Advertisement

Màu sắc các chất hóa học | Cập nhật 2021

Tra cứu màu sắt của các chất hóa học thường thấy

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...


Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

 #  Chất Màu sắc Là chất sản phẩm của PT
Kim loại kiềm và kiềm thổ
2 KMn04
Tìm hiểu thêm
tinh thể màu đỏ tím.
3 K2MnO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
lục thẫm 4H2SO4 + 4FeSO4 + K2MnO4 => 2Fe2(SO4)3 + 4H2O + MnSO4 + K2SO4 8HCl + K2MnO4 => 2Cl2 + 4H2O + 2KCl + MnCl2 2H2SO4 + 3K2MnO4 => 2H2O + 2KMnO4 + MnO2 + 2K2SO4 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 4KOH + 2KClO + MnCl2 => 2H2O + 2KCl + K2MnO4 4KOH + 2MnO2 + O2 => 2H2O + 2K2MnO4
4 NaCl
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 H2SO4 + 2NaCl => 2HCl + Na2SO4 2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl AlCl3 + 3NaOH => 2H2O + 3NaCl + NaAlO2
5 Ca(OH)2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
ít tan kết tủa trắng Al2O3 + Ca(OH)2 => H2O + Ca(AlO2)2 Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 => 2H2O + 2CaHPO4 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 => 2CaCO3 + 2H2O Ca + 2H2O => Ca(OH)2 + H2 Ca3N2 + 3H2O => 3Ca(OH)2 + 2NH3 CaC2 + 2H2O => C2H2 + Ca(OH)2
6 CaC2O4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
trắng CaCl2 + (NH4)2C2O4 => 2NH4Cl + CaC2O4
Nhôm
8 Al2O3:
Tìm hiểu thêm
màu trắng
9 AlCl3:
Tìm hiểu thêm
dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3
10 Al(OH)3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kết tủa trắng 2Al(OH)3 => Al2O3 + 3H2O Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + 3HNO3 => 3H2O + Al(NO3)3 2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 Al2(SO4)3 + 6NaOH => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 12H2O + Al4C3 => 4Al(OH)3 + 3CH4
11 Al2(SO4)
Tìm hiểu thêm
màu trắng
Sắt
13 Fe
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu trắng xám 3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe 8Al + 3Fe3O4 => 4Al2O3 + 9Fe 2Al + 3FeCl2 => 2AlCl3 + 3Fe
14 FeS
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu đen CaO + FeS => FeO + CaS FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S 4FeS + 7O2 => 2Fe2O3 + 4SO2 Fe + S => FeS Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 Fe2(SO4)3 + 3Na2S => 2FeS + 3Na2SO4 + 2S
15 Fe(OH)2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kết tủa trắng xanh Fe(OH)2 => FeO + H2O H2O + NaClO + 2Fe(OH)2 => NaCl + 2Fe(OH)3 2H2O + O2 + 4Fe(OH)2 => 4Fe(OH)3 2NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 FeCl2 + 2NaOH => 2NaCl + Fe(OH)2 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2
16 Fe(OH)3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O 3HCl + Fe(OH)3 => 3H2O + FeCl3 3HNO3 + Fe(OH)3 => 3H2O + Fe(NO3)3 3NaOH + Fe(NO3)3 => 3NaNO3 + Fe(OH)3 H2O + NaClO + 2Fe(OH)2 => NaCl + 2Fe(OH)3 2H2O + O2 + 4Fe(OH)2 => 4Fe(OH)3
17 FeCl2:
Tìm hiểu thêm
dung dịch lục nhạt
18 Fe3O4(rắn)
Tìm hiểu thêm
màu nâu đen
19 FeCl3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
dung dịch vàng nâu 3Ag2SO4 + 2FeCl3 => 6AgCl + Fe2(SO4)3 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2 3BaCl2 + Fe2(SO4)3 => 2FeCl3 + 3BaSO4 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3
20 Fe2O3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đỏ 2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe 3C + Fe2O3 => 3CO + Fe 3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 O2 + 4Fe(OH)2 => 2Fe2O3 + 4H2O 2Fe2(SO4)3 => 2Fe2O3 + 6O2 + 6SO2
21 FeO
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đen C + FeO => CO + Fe FeO + H2 => Fe + H2O FeO + 2HCl => FeCl2 + H2O CaO + FeS => FeO + CaS Fe + H2O => FeO + H2 Fe(OH)2 => FeO + H2O
