Advertisement
Advertisement
Advertisement

Màu sắc các chất hóa học | Cập nhật 2020

Tra cứu màu sắt của các chất hóa học thường thấy


Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nhé

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/mau-sac-chat-hoa-hoc.html
Advertisement

 #  Chất Màu sắc Là chất sản phẩm của PT Thông tin thêm
Advertisement
Kim loại kiềm và kiềm thổ
2 KMn04 tinh thể màu đỏ tím. Tìm hiểu thêm
3 K2MnO4 lục thẫm 4H2SO4 + 4FeSO4 + K2MnO4 => 2Fe2(SO4)3 + 4H2O + MnSO4 + K2SO4 8HCl + K2MnO4 => 2Cl2 + 4H2O + 2KCl + MnCl2 2H2SO4 + 3K2MnO4 => 2H2O + 2KMnO4 + MnO2 + 2K2SO4 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 4KOH + 2KClO + MnCl2 => 2H2O + 2KCl + K2MnO4 4KOH + 2MnO2 + O2 => 2H2O + 2K2MnO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
4 NaCl không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2 2H2O + 2NaCl => Cl2 + H2 + 2NaOH H2SO4 + NaCl => HCl + NaHSO4 H2SO4 + 2NaCl => 2HCl + Na2SO4 2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 => 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 AlCl3 + 3NaOH => Al(OH)3 + 3NaCl AlCl3 + 3NaOH => 2H2O + 3NaCl + NaAlO2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
5 Ca(OH)2 ít tan kết tủa trắng Al2O3 + Ca(OH)2 => H2O + Ca(AlO2)2 Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 => 2H2O + 2CaHPO4 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 => 2CaCO3 + 2H2O Ca + 2H2O => Ca(OH)2 + H2 Ca3N2 + 3H2O => 3Ca(OH)2 + 2NH3 CaC2 + 2H2O => C2H2 + Ca(OH)2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
6 CaC2O4 trắng CaCl2 + (NH4)2C2O4 => 2NH4Cl + CaC2O4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
Advertisement
Nhôm
8 Al2O3: màu trắng Tìm hiểu thêm
9 AlCl3: dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3 Tìm hiểu thêm
10 Al(OH)3 kết tủa trắng 2Al(OH)3 => Al2O3 + 3H2O Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + 3HNO3 => 3H2O + Al(NO3)3 2Al + 6H2O => 2Al(OH)3 + 3H2 Al2(SO4)3 + 6NaOH => 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 12H2O + Al4C3 => 4Al(OH)3 + 3CH4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
11 Al2(SO4) màu trắng Tìm hiểu thêm
Advertisement
Sắt
13 Fe màu trắng xám 3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe 8Al + 3Fe3O4 => 4Al2O3 + 9Fe 2Al + 3FeCl2 => 2AlCl3 + 3Fe Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
14 FeS màu đen CaO + FeS => FeO + CaS FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S 4FeS + 7O2 => 2Fe2O3 + 4SO2 Fe + S => FeS Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 Fe2(SO4)3 + 3Na2S => 2FeS + 3Na2SO4 + 2S Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
15 Fe(OH)2 kết tủa trắng xanh Fe(OH)2 => FeO + H2O H2O + NaClO + 2Fe(OH)2 => NaCl + 2Fe(OH)3 2H2O + O2 + 4Fe(OH)2 => 4Fe(OH)3 2NaOH + FeSO4 => Na2SO4 + Fe(OH)2 FeCl2 + 2NaOH => 2NaCl + Fe(OH)2 Fe(NO3)2 + NaOH => NaNO3 + Fe(OH)2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
