Advertisement

Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Nhóm Học Miễn Phí Online Facebook
Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Tất cả phương trình điều chế từ SO2 ra tat-ca

Tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất cân bằng phương trình điều chế từ SO2 (lưu hùynh dioxit) ra tat-ca. Đầy đủ trạng thái, máu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học.

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Phương trình số #2

2H2O + 2KMnO4 + 5SO22H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4

Dung môi: H2SO4 loãng Điều kiện khác: H2SO4 loãng

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O + KMnO4 + SO2 => H2SO4 + MnSO4 + K2SO4  

Phương trình số #4

H2O + SO2 + CaSO3Ca(HSO3)2

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O + SO2 + CaSO3 => Ca(HSO3)2  

Phương trình số #5

Ca(OH)2 + SO2H2O + CaSO3

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Ca(OH)2 + SO2 => H2O + CaSO3  

Phương trình số #6

2Mg + SO2S + 2MgO

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình Mg + SO2 => S + MgO  

Phương trình số #7

2NO + SO2SO3 + N2O

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình NO + SO2 => SO3 + N2O  

Phương trình số #8

2C + SO22CO + S

Nhiệt độ: 800°C

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình C + SO2 => CO + S  

Phương trình số #9

H2O + SO2 + BaSO3Ba(HSO3)2

Không có

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2O + SO2 + BaSO3 => Ba(HSO3)2  

Phương trình số #10

2H2 + SO22H2O + S

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Xem trạng thái chất và chi tiết của phương trình H2 + SO2 => H2O + S  


Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Cập Nhật 2022-05-26 07:11:45am


Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(