22 FeSO4.7H2O
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
xanh lục FeSO4.7H2O => 7H2O + FeSO4 7H2O + FeSO4 => FeSO4.7H2O
23 Fe(SCN)3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đỏ máu FeCl3 + 3KSCN => 3KCl + Fe(SCN)3
Advertisement
Đồng
25 Cu
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu đỏ 2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cl2 + Cu => CuCl2 Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu 2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu
26 Cu(NO3)2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
dung dịch xanh lam 2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 2AgNO3 + CuCl2 => 2AgCl + Cu(NO3)2 Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
27 CuCl2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây 2AgNO3 + CuCl2 => 2AgCl + Cu(NO3)2 2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CuCl2 => Cl2 + Cu BaCl2 + CuSO4 => CuCl2 + BaSO4 Cl2 + Cu => CuCl2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2
28 CuSO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam (NH4)2S + CuSO4 => (NH4)2SO4 + CuS 2Al + 3CuSO4 => Al2(SO4)3 + 3Cu BaCl2 + CuSO4 => CuCl2 + BaSO4 Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 2Cu + 2H2SO4 + O2 => 2H2O + 2CuSO4 Cu(OH)2 + H2SO4 => 2H2O + CuSO4
29 Cu2O
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đỏ gạch C + Cu2O => CO + 2Cu H2SO4 + Cu2O => Cu + H2O + CuSO4 14HNO3 + 3Cu2O => 6Cu(NO3)2 + 7H2O + 4NO 4CuO => O2 + 2Cu2O 2Cu(OH)2 + NaOH + RCH2OH => 3H2O + Cu2O + RCOONa 2CH3CHO + Cu(OH)2 => CH3COOH + 2H2O + Cu2O
30 Cu(OH)2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kết tủa xanh lơ (xanh da trời) Cu(OH)2 => CuO + H2O Cu(OH)2 + H2SO4 => 2H2O + CuSO4 Cu(OH)2 + 2HCl => 2H2O + CuCl2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 2H2O + 2NH3 + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NH4Cl 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl
31 CuO
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu đen 2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu C + 2CuO => 2Cu + CO2 3CuO + 2NH3 => 3Cu + 3H2O + N2 2Cu + O2 => 2CuO 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 Cu(OH)2 => CuO + H2O
32 Phức của Cu2+
Tìm hiểu thêm
luôn màu xanh
Mangan
34 MnCl2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt 4KOH + 2KClO + MnCl2 => 2H2O + 2KCl + K2MnO4 2AgNO3 + MnCl2 => 2AgCl + Mn(NO3)2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2 2AlCl3 + 3Mn => 2Al + 3MnCl2
35 MnO2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kết tủa màu đen 2H2SO4 + 2KBr + MnO2 => Br2 + 2H2O + MnSO4 + K2SO4 MnO2 + 4HBr => Br2 + 2H2O + MnBr2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 3C2H2 + 4H2O + 8KMnO4 => 8KOH + 8MnO2 + 3(COOH)2
36 Mn(OH)4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
nâu 5H2O + 2KMnO4 + 3K2SO3 => 2KOH + 2Mn(OH)4 + 3K2SO4
Advertisement
Kẽm
38 ZnCl2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
bột trắng 2H2O + 2NH3 + ZnCl2 => 2NH4Cl + Zn(OH)2 2NaOH + ZnCl2 => 2NaCl + Zn(OH)2 4NH3 + ZnCl2 => [Zn(NH3)4]Cl2 Cl2 + Zn => ZnCl2 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2
39 Zn3P2:
Tìm hiểu thêm
tinh thể nâu xám
40 ZnSO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
dung dịch không màu K2S + ZnSO4 => ZnS + K2SO4 4NH3 + ZnSO4 => Zn(NH3)4SO4 2H2O + 6NH3 + ZnSO4 => (NH4)2SO4 + [Zn(NH3)4](OH)2 H2SO4 + Zn => H2 + ZnSO4 2H2SO4 + ZnS => 2H2S + ZnSO4 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4
Crom