16 Fe(OH)3 nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 => Fe2(SO4)3 + 6H2O 3HCl + Fe(OH)3 => 3H2O + FeCl3 3HNO3 + Fe(OH)3 => 3H2O + Fe(NO3)3 3NaOH + Fe(NO3)3 => 3NaNO3 + Fe(OH)3 H2O + NaClO + 2Fe(OH)2 => NaCl + 2Fe(OH)3 2H2O + O2 + 4Fe(OH)2 => 4Fe(OH)3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
17 FeCl2: dung dịch lục nhạt Tìm hiểu thêm
18 Fe3O4(rắn) màu nâu đen Tìm hiểu thêm
19 FeCl3 dung dịch vàng nâu 3Ag2SO4 + 2FeCl3 => 6AgCl + Fe2(SO4)3 3AgNO3 + FeCl3 => 3AgCl + Fe(NO3)3 Al + 3FeCl3 => AlCl3 + 3FeCl2 3BaCl2 + Fe2(SO4)3 => 2FeCl3 + 3BaSO4 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 3Cl2 + 6Fe(NO3)2 => 4Fe(NO3)3 + 2FeCl3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
20 Fe2O3 đỏ 2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe 3C + Fe2O3 => 3CO + Fe 3CO + Fe2O3 => 2Fe + 3CO2 4Fe(NO3)3 => 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 O2 + 4Fe(OH)2 => 2Fe2O3 + 4H2O 2Fe2(SO4)3 => 2Fe2O3 + 6O2 + 6SO2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
21 FeO đen C + FeO => CO + Fe FeO + H2 => Fe + H2O FeO + 2HCl => FeCl2 + H2O CaO + FeS => FeO + CaS Fe + H2O => FeO + H2 Fe(OH)2 => FeO + H2O Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
22 FeSO4.7H2O xanh lục FeSO4.7H2O => 7H2O + FeSO4 7H2O + FeSO4 => FeSO4.7H2O Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
23 Fe(SCN)3 đỏ máu FeCl3 + 3KSCN => 3KCl + Fe(SCN)3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
Advertisement
Đồng
25 Cu màu đỏ 2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cl2 + Cu => CuCl2 Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu 2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
26 Cu(NO3)2 dung dịch xanh lam 2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 Cu(NO3)2 + Fe => Cu + Fe(NO3)2 2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 2AgNO3 + CuCl2 => 2AgCl + Cu(NO3)2 Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
27 CuCl2 tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây 2AgNO3 + CuCl2 => 2AgCl + Cu(NO3)2 2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu CuCl2 => Cl2 + Cu BaCl2 + CuSO4 => CuCl2 + BaSO4 Cl2 + Cu => CuCl2 Cu + 2FeCl3 => 2FeCl2 + CuCl2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
28 CuSO4 tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam (NH4)2S + CuSO4 => (NH4)2SO4 + CuS 2Al + 3CuSO4 => Al2(SO4)3 + 3Cu BaCl2 + CuSO4 => CuCl2 + BaSO4 Cu + 2H2SO4 => 2H2O + SO2 + CuSO4 2Cu + 2H2SO4 + O2 => 2H2O + 2CuSO4 Cu(OH)2 + H2SO4 => 2H2O + CuSO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
29 Cu2O đỏ gạch C + Cu2O => CO + 2Cu H2SO4 + Cu2O => Cu + H2O + CuSO4 14HNO3 + 3Cu2O => 6Cu(NO3)2 + 7H2O + 4NO 4CuO => O2 + 2Cu2O 2Cu(OH)2 + NaOH + RCH2OH => 3H2O + Cu2O + RCOONa 2CH3CHO + Cu(OH)2 => CH3COOH + 2H2O + Cu2O Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
