Xin vui lòng đợi trong giây lát


2H2O + 6NH3 + CuSO4(NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2
2 6 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ.

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện dung dịch trong suốt màu xanh thẫm là màu của phức [Cu(NO3)4](OH)2

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Hợp chất của nitơ

Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
(1). N2 tương đối trở về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử
có một liên kết ba bền.
(2). Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.
(3). HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.
(4). Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.
(5). Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn
thu được kết tủa màu xanh.
(6). Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Có bao nhiêu phản ứng trong các phương trình sau tạo ra chất khí?
Al(OH)3 + H2SO4 ----> ;
C6H5CH(CH3)2 ---t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO ---> ;
H2SO4 + K ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ---> ;
NaHSO3 + NaHSO4 ----> ;
(NH2)2CO + NaOH ----> ;
NaOH + SiO2 ---> ;
HCl + NH4HSO3 ---> ;
CO + Fe3O4 ----> ;
Ba(HCO3)2 ---t0----> ;
S + Zn ---> ;
Br2 + C6H5CHCH2 ---> ;
CH3COOC2H5 ---t0---> ;
Na + NaOH ----> ;
CH3COOH + KHCO3 ---> ;
Cu + H2O + O2 --->




A. 5
B. 7
C. 10
D. 12

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho H2O (nước) tác dụng vói NH3 (amoniac) CuSO4 (Đồng(II) sunfat) tạo thành (NH4)2SO4 (amoni sulfat) ,trong điều kiện nhiệt độ Nhiệt độ.

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất NH3 (amoniac)

H2 + N2 => NH3 NH4HCO3 => H2O + NH3 + CO2 Ca(OH)2 + NH4Cl => H2O + NH3 + CaCl2

Phương trình để tạo ra chất CuSO4 (Đồng(II) sunfat)

Cu + H2SO4 => H2O + SO2 + CuSO4 H2SO4 + Cu2S => H2O + SO2 + CuSO4 Cu + H2SO4 + Al(NO3)3 => Al2(SO4)3 + Cu(NO3)2 + H2O + NO + CuSO4

Phương trình để tạo ra chất (NH4)2SO4 (amoni sulfat)

Fe2(SO4)3 + H2O + NH3 => (NH4)2SO4 + Fe(OH)3 H2O + NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + Cu(OH)2 H2SO4 + NH3 => (NH4)2SO4

Phương trình để tạo ra chất [Cu(NO3)4](OH)2 (Tetranitratecopper(II) hydroxide)

H2O + NH3 + CuSO4 => (NH4)2SO4 + [Cu(NO3)4](OH)2

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D