42 CrO3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đỏ sẫm chromium H2O + CrO3 => H2CrO4 H2O + 2CrO3 => H2Cr2O7 CH3CHO + CrO3 => CH3COOH + CrO2 H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + CrO3 + K2SO4
43 Cr2O3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu lục 2Al + Cr2O3 => Al2O3 + 2Cr 6HCl + Cr2O3 => 3H2O + 2CrCl3 2NaOH + Cr2O3 => H2O + 2NaCrO2 (NH4)2Cr2O7 => 4H2O + N2 + Cr2O3 4Cr + 3O2 => 2Cr2O3 O2 + 4Cr(OH)2 => 4H2O + 2Cr2O3
44 CrCl2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
lục sẫm Cl2 + 8KOH + CrCl2 => 4H2O + 6KCl + K2Cr2O4 4HCl + O2 + 4CrCl2 => 2H2O + 4CrCl3 4CH3COONa + 2H2O + 2CrCl2 => 4NaCl + Cr2(CH3COO)4.2H2O Cr + 2HCl => H2 + CrCl2 CrCl3 + LiAlH4 => AlCl3 + H2 + CrCl2 + LiCl Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2
45 K2Cr2O7
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
da cam 14HCl + K2Cr2O7 => 3Cl2 + 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 5K2Cr2O7 + 6P => 5K2O + 3P2O5 + 5Cr2O3 K2Cr2O7 + S => Cr2O3 + K2SO4 H2SO4 + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + K2SO4 HCl + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + 2KCl H2O + 2CO2 + 2K2CrO4 => K2Cr2O7 + 2KHCO3
46 K2CrO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
vàng cam H2SO4 + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + K2SO4 HCl + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + 2KCl BaCl2 + K2CrO4 => KCl + BaCrO4 27Cl2 + 64KOH + 2CrI3 => 32H2O + 54KCl + 2K2CrO4 + 6KIO4 K2Cr2O7 + 2NaOH => H2O + Na2CrO4 + K2CrO4 2KOH + Na2Cr2O7 => H2O + Na2CrO4 + K2CrO4
Advertisement
Bạc
48 Ag3PO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kết tủa vàng 18NH4OH + Ag3PO4 => 18H2O + [Ag(NH3)6]3PO4 HNO3 + Ag3PO4 => AgNO3 + H3PO4 3HCl + Ag3PO4 => 3AgCl + H3PO4 3AgNO3 + Na3PO4 => 3NaNO3 + Ag3PO4 2Na3PO4 + 3Ag2SO4 => 3Na2SO4 + 2Ag3PO4 3AgNO3 + H3PO4 => 3HNO3 + Ag3PO4
49 AgCl
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
trắng 2AgCl => 2Ag + Cl2 AgCl + 2NH3 => Ag(NH3)2Cl 2AgCl + 2F2 => Cl2 + 2AgF2 FeCl2 + Ag2SO4 => 2AgCl + FeSO4 3Ag2SO4 + 2FeCl3 => 6AgCl + Fe2(SO4)3 3AgNO3 + AlCl3 => 3AgCl + Al(NO3)3
50 Ag2CrO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đỏ gạch 2AgNO3 + K2CrO4 => 2KNO3 + Ag2CrO4
Các hợp chất khác
52 As2S3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
vàng 14H2O2 + 12NH4OH + As2S3 => 3(NH4)2SO4 + 20H2O + 2(NH4)3AsO4 As2S3 + 3(NH4)2Sx => (3x-5)S + 2(NH4)3AsS4 3H2O + As2S3 => 3H2S + As2O3 3H2S + As2O3 => 3H2O + As2S3 9S + 2As2O3 => 3SO2 + 2As2S3 5H2S + As2O5 => 5H2O + 2S + As2S3
53 As2S5
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
vàng 24NH4OH + 4As2S5 => 12H2O + 3(NH4)3AsO4 + 5(NH4)3AsS4 6H2O + As2S5 => 3H2S + 2S + 2H3AsO3 O2 + 2As2S5 => SO2 + 2As2O3 5H2S + 2H3AsO4 => 8H2O + As2S5 6HCl + 2Na3AsS4 => 3H2S + 6NaCl + As2S5
54 B12C3
Tìm hiểu thêm
màu đen
55 Ga(OH)3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kết tủa nhày, màu trắng 3HCl + Ga(OH)3 => 3H2O + GaCl3 Ga(OH)3 => H2O + GaOOH 2Ga(OH)3 => 3H2O + Ga2O3 3NaOH + GaCl3 => 3NaCl + Ga(OH)3 6H2O + 2Ga => 3H2 + 2Ga(OH)3 6H2O + Ga2S3 => 3H2S + 2Ga(OH)3
56 GaOOH
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kết tủa nhày, màu trắng 2H2O + GaCl3 => 3HCl + GaOOH Ga(OH)3 => H2O + GaOOH 4H2O + 2Ga => 3H2 + 2GaOOH
57 GaI3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu vàng
58 InI3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu vàng
59 In(OH)3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kết tủa nhày, màu trắng. 2In(OH)3 => 3H2O + In2O3 NaOH + In(OH)3 => 2H2O + NaInO2 3HNO3 + In(OH)3 => 3H2O + In(NO3)3 3NaOH + InCl3 => 3NaCl + In(OH)3 3NH4OH + InCl3 => 3NH4Cl + In(OH)3 3NaOH + In(NO3)3 => 3NaNO3 + In(OH)3
60 Tl(OH)3
Tìm hiểu thêm
kết tủa nhày, màu hung đỏ