30 Cu(OH)2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời) Cu(OH)2 => CuO + H2O Cu(OH)2 + H2SO4 => 2H2O + CuSO4 Cu(OH)2 + 2HCl => 2H2O + CuCl2 Cu(NO3)2 + 2NaOH => Cu(OH)2 + 2NaNO3 2H2O + 2NH3 + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NH4Cl 2NaOH + CuCl2 => Cu(OH)2 + 2NaCl Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
31 CuO màu đen 2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu C + 2CuO => 2Cu + CO2 3CuO + 2NH3 => 3Cu + 3H2O + N2 2Cu + O2 => 2CuO 2Cu(NO3)2 => 2CuO + 4NO2 + O2 Cu(OH)2 => CuO + H2O Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
32 Phức của Cu2+ luôn màu xanh Tìm hiểu thêm
Advertisement
Mangan
34 MnCl2 dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt 4KOH + 2KClO + MnCl2 => 2H2O + 2KCl + K2MnO4 2AgNO3 + MnCl2 => 2AgCl + Mn(NO3)2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 16HCl + 2KMnO4 => 5Cl2 + 8H2O + 2KCl + 2MnCl2 2AlCl3 + 3Mn => 2Al + 3MnCl2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
35 MnO2 kết tủa màu đen 2H2SO4 + 2KBr + MnO2 => Br2 + 2H2O + MnSO4 + K2SO4 MnO2 + 4HBr => Br2 + 2H2O + MnBr2 4HCl + MnO2 => Cl2 + 2H2O + MnCl2 3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 => 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4 3C2H2 + 4H2O + 8KMnO4 => 8KOH + 8MnO2 + 3(COOH)2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
36 Mn(OH)4 nâu Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
Advertisement
Kẽm
38 ZnCl2 bột trắng 2H2O + 2NH3 + ZnCl2 => 2NH4Cl + Zn(OH)2 2NaOH + ZnCl2 => 2NaCl + Zn(OH)2 4NH3 + ZnCl2 => [Zn(NH3)4]Cl2 Cl2 + Zn => ZnCl2 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
39 Zn3P2: tinh thể nâu xám Tìm hiểu thêm
40 ZnSO4 dung dịch không màu K2S + ZnSO4 => ZnS + K2SO4 4NH3 + ZnSO4 => Zn(NH3)4SO4 2H2O + 6NH3 + ZnSO4 => (NH4)2SO4 + [Zn(NH3)4](OH)2 H2SO4 + Zn => H2 + ZnSO4 2H2SO4 + ZnS => 2H2S + ZnSO4 Zn + CuSO4 => Cu + ZnSO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
Advertisement
Crom
42 CrO3 đỏ sẫm chromium H2O + CrO3 => H2CrO4 H2O + 2CrO3 => H2Cr2O7 CH3CHO + CrO3 => CH3COOH + CrO2 H2SO4 + K2Cr2O7 => H2O + CrO3 + K2SO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
43 Cr2O3 màu lục 2Al + Cr2O3 => Al2O3 + 2Cr 6HCl + Cr2O3 => 3H2O + 2CrCl3 2NaOH + Cr2O3 => H2O + 2NaCrO2 (NH4)2Cr2O7 => 4H2O + N2 + Cr2O3 4Cr + 3O2 => 2Cr2O3 O2 + 4Cr(OH)2 => 4H2O + 2Cr2O3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
44 CrCl2 lục sẫm Cl2 + 8KOH + CrCl2 => 4H2O + 6KCl + K2Cr2O4 4HCl + O2 + 4CrCl2 => 2H2O + 4CrCl3 4CH3COONa + 2H2O + 2CrCl2 => 4NaCl + Cr2(CH3COO)4.2H2O Cr + 2HCl => H2 + CrCl2 CrCl3 + LiAlH4 => AlCl3 + H2 + CrCl2 + LiCl Zn + CrCl3 => ZnCl2 + 2CrCl2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
