Cả B và D Câu 9. Trong nguyên tử các hạt mang điện là: A. Nơtron, electron. B. Proton, electron. C. Proton, nơtron, electron. D. Proton, nơtron. Câu 10. Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây: A. Electron. B. Proton, C. Proton, nơtron, electron. D. Proton, nơtron. Câu 11. Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau đây? A. Electron. B. Proton. C. Proton, nơtron, electron. D. Proton, nơtron. Câu 12. Vì sao nói khối lượng của hạt nhân cũng là khối lượng của nguyên tử? A.Vì khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử B. Vì điện tích hạt nhân bằng điện tích ở vỏ C. Vì khối lượng electron không đáng kể D. Vì khối lượng Nơtron không đáng kể Câu 13. Khí oxi do nguyên tố oxi tạo nên; nước do 2 nguyên tố: oxi và hidro tạo nên; tinh bột do 3 nguyên tố: cacbon, hodro và oxi tạo nên. Nguyên tố nào cho dưới đây là nguyên liệu cấu tạo chung của các chất này? A. Cacbon B. hidro. C. Sắt. D. Oxi Câu 14. Nguyên tử X nặng 5,312.10-23g, đó là nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây? A. O : 16 đvC B. Fe: 56 đvC C. S: 32 đvC D. P: 31 đvC Câu 15. Biết nguyên tử C có khối lượng bằng 1.9926.10-23g, khối lượng của nguyên tử Al là: A. 0,885546.10-23 g B. 4,482675.10-23 g C. 3,9846.10-23 g D. 0.166025.10-23 g Biên soạn Đình Thọ 4 Hóa học 8 Chương 1 Câu 16. Cho các chất: khí oxi, nước, cacbonđioxit, muối ăn, ozon, đường kính, cát. Nguyên tố oxi tồn tại ở dạng tự do trong chất nào sau đây? A. Ozon, cacbonđioxit B. Oxi, nước C. Ozon, oxi D. Nước, muối ăn Câu 17. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất? A. Fe(NO3), NO, C, S B. Mg, K, S, C, N2 C. Fe, NO2 ,H2O D. Cu(NO3)2, KCl, HCl Câu 18. Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P. Số đơn chất là A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 19. Để trở thành phân tử của hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau: A. một loại nguyên tử. B. hai loại nguyên tử. C. ba loại nguyên tử. D. bốn loại nguyên tử. Câu 20. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là: A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC Câu 21. Hợp chất gồm 2 nguyên tử X, 1 Nguyên tử nặng hơn phân tử hidro 31 lần. X là nguyên tố nào sau đây: A. C B. Na. C. N D. Ni Câu22. Nhỏ 1 giọt dd amoniac vào giấy quì Giấy quì chuyển sang màu gì: A. Xanh B. Đỏ C. Tím D. Không màu Câu 23. Tại sao đặt miếng bông tẫm dung dịch amoniac ở miệng ống nghiệm làm giấy quỳ ẩm ở đáy ống nghiệm đổi thành màu xanh? A. Nước làm quý đổi màu B. dung dịch aminiac làm quỳ đổi màu C. dung dịch amoniac lan tỏa trong môi trường không khí D. dung dịch amoniac lan tỏa trong môi trường không khí và nước E. Cả C và D Biên soạn Đình Thọ 5 Hóa học 8 Chương 1 Câu 24. Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho 1 ít tinh thể thước tím vào cốc nước để yên, không khuáy? A. tinh thể thước tím giữ nguyên ở đáy ống nghiệm B. Tinh thể thuốc tím tan dần trong nước C. Tinh thể thuốc tím lan tỏa dần trong nước D. Nước trong cốc có độ đậm nhạt khác nhau (phần dưới đậm hơn) E. Cả C và D Câu 25. Khẳng định sau gồm 2 ý: “Nước cất là một hợp chất, vì nước cất tạo bởi hai nguyên tố là hidro và oxi”. Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau: A. Ý 1 đúng, ý 2 sai. B. Ý 1 sai, ý 2 đúng. C. Cả 2 ý đều đúng và ý 2 giải thích cho ý 1. D. Cả 2 ý đều đúng và ý 2 không giải thích cho ý 1. E. Cả 2 ý đều sai. Câu 26. Cho các chất sau: 1. Khí Nitơ do nguyên tố N tạo nên. 2. Khí Cacbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên 3. Natri hidroxit do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên 4. Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất? A. 1; 2 B. 2; 3 C. 3; 4 D. 1; 4 Câu 27. Phân tử khối của đồng (II) sunfat CaSO4 , Natri oxt K2O lần lượt là: A. 140 đ.v.C, 60 đ.v.C B. 140 đ.v.C ,150 đ.v.C C. 136 đ.v.C, 94 đvC D. 160 đ.v.C, 63 đvC Câu 28. Nguyên tố X có NTK bằng 3,5 lần NTK của Oxi, nguyên tử Y nhẹ bằng ¼ nguyên tử X. Vậy X, Y lần lượt là 2 nguyên tố nào cho dưới đây? A. Na và Cu B. Ca và N C. K và N D. Fe và N Câu 29. Chất có PTK bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C = 12) Biên soạn Đình Thọ 6 Hóa học 8 Chương 1 A. SO3 và N2 B. SO2 và O2 C. CO và N2 D. NO2 và SO2 Câu 30. Lưu huỳnh dioxit có CTHH là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh dioxit gồm: A. 2 đơn chất lưu huỳnh và oxi. B. 1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi. C. nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi. D. 1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi. Câu 31. CTHH của hợp chất gồm 2nguyên tử Phot pho và 5 nguyên tử Oxi là A. P5O2 B. P5O2 C. P2O5 D. P2O5 Câu 32. Từ CTHH của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì? A. Có 2 nguyên tử tạo ra chất . Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17 B. Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17 C. Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử 1N, 3 nguyên tử H trong 1 phân tử của chất D. PTK = 17 Câu 33. Từ công thức hóa học Na2CO3, cho biết ý nào đúng: A. Hợp chất trên do 3 nguyên tố là: Na, C, O tạo nên B. Hợp chất trên do 3 đơn chất là: Na, C, O tạo nên C. Hợp chất trên có PTK = 23 + 12 + 16 = 51 đvC D. Hợp chất trên có PTK = 23x 2 + 12 + 16x3 = 106 đvC E. Cả A và D đúng Câu 34. Có các chất: O2, Al, NO2, Ca, Cl2, N2, FeO, I2 số các công thức đơn chất và hợp chất là A. 6 hợp chất và 2 đơn chất B. 5 đơn chất và 3 hợp chất C. 3 đơn chất và 5 hợp chất D. 2 hợp chất và 6 đơn chất Câu 35. Cho Ca (II), PO4 (III) chọn CTHH đúng trong các công thức cho sau đây: A. CaPO4 B. Ca2PO4 C. Ca3(PO4)2 D. Ca3PO4 . Câu 36. CTHH của các oxit do kim loại Fe (II), Pb (IV), Ca (II) lần lượt là Biên soạn Đình Thọ 7 Hóa học 8 Chương 1 A. FeO, PbO2, CaO B. Fe2O3, PbO, CaO C. Fe2O3, PbO, Ca2O D. Fe2O3, PbO2, CaO Câu 37. Dãy chất gồm tất cả các chất có công thức hóa học viết đúng là A. NaCO3, NaCl, CaO B. AgO, NaCl, H2SO4 C. Al2O3, Na2O, CaO D. HCl, H2O, NaO Câu 38. Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị III của sắt trong số các công thức sau đây: A. Fe2O3 B. Fe2O C. FeO D. Fe3O2 Câu 39. Công thức hóa học của axit nitric (biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là: A. HNO3 B. H3NO C. H2NO3 D. HN3O. Câu 40. Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có CTHH là Fe2O3, hãy chọn CTHH đúng trong số các CT hợp chất có p tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau: A.FeSO4 B.Fe2SO4 C.Fe2(SO4)2 D.Fe2(SO4)3 E.Fe3(SO4)2 Câu 41. Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các CTHH sau: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là: A. Cu (II ), P (V), Si (IV), Fe (III) B. Cu (I ), P (I), Si (IV), Fe (III) C. Cu (I ), P (V), Si (IV), Fe (III) D. Cu (II ), P (I), Si (II), Fe (III) Câu 42. Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO, YH3. Hãy chọn CTHH phù hợp cho hợp chất của X với Y trong số các CT cho sau đây: A. XY3 B. X3Y C. X2Y3 D.X3Y2 E.XY. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D A B D E C C E B A 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B C D C B C B A B D 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 B A E E D D C D C D 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 D C E D C A D D A D 41 42 A D

Thảo luận hóa học

Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Các tài liệu cùng phân loại

Tài liệu hóa học lớp 8

Chuyên đề hóa học 8
Chuyên đề Chất - Nguyên tử - Phân tử
Tổng hợp các bài tập chương 4 Hóa học 8
Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 8
Advertisement
Advertisement

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.



Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, nhân Yêu thích lao động giúp đời, Quả sức mạnh cường tráng

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(