61 TlOOH
Tìm hiểu thêm
kết tủa nhày, màu hung đỏ
62 TlI3:
Tìm hiểu thêm
màu đen
63 Tl2O
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
bột màu đen 2HNO3 + Tl2O => H2O + 2TlNO3
64 TlOH
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
dạng tinh thể màu vàng Zn(NO3)2 + 2TlOH => Zn(OH)2 + 2TlNO3 HNO3 + TlOH => H2O + TlNO3 Zn(OH)2 + 2TlOH => Tl2[Zn(OH)4]
65 PbI2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng 2NaI + Pb(NO3)2 => 2NaNO3 + PbI2 2KI + Pb(NO3)2 => 2KNO3 + PbI2
66 Au2O3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
nâu đen 8HCl + Au2O3 => 3H2O + 2HAuCl4 4Au + 3O2 => 2Au2O3
67 Hg2I2
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
vàng lục Hg2I2 => Hg + HgI2 4H2SO4 + Hg2I2 => 4H2O + I2 + 2SO2 + 2HgSO4 2KI + Hg2I2 => Hg + K2[HgI4] 3Hg + 2I2 => HgI2 + Hg2I2
68 Hg2CrO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đỏ K2CrO4 + Hg2(NO3)2 => 2KNO3 + Hg2CrO4
69 P2O5
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
chất rắn màu trắng 3CaO + P2O5 => Ca3(PO4)2 3H2O + P2O5 => 2H3PO4 6NaOH + P2O5 => 3H2O + 2Na3PO4 5FeO + 2P => 5Fe + P2O5 5K2Cr2O7 + 6P => 5K2O + 3P2O5 + 5Cr2O3 5KClO3 + 6P => 5KCl + 3P2O5
70 NO
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
hóa nâu trong ko khí 2H2S + 2NO => 2H2O + N2 + 2S 2NO + O2 => 2NO2 2NO + SO2 => SO3 + N2O Al + 4HNO3 => 2H2O + NO + Al(NO3)3 Au + 3HCl + HNO3 => 2H2O + NO + AuCl3 C + 4HNO3 => 2H2O + 4NO + CO2
71 NH3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
làm quỳ tím ẩm hóa xanh AgCl + 2NH3 => Ag(NH3)2Cl 2Al + 2NH3 => 2AlN + 3H2 AlCl3 + 3H2O + 3NH3 => Al(OH)3 + 3NH4Cl (NH4)2CO3 => H2O + 2NH3 + CO2 (NH4)2SO4 => H2SO4 + 2NH3 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4
72 Kết tủa trinitrat toluen
Tìm hiểu thêm
màu vàng
73 Kết tủa trinitrat phenol
Tìm hiểu thêm
màu trắng
Advertisement
Màu của ngọn lửa
75 Muối của Li cháy với ngọn lửa
Tìm hiểu thêm
màu đỏ tía
76 Muối Na cháy với ngọn lửa
Tìm hiểu thêm
màu vàng
77 Muối K cháy với ngọn lửa
Tìm hiểu thêm
màu tím
78 Muối Ba cháy với ngọn lửa
Tìm hiểu thêm
lục vàng
79 Muối Ca cháy với ngọn lửa
Tìm hiểu thêm
màu cam
Màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa
81 Li
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu trắng bạc 6Li + N2 => 2Li3N H2 + 2Li => 2LiH 2C + 2Li => Li2C2 Mg + 2Li2O => 2Li + MgO 2Li3N => 6Li + N2 2LiH => H2 + 2Li
82 Na
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu trắng bạc Cl2 + 2Na => 2NaCl H2 + 2Na => 2NaH 5H2SO4 + 8Na => 4H2O + 5H2S + 4Na2SO4 2NaCl => Cl2 + 2Na 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 2C + Na2CO3 => 3CO + 2Na
83 Mg
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu trắng bạc 2AlCl3 + 3Mg => 2Al + 3MgCl2 Cl2 + Mg => MgCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO MgCl2 => Cl2 + Mg 2K + MgBr => 2KBr + Mg C + MgO => CO + Mg
84 K
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
có màu trắng bạc khi bề mặt sạch AlCl3 + 3K => Al + 3KCl Cl2 + 2K => 2KCl H2 + 2K => 2KH 2KI => I2 + 2K KF => F2 + K 2C + K2CO3 => 3CO + 2K
85 Ca
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu xám bạc Ca + Cl2 => CaCl2 Ca + 2H2O => Ca(OH)2 + H2 4Ca + 10HNO3 => 4Ca(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 CaCl2 => Ca + Cl2 CaC2 + H2 => C2H2 + Ca 2Ca3P2 => 6Ca + 2P2
86 B
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen 3S + 2B => B2S3 N2 + 2B => 2BN 3SiO2 + 4B => 3Si + 2B2O3 2Al + B2O3 => Al2O3 + 2B 2NaBH4 => 3H2 + 2NaH + 2B NaBH4 => 2H2 + Na + B
87 N
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
chất khí ở dạng phân tử không màu 3Mg(NO3)2 + 10NH3 => 12H2O + 3Mg(OH)2 + 16N
88 O