45 K2Cr2O7 da cam 14HCl + K2Cr2O7 => 3Cl2 + 7H2O + 2KCl + 2CrCl3 5K2Cr2O7 + 6P => 5K2O + 3P2O5 + 5Cr2O3 K2Cr2O7 + S => Cr2O3 + K2SO4 H2SO4 + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + K2SO4 HCl + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + 2KCl H2O + 2CO2 + 2K2CrO4 => K2Cr2O7 + 2KHCO3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
46 K2CrO4 vàng cam H2SO4 + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + K2SO4 HCl + 2K2CrO4 => H2O + K2Cr2O7 + 2KCl BaCl2 + K2CrO4 => KCl + BaCrO4 27Cl2 + 64KOH + 2CrI3 => 32H2O + 54KCl + 2K2CrO4 + 6KIO4 K2Cr2O7 + 2NaOH => H2O + Na2CrO4 + K2CrO4 2KOH + Na2Cr2O7 => H2O + Na2CrO4 + K2CrO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
Advertisement
Bạc
48 Ag3PO4 kết tủa vàng 18NH4OH + Ag3PO4 => 18H2O + [Ag(NH3)6]3PO4 HNO3 + Ag3PO4 => AgNO3 + H3PO4 3AgNO3 + Na3PO4 => 3NaNO3 + Ag3PO4 2Na3PO4 + 3Ag2SO4 => 3Na2SO4 + 2Ag3PO4 3AgNO3 + H3PO4 => 3HNO3 + Ag3PO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
49 AgCl trắng 2AgCl => 2Ag + Cl2 AgCl + 2NH3 => Ag(NH3)2Cl 2AgCl + 2F2 => Cl2 + 2AgF2 FeCl2 + Ag2SO4 => 2AgCl + FeSO4 3Ag2SO4 + 2FeCl3 => 6AgCl + Fe2(SO4)3 3AgNO3 + AlCl3 => 3AgCl + Al(NO3)3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
50 Ag2CrO4 đỏ gạch 2AgNO3 + K2CrO4 => 2KNO3 + Ag2CrO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
Advertisement
Các hợp chất khác
52 As2S3 vàng 14H2O2 + 12NH4OH + As2S3 => 3(NH4)2SO4 + 20H2O + 2(NH4)3AsO4 As2S3 + 3(NH4)2Sx => (3x-5)S + 2(NH4)3AsS4 3H2O + As2S3 => 3H2S + As2O3 3H2S + As2O3 => 3H2O + As2S3 9S + 2As2O3 => 3SO2 + 2As2S3 5H2S + As2O5 => 5H2O + 2S + As2S3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
53 As2S5 vàng 24NH4OH + 4As2S5 => 12H2O + 3(NH4)3AsO4 + 5(NH4)3AsS4 6H2O + As2S5 => 3H2S + 2S + 2H3AsO3 O2 + 2As2S5 => SO2 + 2As2O3 5H2S + 2H3AsO4 => 8H2O + As2S5 6HCl + 2Na3AsS4 => 3H2S + 6NaCl + As2S5 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
54 B12C3 màu đen Tìm hiểu thêm
55 Ga(OH)3 kết tủa nhày, màu trắng 3HCl + Ga(OH)3 => 3H2O + GaCl3 Ga(OH)3 => H2O + GaOOH 2Ga(OH)3 => 3H2O + Ga2O3 3NaOH + GaCl3 => 3NaCl + Ga(OH)3 6H2O + 2Ga => 3H2 + 2Ga(OH)3 6H2O + Ga2S3 => 3H2S + 2Ga(OH)3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
56 GaOOH kết tủa nhày, màu trắng 2H2O + GaCl3 => 3HCl + GaOOH Ga(OH)3 => H2O + GaOOH 4H2O + 2Ga => 3H2 + 2GaOOH Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
57 GaI3 màu vàng Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
58 InI3 màu vàng Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
59 In(OH)3 kết tủa nhày, màu trắng. 2In(OH)3 => 3H2O + In2O3 NaOH + In(OH)3 => 2H2O + NaInO2 3HNO3 + In(OH)3 => 3H2O + In(NO3)3 3NaOH + InCl3 => 3NaCl + In(OH)3 3NH4OH + InCl3 => 3NH4Cl + In(OH)3 3NaOH + In(NO3)3 => 3NaNO3 + In(OH)3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
60 Tl(OH)3 kết tủa nhày, màu hung đỏ Tìm hiểu thêm
