Xin vui lòng đợi trong giây lát


(NH2)2CO + H2ONH3 + CO2
(rắn) (lỏng) (khí) (khí)
(trắng) (không màu) (không màu, mùi khai) (không màu)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

phân hủy phân ure trong môi trường acid.

Hiện tượng nhận biết

có khí mùi khai bay ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



(NH2)2CO + NaOHNa2CO3 + NH3
(rắn) (dung dịch) (rắn) (khí)
(không màu) (không màu, mùi khai)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho đạm ure tác dụng với NaOH.

Hiện tượng nhận biết

Có khí mùi khai thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phát biểu

Chất A có công thức phân tử C3H12N2O3. Chất B có công thức phân tử là CH4N2O. A, B lần lượt phản ứng với dung dịch HCl cũng cho ra một khí Z. Mặt khác, khi cho A, B tác dụng với dung dịch NaOH thì A cho khí X còn B cho khí Y.
Phát biểu nào sau đây đúng?


A. Z vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl
B. X, Y, Z phản ứng được với dung dịch NaOH.
C. MZ > MY > MX
D. X, Y làm quỳ tím hóa xanh

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Có bao nhiêu phản ứng trong các phương trình sau tạo ra chất khí?
Al(OH)3 + H2SO4 ----> ;
C6H5CH(CH3)2 ---t0--> ;
Mg + BaSO4 --> ;
AgNO3 + H2O + NH3 + C2H5CHO ---> ;
H2SO4 + K ----> ;
H2O + NH3 + CuSO4 ---> ;
NaHSO3 + NaHSO4 ----> ;
(NH2)2CO + NaOH ----> ;
NaOH + SiO2 ---> ;
HCl + NH4HSO3 ---> ;
CO + Fe3O4 ----> ;
Ba(HCO3)2 ---t0----> ;
S + Zn ---> ;
Br2 + C6H5CHCH2 ---> ;
CH3COOC2H5 ---t0---> ;
Na + NaOH ----> ;
CH3COOH + KHCO3 ---> ;
Cu + H2O + O2 --->




A. 5
B. 7
C. 10
D. 12

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



(NH2)2CO + HClH2O + 2NH4Cl + CO2
(rắn) (dung dịch) (lỏng) (rắn) (khí)
(không màu) (không màu) (không màu)
1 1 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

cho phân ure hòa tan trong HCl.

Hiện tượng nhận biết

có khí thoát ra.

Câu hỏi minh họa

Câu 1. Phát biểu

Chất A có công thức phân tử C3H12N2O3. Chất B có công thức phân tử là CH4N2O. A, B lần lượt phản ứng với dung dịch HCl cũng cho ra một khí Z. Mặt khác, khi cho A, B tác dụng với dung dịch NaOH thì A cho khí X còn B cho khí Y.
Phát biểu nào sau đây đúng?


A. Z vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl
B. X, Y, Z phản ứng được với dung dịch NaOH.
C. MZ > MY > MX
D. X, Y làm quỳ tím hóa xanh

Xem đáp án câu 1

Câu 2. Phản ứng

Trong các phương trình phản ứng hóa học dưới đây phương trình nao chưa chính xác?


A. 10HNO3 + 3Fe(OH)2 → 8H2O + NO + 3Fe(NO3)3
B. BaO + H2O → Ba(OH)2
C. (NH2)2CO + HCl → H2O + 2NH4Cl + CO2
D. 2Cr + 6HCl → 2 CrCl3 + 3H2

Xem đáp án câu 2

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



(NH2)2CO + H2O(NH4)2CO3
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Thông tin thêm

Trong đất , dưới tác dụng của vi sinh vật, urê (NH2)2CO bị chuyển dần thành muối cacbonat khi tác dụng với nước.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D