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
khí không màu
89 F
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
khí màu vàng lục nhạt KrF2 => Kr + 2F 4H2O + NaF => F + [Na(H2O)4]
90 Al
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu trắng bạc 2Al + 2H2O + Ba(OH)2 => 3H2 + Ba(AlO2)2 2Al + 3Br2 => 2AlBr3 4Al + 3C => Al4C3 AlCl3 + 3K => Al + 3KCl 2AlCl3 + 3Mg => 2Al + 3MgCl2 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2
91 Si
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu xám sẫm ánh xanh 2F2 + Si => SiF4 2FeO + Si => 2Fe + SiO2 H2O + 2KOH + Si => H2 + K2SiO3 2Mg + SiO2 => Si + 2MgO 2Zn + SiCl4 => Si + 2ZnCl2 SiH4 => 2H2 + Si
92 P
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen 3Ca + 2P => Ca3P2 3Cl2 + 2P => 2PCl3 5Cl2 + 2P => 2PCl5 5C + Ca3(PO4)2 + 3SiO2 => 5CO + 2P + 3CaSiO3 4P4O6 => 4P + 3P4O8 3Ca + 2PCl3 => 3CaC2 + 2P
93 S
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
vàng chanh 2Al + 3S => Al2S3 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 3Cl2 + 4H2O + S => H2SO4 + 6HCl 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S Br2 + H2S => 2S + 2HBr Cl2 + H2S => 2HCl + S
94 Cl
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
khí màu vàng lục nhạt 6H2O + RbCl => [Rb(H2O)6] + Cl AlCl3 + 6H2O => [Al(H2O)6] + 3Cl 4H2O + NaCl => [Na(H2O)4] + Cl
95 Iot
Tìm hiểu thêm
màu tím than
96 Cr
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
màu trắng bạc Cr + 2HCl => H2 + CrCl2 4Cr + 12HCl + O2 => 2H2 + 2H2O + 4CrCl3 Cr + 3NaNO3 + 2NaOH => H2O + 3NaNO2 + Na2CrO4 2Al + Cr2O3 => Al2O3 + 2Cr C + Fe(CrO2)2 => Cr + Fe + 2CO2 4Al + K2Cr2O7 => Al2O3 + 2Cr + 2KAlO2
97 Mn
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kim loại màu trắng bạc 2Mn + O2 => 2MnO 2AlCl3 + 3Mn => 2Al + 3MnCl2 Mn + O2 => MnO2 8Al + 3Mn3O4 => 4Al2O3 + 9Mn
98 Fe
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kim loại màu xám nhẹ ánh kim 3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe 8Al + 3Fe3O4 => 4Al2O3 + 9Fe 2Al + 3FeCl2 => 2AlCl3 + 3Fe
99 Cu
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kim loại có màu vàng ánh đỏ 2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cl2 + Cu => CuCl2 Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu 2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu
100 Zn
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kim loại màu xám nhạt ánh lam Cl2 + Zn => ZnCl2 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 C + ZnO => CO + Zn 2Al + 3ZnSO4 => Al2(SO4)3 + 3Zn H2 + ZnO => H2O + Zn
101 Ba
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kim loại trắng bạc 2H2O + Ba => H2 + Ba(OH)2 2HCl + Ba => BaCl2 + H2 O2 + 2Ba => 2BaO BaCl2 => Cl2 + Ba 2Al + 4BaO => 3Ba + Ba(AlO2)2 BaS => S + Ba
102 Hg
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kim loại trắng bạc Hg + S => HgS 3Hg + 8HNO3 => 4H2O + 3Hg(NO3)2 + 2NO Hg + Hg(NO3)2 => Hg2(NO3)2 2HgO => 2Hg + O2 2Al + 3Hg(CH3COO)2 => 3Hg + 2Al(CH3COO)3 Cu + Hg2(NO3)2 => Cu(NO3)2 + 2Hg
103 Pb
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
kim loại trắng xám 3H2SO4 + Pb => 2H2O + SO2 + Pb(HSO4)2 2HNO3 + Pb => H2O + Pb(NO3)2 8HNO3 + 3Pb => 4H2O + 2NO + 3Pb(NO3)2 Pb(NO3)2 + Zn => Pb + Zn(NO3)2 C + PbO => CO + Pb Fe + Pb(NO3)2 => Fe(NO3)2 + Pb
Advertisement
Màu của ion trong dung dịch
105 Mn2+
Tìm hiểu thêm
vàng nhạt
106 Zn2+
Tìm hiểu thêm
trắng
107 Al3+
Tìm hiểu thêm
trắng
108 Cu2+
Tìm hiểu thêm
có màu xanh lam
109 Cu1+
Tìm hiểu thêm
có màu đỏ gạch
110 Fe3+
Tìm hiểu thêm
màu đỏ nâu
111 Fe2+
Tìm hiểu thêm
màu trắng xanh
112 Ni2+
Tìm hiểu thêm
lục nhạt
113 Cr3+
Tìm hiểu thêm
màu lục
114 Co2+
Tìm hiểu thêm
màu hồng
115 MnO4-