61 TlOOH kết tủa nhày, màu hung đỏ Tìm hiểu thêm
62 TlI3: màu đen Tìm hiểu thêm
63 Tl2O bột màu đen 2HNO3 + Tl2O => H2O + 2TlNO3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
64 TlOH dạng tinh thể màu vàng Zn(NO3)2 + 2TlOH => Zn(OH)2 + 2TlNO3 HNO3 + TlOH => H2O + TlNO3 Zn(OH)2 + 2TlOH => Tl2[Zn(OH)4] Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
65 PbI2 vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng 2NaI + Pb(NO3)2 => 2NaNO3 + PbI2 2KI + Pb(NO3)2 => 2KNO3 + PbI2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
66 Au2O3 nâu đen 8HCl + Au2O3 => 3H2O + 2HAuCl4 4Au + 3O2 => 2Au2O3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
67 Hg2I2 vàng lục Hg2I2 => Hg + HgI2 4H2SO4 + Hg2I2 => 4H2O + I2 + 2SO2 + 2HgSO4 2KI + Hg2I2 => Hg + K2[HgI4] 3Hg + 2I2 => HgI2 + Hg2I2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
68 Hg2CrO4 đỏ K2CrO4 + Hg2(NO3)2 => 2KNO3 + Hg2CrO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
69 P2O5 chất rắn màu trắng 3CaO + P2O5 => Ca3(PO4)2 3H2O + P2O5 => 2H3PO4 6NaOH + P2O5 => 3H2O + 2Na3PO4 5FeO + 2P => 5Fe + P2O5 5K2Cr2O7 + 6P => 5K2O + 3P2O5 + 5Cr2O3 5KClO3 + 6P => 5KCl + 3P2O5 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
70 NO hóa nâu trong ko khí 2H2S + 2NO => 2H2O + N2 + 2S 2NO + O2 => 2NO2 2NO + SO2 => SO3 + N2O Al + 4HNO3 => 2H2O + NO + Al(NO3)3 Au + 3HCl + HNO3 => 2H2O + NO + AuCl3 C + 4HNO3 => 2H2O + 4NO + CO2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
71 NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh AgCl + 2NH3 => Ag(NH3)2Cl 2Al + 2NH3 => 2AlN + 3H2 AlCl3 + 3H2O + 3NH3 => Al(OH)3 + 3NH4Cl (NH4)2CO3 => H2O + 2NH3 + CO2 (NH4)2SO4 => H2SO4 + 2NH3 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
72 Kết tủa trinitrat toluen màu vàng Tìm hiểu thêm
73 Kết tủa trinitrat phenol màu trắng Tìm hiểu thêm
Advertisement
Màu của ngọn lửa
75 Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía Tìm hiểu thêm
76 Muối Na cháy với ngọn lửa màu vàng Tìm hiểu thêm
77 Muối K cháy với ngọn lửa màu tím Tìm hiểu thêm
78 Muối Ba cháy với ngọn lửa lục vàng Tìm hiểu thêm
79 Muối Ca cháy với ngọn lửa màu cam Tìm hiểu thêm
Advertisement
Màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa
81 Li màu trắng bạc 6Li + N2 => 2Li3N H2 + 2Li => 2LiH 2C + 2Li => Li2C2 Mg + 2Li2O => 2Li + MgO 2Li3N => 6Li + N2 2LiH => H2 + 2Li Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
82 Na màu trắng bạc Cl2 + 2Na => 2NaCl H2 + 2Na => 2NaH 5H2SO4 + 8Na => 4H2O + 5H2S + 4Na2SO4 2NaCl => Cl2 + 2Na 4NaOH => 2H2O + 4Na + O2 2C + Na2CO3 => 3CO + 2Na Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
83 Mg màu trắng bạc 2AlCl3 + 3Mg => 2Al + 3MgCl2 Cl2 + Mg => MgCl2 2Mg + CO2 => C + 2MgO MgCl2 => Cl2 + Mg 2K + MgBr => 2KBr + Mg C + MgO => CO + Mg Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
