Advertisement
Advertisement
Advertisement
Thảo luận 4 Tài liệu ôn thi THPT 2020

Cu + Ag2SO4 = Ag + CuSO4 | Phương Trình Hóa Học

đồng + Bạc sunfat = bạc + Đồng(II) sunfat |


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/phuong-trinh/=-15823

Cu + Ag2SO42Ag + CuSO4
(rắn) (rắn) (kt) (rắn)
(đỏ) (trắng) (trắng) (xanh)
64 312 108 160
1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho Cu tác dụng với Ag2SO4.

Hiện tượng nhận biết

có hiện tượng kết tủa trắng.

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Click vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Thảo luận hóa học

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!

Advertisement
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Phương trình sử dụng CuSO4 (Đồng(II) sunfat) là chất sản phẩm

(copper(ii) sulfate)

Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4 2NaOH + CuSO4 => Cu(OH)2 + Na2SO4 Xem tất cả phương trình tạo ra CuSO4
Advertisement
Advertisement
Advertisement


Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.


Advertisement


Advertisement
Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân Không ngăn kẻ xấu làm sai, Quả Mất năng lực kém dở

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(