Xin vui lòng đợi trong giây lát


2Al + 6H2O2Al(OH)3 + 3H2
(rắn) (lỏng) (kt) (khí)
(trắng xám) (không màu) (trắng) (không màu)
2 6 2 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Cách thực hiện phản ứng

cho Al tác dụng với H2O.

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu trắng bạc của nhôm (Al) tan dần trong dung dịch tạo kết tủa keo trắng nhôm hidroxit Al(OH)3 và sủi bọt khí hidro (H2).

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Bài toán khối lượng

Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí
(đktc). Gíá trị của m là:


A. 7,3
B. 5,84
C. 6,15
D. 3,65

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phương trình phản ứng

Cho các phương trình hóa học sau:
(1). Zn + BaSO4 →
(2). Na2SO3 + Ba(OH)2 →
(3). H2 + O2 →
(4). NaOH + CuCl2 →
(5). Al + H2O →
(6). NaOH + CH3COOK →
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng cho ra ản phẩm đơn chất?


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



AlCl3 + 3NaOHAl(OH)3 + 3NaCl
(dung dịch) (dung dịch) (kt) (rắn)
(trắng) (keo trắng) (trắng)
1 3 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Cách thực hiện phản ứng

cho nhôm clorua tác dụng với NaOH

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa keo trắng nhôm hidroxit (Al(OH)3) trong dung dịch.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các TN sau:
(1). Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
(2). Cho dd NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3). Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3.
(4). Dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(5). Dung dịch NaOH dư vào dd Ba(HCO3)2.
Những trường hợp thu được kết tủa sau p/ứ là:


A. (1), (2), (5)
B. (2), (3), (4), (5)
C. (2), (3), (5)
D. (1), (2), (3), (5)

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng hóa học

Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3 thì có hiện tượng
xảy ra ở cả 3 cốc là:


A. Có kết tủa.
B. Có khí thoát ra.
C. Có kết tủa rồi tan.
D. Không có hiện tượng gì.

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



3NaOH + Al(NO3)3Al(OH)3 + 3NaNO3
(dd) (rắn) (kt) (rắn)
(không màu) (trắng) (trắng)
3 1 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt đọ

Cách thực hiện phản ứng

cho Al(NO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH.

Hiện tượng nhận biết

có hiện tượng kết tủa trắng.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phân biệt

Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4. Thuốc thử để phân biệt các dd đó là


A. dd BaCl2.
B. dd NaOH.
C. dd CH3COOAg
D. qùi tím.

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Oxit

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO3 (loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit


A. 3
B. 2
C. 1
D. 4

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO32Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
(dung dịch) (lỏng) (rắn) (kt) (rắn) (khí)
(trắng) (không màu) (trắng) (trắng) (trắng) (không màu)
2 3 3 2 6 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho nhôm clorua tác dụng với natri cacbonat trong điều kiện ẩm

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa kết tủa keo trắng nhôm hidroxit (Al(OH)3) và khí cacbonic (CO2) sinh ra làm sủi bọt trong dung dịch.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Thí nghiệm tạo kết tủa

Cho các thí nghiệm sau:
(1). Cho AgNO3 vào dung dịch HF.
(2). Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat.
(3). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(4). Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
(5). Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Cu(OH)2.
(6). Cho Mg vào dung dịch Fe(NO3)3 dư.
Số thí nghiệm sau khi phản ứng hoàn toàn cho kết tủa là:


A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng acid - bazo

Cho 5 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl→FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
(5) 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O →2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit‒bazơ là:


A. (3), (4), (5)
B. (2), (4), (5)
C. (2), (4)
D. (1), (2), (4)

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.