84 K có màu trắng bạc khi bề mặt sạch AlCl3 + 3K => Al + 3KCl Cl2 + 2K => 2KCl H2 + 2K => 2KH 2KI => I2 + 2K KF => F2 + K 2C + K2CO3 => 3CO + 2K Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
85 Ca màu xám bạc Ca + Cl2 => CaCl2 Ca + 2H2O => Ca(OH)2 + H2 4Ca + 10HNO3 => 4Ca(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3 CaCl2 => Ca + Cl2 CaC2 + H2 => C2H2 + Ca 2Ca3P2 => 6Ca + 2P2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
86 B Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen 3S + 2B => B2S3 N2 + 2B => 2BN 3SiO2 + 4B => 3Si + 2B2O3 2Al + B2O3 => Al2O3 + 2B 2NaBH4 => 3H2 + 2NaH + 2B NaBH4 => 2H2 + Na + B Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
87 N chất khí ở dạng phân tử không màu 3Mg(NO3)2 + 10NH3 => 12H2O + 3Mg(OH)2 + 16N Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
88 O khí không màu Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
89 F khí màu vàng lục nhạt KrF2 => Kr + 2F 4H2O + NaF => F + [Na(H2O)4] Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
90 Al màu trắng bạc 2Al + 2H2O + Ba(OH)2 => 3H2 + Ba(AlO2)2 2Al + 3Br2 => 2AlBr3 4Al + 3C => Al4C3 AlCl3 + 3K => Al + 3KCl 2AlCl3 + 3Mg => 2Al + 3MgCl2 2AlCl3 => 2Al + 3Cl2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
91 Si màu xám sẫm ánh xanh 2F2 + Si => SiF4 2FeO + Si => 2Fe + SiO2 H2O + 2KOH + Si => H2 + K2SiO3 2Mg + SiO2 => Si + 2MgO 2Zn + SiCl4 => Si + 2ZnCl2 SiH4 => 2H2 + Si Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
92 P tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen 3Ca + 2P => Ca3P2 3Cl2 + 2P => 2PCl3 5Cl2 + 2P => 2PCl5 5C + Ca3(PO4)2 + 3SiO2 => 5CO + 2P + 3CaSiO3 4P4O6 => 4P + 3P4O8 3Ca + 2PCl3 => 3CaC2 + 2P Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
93 S vàng chanh 2Al + 3S => Al2S3 3C + 2KNO3 + S => K2S + N2 + 3CO2 3Cl2 + 4H2O + S => H2SO4 + 6HCl 2Al + 4H2SO4 => Al2(SO4)3 + 4H2O + S Br2 + H2S => 2S + 2HBr Cl2 + H2S => 2HCl + S Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
94 Cl khí màu vàng lục nhạt 6H2O + RbCl => [Rb(H2O)6] + Cl AlCl3 + 6H2O => [Al(H2O)6] + 3Cl 4H2O + NaCl => [Na(H2O)4] + Cl Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
95 Iot màu tím than Tìm hiểu thêm
96 Cr màu trắng bạc Cr + 2HCl => H2 + CrCl2 4Cr + 12HCl + O2 => 2H2 + 2H2O + 4CrCl3 Cr + 3NaNO3 + 2NaOH => H2O + 3NaNO2 + Na2CrO4 2Al + Cr2O3 => Al2O3 + 2Cr C + Fe(CrO2)2 => Cr + Fe + 2CO2 4Al + K2Cr2O7 => Al2O3 + 2Cr + 2KAlO2 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
97 Mn kim loại màu trắng bạc 2Mn + O2 => 2MnO 2AlCl3 + 3Mn => 2Al + 3MnCl2 Mn + O2 => MnO2 8Al + 3Mn3O4 => 4Al2O3 + 9Mn Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
98 Fe kim loại màu xám nhẹ ánh kim 3AgNO3 + Fe => 3Ag + Fe(NO3)3 2AgNO3 + Fe => 2Ag + Fe(NO3)2 3Cl2 + 2Fe => 2FeCl3 2Al + Fe2O3 => Al2O3 + 2Fe 8Al + 3Fe3O4 => 4Al2O3 + 9Fe 2Al + 3FeCl2 => 2AlCl3 + 3Fe Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