Tìm hiểu thêm
màu tím
116 CrO4 2-
Tìm hiểu thêm
màu vàng
Các nhận dạng khác theo màu sắc
118 CuS
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đen CuS + 10HNO3 => Cu(NO3)2 + 4H2O + H2SO4 + 8NO2 3CuS + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO + 3S CuS + 2HCl => H2S + CuCl2 (NH4)2S + CuSO4 => (NH4)2SO4 + CuS Cu(NO3)2 + H2S => CuS + 2HNO3 Cu(NO3)2 + K2S => CuS + 2KNO3
119 FeS
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đen CaO + FeS => FeO + CaS FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S 4FeS + 7O2 => 2Fe2O3 + 4SO2 Fe + S => FeS Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 Fe2(SO4)3 + 3Na2S => 2FeS + 3Na2SO4 + 2S
120 Fe2S3
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đen HCl + Fe2S3 => FeCl2 + H2S + S 6H2O + Fe2S3 => 3H2S + 2Fe(OH)3 2Fe + 3S => Fe2S3 3Na2S + 2Fe(NO3)3 => 6NaNO3 + Fe2S3
121 Ag2S
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đen Ag2S => 2Ag + S O2 + Ag2S => 2Ag + SO2 Ag2S + 4KCN => K2S + 2KAg(CN)2 2AgNO3 + H2S => 2HNO3 + Ag2S 2Ag + H2S => H2 + Ag2S 2AgCl + Na2S => 2NaCl + Ag2S
122 PbS
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đen O2 + PbS => SO2 + PbO 4O3 + PbS => 4O2 + PbSO4 4H2O2 + PbS => 4H2O + PbSO4 H2S + Pb(NO3)2 => 2HNO3 + PbS Na2S + Pb(NO3)2 => 2NaNO3 + PbS 2S + PbO2 => SO2 + PbS
123 HgS
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
đen 3O2 + 2HgS => 2HgO + 2SO2 Fe + HgS => FeS + Hg 4CaO + 4HgS => 4Hg + 3CaS + CaSO4 Hg + S => HgS H2S + Hg(NO3)2 => 2HNO3 + HgS H2S + HgCl2 => 2HCl + HgS
124 MnS
Tìm hiểu thêm
Hồng
125 SnS
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Nâu 3HCl + SnS => H2S + HSnCl3 CS2 + 2SnO => CO2 + 2SnS S + Sn => SnS H2S + SnCl2 => 2HCl + SnS
126 ZnS
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Trắng 2H2SO4 + ZnS => 2H2S + ZnSO4 3O2 + 2ZnS => 2SO2 + 2ZnO 2O2 + ZnS => ZnSO4 K2S + ZnSO4 => ZnS + K2SO4 S + Zn => ZnS Na2S + ZnCl2 => NaCl + ZnS
127 BaSO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Trắng: 2BaSO4 => 2BaO + O2 + 2SO2 4C + BaSO4 => 4CO + BaS H2SO4 + BaSO4 => Ba(HSO4)2 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 4H2SO4 + Ba(AlO2)2 => Al2(SO4)3 + 4H2O + BaSO4 3Ba(NO3)2 + Fe2(SO4)3 => 2Fe(NO3)3 + 3BaSO4
128 SrSO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Trắng Na2CO3 + SrSO4 => Na2SO4 + SrCO3 MgSO4 + Sr(ClO4)2 => Mg(ClO4)2 + SrSO4
129 CaSO4,
Tìm hiểu thêm
Trắng
130 PbSO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Trắng 4H2 + PbSO4 => 4H2O + PbS 2C + PbSO4 => 2CO2 + PbS Na2S + PbSO4 => Na2SO4 + PbS Na2SO4 + Pb(NO3)2 => 2NaNO3 + PbSO4 4O3 + PbS => 4O2 + PbSO4 4H2O2 + PbS => 4H2O + PbSO4
131 ZnS[NH2Hg]Cl
Tìm hiểu thêm
Trắng
132 CdS
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Vàng 2HCl + CdS => CdCl2 + H2S 10HNO3 + CdS => 4H2O + H2SO4 + 8NO2 + Cd(NO3)2 8HNO3 + 3CdS => 4H2O + 2NO + 3S + 3Cd(NO3)2 H2S + Cd(NO3)2 => 2HNO3 + CdS CdCl2 + H2S => 2HCl + CdS H2S + CdSO4 => H2SO4 + CdS
133 BaCrO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Vàng BaCl2 + K2CrO4 => KCl + BaCrO4 BaCl2 + H2O + K2Cr2O7 => 2HCl + K2CrO4 + BaCrO4 Ba(NO3)2 + H2O + Na2Cr2O7 => 2HNO3 + Na2CrO4 + BaCrO4
134 PbCrO4
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Vàng 4NaOH + PbCrO4 => Na2CrO4 + Na2[Pb(OH)4] K2CrO4 + PbCl2 => 2KCl + PbCrO4 PbSO4 + K2CrO4 => K2SO4 + PbCrO4 Pb(NO3)2 + K2CrO4 => 2KNO3 + PbCrO4
135 (NH4)3[PMo12O40]
Tìm hiểu thêm
Vàng
136 (NH4)3[P(Mo2O7)4]
Tìm hiểu thêm
Vàng
137 AgI
Xem chi tiết Tìm hiểu thêm
Vàng nhạt Br2 + 2AgI => 2AgBr + I2 2AgI => 2Ag + I2 AgI + 2KCN => KI + KAg(CN)2 AgNO3 + I2 => AgI + INO3 AgNO3 + KI => KNO3 + AgI 2H2O + KI + [Ag(NH3)2]OH => KOH + 2NH4OH + AgI

