Xin vui lòng đợi trong giây lát


2H2O + 2NaH2 + 2NaOH
(lỏng) (rắn) (khí) (dd)
(không màu) (trắng bạc) (không màu)
2 2 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho mẫu natri vào cốc nước cất

Hiện tượng nhận biết

Natri phản ứng với nước, nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước. Mẫu Na tan dần cho đến hết, có khí H2 bay ra, phản ứng toả nhiều nhiệt. Làm bay hơi nước của dung dịch tạo thành, sẽ được một chất rắn trắng, đó là Natri Hidroxit NaOH

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phản ứng oxi hóa - khử

Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng vớ dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần:
Phần 1: đem tác dụng với dd HNO3 loãng, dư.
Phần 2: đem tác dụng với dd HCl dư.
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là:


A. 5
B. 6
C. 8
D. 7

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng hóa học

Khi cho Na dư vào dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3 thì có hiện tượng
xảy ra ở cả 3 cốc là:


A. Có kết tủa.
B. Có khí thoát ra.
C. Có kết tủa rồi tan.
D. Không có hiện tượng gì.

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2O (nước) tác dụng vói Na (natri) tạo thành H2 (hidro)

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất Na (natri)

NaCl => Cl2 + Na NaOH => H2O + Na + O2 NaH => H2 + Na

Phương trình để tạo ra chất H2 (hidro)

C4H10 => C4H8 + H2 H2O + Na => H2 + NaOH C2H6 => C2H4 + H2

Phương trình để tạo ra chất NaOH (natri hidroxit)

H2O + Na => H2 + NaOH H2O + NaCl => Cl2 + H2 + NaOH Na2CO3 + Ba(OH)2 => NaOH + BaCO3

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D