Những điều thú vị trong hóa học


Sự thật thú vị về Hidro

Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về heli

Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Lithium

Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời! Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Berili

Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Boron

Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Carbon

Carbon (C) là một nguyên tố phi kim loại được tìm thấy rất nhiều trên Trái đất ở cả ba dạng của nó. Các đặc tính vật lý của cacbon rất khác nhau ở mỗi dạng trong số một số dạng dị hướng của nó, được biết đến nhiều nhất là vô định hình, than chì và kim cương Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Nitrogen

Nitơ rất quan trọng đối với sự sống, nhưng nếu dư thừa Nitơ cũng có thể gây hại cho môi trường. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Oxygen

Oxy (O) có số hiệu nguyên tử là tám. Chất khí không màu, không mùi này có tám proton trong hạt nhân, và có màu xanh lam nhạt ở trạng thái lỏng và rắn. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Flo

Nguyên tố hóa học flo được phân loại là một halogen và một phi kim. Nó được phát hiện vào năm 1813 bởi Humphrey Davy. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Neon

Nằm ở vị trí thứ 10 trong bảng tuần hoàn, Neon là một nguyên tố hấp dẫn với một số đặc điểm và tính chất vật lý hấp dẫn Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Natri

Một mình, nó bùng nổ. Kết hợp với clo, đó là muối ăn. Đó là natri đối với bạn - một nguyên tố hoang dã và hấp dẫn, phản ứng dễ dàng và trộn lẫn với các nguyên tố khác để tạo thành một số chất phổ biến nhất trong cuộc sống hàng ngày. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Magie

Magie là một nguyên tố phong phú đứng thứ chín trong Vũ trụ và là nguyên tố phong phú thứ tám trong Vỏ Trái Đất. Magie được biết đến là một kim loại phổ biến, trong cơ thể, kích hoạt hàng trăm phản ứng sinh hóa tế bào. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về nhôm

Mạnh mẽ, nhẹ và bền vững, nhôm có một số đặc tính thực sự tuyệt vời khiến nó trở nên hoàn hảo cho nhiều mục đích sử dụng. Dưới đây là một số sự thật thú vị khác về nhôm. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Silicon

Silicon là thành phần quan trọng trong vi điện tử và chip máy tính, vì vậy hãy cảm ơn nguyên tố này đã giúp tạo nên chiếc máy tính bạn đang sử dụng để đọc những thông tin bổ ích này. Silicon cũng là nguyên tố có trong những bãi biển trắng, ấm -silica, một oxit của silic, là thành phần phổ biến nhất của cát. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Photpho

Nếu bạn ngửi thấy được mùi hôi thối là trứng thối thì rất có thể nguyên nhân gây nên mùi hôi đó chính là lưu huỳnh. Nguyên tố Lưu huỳnh có màu vàng tươi này được ghi trong sách Kinh thánh là "diêm sinh", có nhiều trong tự nhiên và được sử dụng cho nhiều mục đích trong thời cổ đại. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Lưu huỳnh

Lưu huỳnh là một phi kim có nhiều trong thực phẩm, nhiều sản phẩm gia dụng và thậm chí là cơ thể của chúng ta.  Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Clo

Nếu bạn đã từng uống thuốc theo toa, lái xe ô tô hoặc uống nước máy, rất có thể bạn đã tiếp xúc với clo. Clo là một nguyên tố phi kim điển hình, nằm ở ô số 17 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Có nhiều sự thật thú vị ẩn sau nguyên tố này, hãy cùng khám phá nhé! Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Argon

Argon là nguyên tố nằm ở ô số 18 trong bảng Hệ thống tuần hoàn, thuộc nhóm Khí hiếm, có kí hiệu hóa học là Ar. Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố được coi là "lười biếng nhất" trong các nguyên tố bảng hệ thống tuần hoàn. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Kali

Kaboom! Kali nguyên chất là một kim loại phản ứng mạnh. Tiếp xúc với nước, nó phát nổ với ngọn lửa màu tím, vì vậy nó thường được bảo quản trong dầu khoáng để an toàn. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Oxygen đối với sự sống

Oxygen là chất khí rất cần thiết cho sự sống của các loài sinh vật. Xem chi tiết



Phát hiện thú vị về Lưu huỳnh

Lưu huỳnh là một nguyên tố có mùi, dễ cháy được tìm thấy trong lựu đạn và thuốc súng. Xem chi tiết



Trứng cao su

Đã bao giờ bạn nhìn thấy một quả trứng cao su chưa? Nếu chúng ta làm quả trứng cao su này ở nhà thì có được không? Câu trả lời đó là được. Xem chi tiết



Núi lửa nhân tạo

Bạn có thể đánh thức một ngọn núi lửa đang ngủ yên của riêng mình ở nhà chỉ trong vài phút. Điều này có thể thực hiện được nếu bạn đảm bảo về mặt an toàn. Xem chi tiết



Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life Xem chi tiết



Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen. Xem chi tiết



Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife. Xem chi tiết



Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic. Xem chi tiết



Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back. Xem chi tiết



Interesting Facts About Nitrogen

Nitrogen is a non-metallic element in the 7th cell of the periodic table. As the main ingredient of air, it produces beautiful bright colors of aurora. Xem chi tiết



Interesting Facts About Oxygen

Oxygen is a non-metallic element in the 8th cell of the periodic table. It is the third most abundant element in the universe and the most abundant element in man. Xem chi tiết



Interesting Facts About Neon

Neon is a rare gas in the 10th cell in the periodic system table. It is the fourth most abundant element in the universe and glowing red orange in commercial signage. Xem chi tiết



Interesting Facts About Fluorine

Fluorine is a typical, very active non-metal. It is the one with the highest electronegativity of all the elements. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Calcium

Calcium được biết đến là thành phần chính tạo nên xương, phổ biến thứ 5 trong vỏ Trái Đất. Hợp chất phổ biến của calcium là calcium carbonate thường được gọi là đá vôi. Xem chi tiết



Interesting facts about Calcium

Calcium is known to be the main building block of bones, the 5th most abundant in the Earth's crust. The common compound of calcium, calcium carbonate, is commonly known Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Scandium

Scandium là kim loại chuyển tiếp đầu tiên, là nguyên tố được tìm thấy đầu tiên vào cuối thế kỷ XVIII và nguyên tố phong phú thứ 36 tồn tại trong Vỏ Trái Đất. Xem chi tiết



Interesting Facts about Scandium

Scandium is the first transition metal, first found in the late eighteenth century and the 36th most abundant element in the Earth's crust. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Titan

Tên của Titan được đặt theo tên của vị thần Hy Lạp, là nguyên tố phong phú thứ 9 trong Vỏ Trái Đất. Xem chi tiết



Interesting facts about Titan

Titan's name is named after the Greek god, the ninth most abundant element in the Earth's crust. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Vanadium

Vanadium là nguyên tố được biết đến với một lịch sử khó hiểu và được phát hiện 2 lần. Tên của Vanadium được đặt theo tên của nữ thần sắc đẹp Scadinavia "Vanadis". Xem chi tiết



Interesting facts about Vanadium

Vanadium is an element known with a confusing history and was discovered twice. Vanadium's name is named after the beauty goddess Scadinavia "Vanadis". Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Crom

Crom là một thành viên của nhóm nguyên tố kim loại chuyển tiếp. Nó được biết đến là nguyên tố làm tăng thêm độ lấp lánh và giá trị cho các khoáng chất. Xem chi tiết



Interesting facts about chromium

Chromium is a member of the transition metal element group. It is known to add sparkle and value to minerals. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Mangan

Mangan - nguyên tố nằm ở gốc rễ của quá trình quang hợp của thực vật, chống lại các gốc tự do, tăng cường thép, tạo ra các nốt sần dưới đáy đại dương bí ẩn. Xem chi tiết



Interesting Facts about Manganese

Manganese - an element located at the root of plants' photosynthesis, fights free radicals, strengthens steel, creating mysterious ocean-bottom nodules. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Sắt

Sắt được biết đến là một nguyên tố trung tâm của sự sống trên Trái Đất. Nó rất cần thiết cho cơ thể con người và được sử dụng trong nhiều đồ vật của gia đình. Xem chi tiết



Interesting facts about Iron

Iron is known to be a central element of life on Earth. It is essential for the human body and used in many household objects. Xem chi tiết



Interesting facts about Cobalt

The elemental cobalt has incredible beauty, strength as well as excellent cooperation. Cobalt is a very hard shiny silver metal and it is also highly magnetic. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Coban

Coban nguyên tố có vẻ đẹp, sức mạnh đáng kinh ngạc cũng như khả năng hợp tác tuyệt vời. Coban là một kim loại bạc rất cứng bóng loáng và nó cũng có từ tính cao. Xem chi tiết



Interesting facts about Nickel

Nickel is the fifth most abundant transition metal on Earth, occurring in abundance in the Earth's crust and core. Nickel along with iron are two common elements in mete Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Niken

Niken là kim loại chuyển tiếp phổ biến thứ năm trên Trái Đất, xuất hiện nhiều trong vỏ và lõi trái Đất. Niken cùng với sắt là hai nguyên tố phổ biến trong thiên thạch. Xem chi tiết



Interesting facts about copper metal

Copper is the only red metal among all elements. It is known to have good electrical conductivity, being the first metal to be mined and manipulated by humans Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Đồng

Đồng là kim loại có màu đỏ duy nhất trong số tất cả các nguyên tố. Nó được biết đến là kim loại có độ dẫn điện tốt, là kim loại đầu tiên được con người khai thác, chế tác Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Kẽm

Kẽm chính là thành phần đứng đằng sau các sản phẩm như kem dưỡng da calamine cho da ngứa, dầu gội trị gàu cho da đầu bong tróc và chất khử mùi dưới cánh tay. Xem chi tiết



Interesting Facts About Zinc

Zinc is the ingredient behind products such as calamine lotion for itchy skin, dandruff shampoos for flaky scalp and underarm deodorant. Xem chi tiết



Interesting Facts about Gallium

Gallium was the prefix named after a rooster, whose work of discovering the prefix filled a position predicted by the chemist Mendeev. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về Gali

Gali là nguyên tố được đặt theo tên của một con gà trống, việc phát hiện ra nguyên tố này đã lấp đầy một vị trí đã được nhà Hóa học Mendeev tiên đoán. Xem chi tiết



Sự thật thú vị về nhà Hóa học Amedeo Avogadro

Amedeo Avogadro là nhà hóa học, nhà vật lý người Ý. Ông được biết đến là người đã phát minh ra số Avogadro (N = 6,02214.10^23) là số nguyên tử có trong 1 mol chất. Xem chi tiết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(