99 Cu kim loại có màu vàng ánh đỏ 2AgNO3 + Cu => 2Ag + Cu(NO3)2 Cl2 + Cu => CuCl2 Cu + 2Fe(NO3)3 => Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 2Al + 3Cu(NO3)2 => 3Cu + 2Al(NO3)3 2Al + 3CuCl2 => 2AlCl3 + 3Cu 2Al + 3CuO => Al2O3 + 3Cu Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
100 Zn kim loại màu xám nhạt ánh lam Cl2 + Zn => ZnCl2 FeCl2 + Zn => Fe + ZnCl2 Zn + FeCl3 => FeCl2 + ZnCl2 C + ZnO => CO + Zn 2Al + 3ZnSO4 => Al2(SO4)3 + 3Zn H2 + ZnO => H2O + Zn Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
101 Ba kim loại trắng bạc 2H2O + Ba => H2 + Ba(OH)2 2HCl + Ba => BaCl2 + H2 O2 + 2Ba => 2BaO BaCl2 => Cl2 + Ba 2Al + 4BaO => 3Ba + Ba(AlO2)2 BaS => S + Ba Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
102 Hg kim loại trắng bạc Hg + S => HgS 3Hg + 8HNO3 => 4H2O + 3Hg(NO3)2 + 2NO Hg + Hg(NO3)2 => Hg2(NO3)2 2HgO => 2Hg + O2 2Al + 3Hg(CH3COO)2 => 3Hg + 2Al(CH3COO)3 Cu + Hg2(NO3)2 => Cu(NO3)2 + 2Hg Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
103 Pb kim loại trắng xám 3H2SO4 + Pb => 2H2O + SO2 + Pb(HSO4)2 2HNO3 + Pb => H2O + Pb(NO3)2 8HNO3 + 3Pb => 4H2O + 2NO + 3Pb(NO3)2 Pb(NO3)2 + Zn => Pb + Zn(NO3)2 C + PbO => CO + Pb Fe + Pb(NO3)2 => Fe(NO3)2 + Pb Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
Advertisement
Màu của ion trong dung dịch
105 Mn2+ vàng nhạt Tìm hiểu thêm
106 Zn2+ trắng Tìm hiểu thêm
107 Al3+ trắng Tìm hiểu thêm
108 Cu2+ có màu xanh lam Tìm hiểu thêm
109 Cu1+ có màu đỏ gạch Tìm hiểu thêm
110 Fe3+ màu đỏ nâu Tìm hiểu thêm
111 Fe2+ màu trắng xanh Tìm hiểu thêm
112 Ni2+ lục nhạt Tìm hiểu thêm
113 Cr3+ màu lục Tìm hiểu thêm
114 Co2+ màu hồng Tìm hiểu thêm
115 MnO4- màu tím Tìm hiểu thêm
116 CrO4 2- màu vàng Tìm hiểu thêm
Advertisement
Các nhận dạng khác theo màu sắc
118 CuS đen CuS + 10HNO3 => Cu(NO3)2 + 4H2O + H2SO4 + 8NO2 3CuS + 8HNO3 => 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO + 3S CuS + 2HCl => H2S + CuCl2 (NH4)2S + CuSO4 => (NH4)2SO4 + CuS Cu(NO3)2 + H2S => CuS + 2HNO3 Cu(NO3)2 + K2S => CuS + 2KNO3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
119 FeS đen CaO + FeS => FeO + CaS FeS + 2HCl => FeCl2 + H2S 4FeS + 7O2 => 2Fe2O3 + 4SO2 Fe + S => FeS Fe(NO3)2 + Na2S => FeS + 2NaNO3 Fe2(SO4)3 + 3Na2S => 2FeS + 3Na2SO4 + 2S Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
120 Fe2S3 đen HCl + Fe2S3 => FeCl2 + H2S + S 6H2O + Fe2S3 => 3H2S + 2Fe(OH)3 2Fe + 3S => Fe2S3 3Na2S + 2Fe(NO3)3 => 6NaNO3 + Fe2S3 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
121 Ag2S đen Ag2S => 2Ag + S O2 + Ag2S => 2Ag + SO2 Ag2S + 4KCN => K2S + 2KAg(CN)2 2AgNO3 + H2S => 2HNO3 + Ag2S 2Ag + H2S => H2 + Ag2S 2AgCl + Na2S => 2NaCl + Ag2S Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
122 PbS đen O2 + PbS => SO2 + PbO 4O3 + PbS => 4O2 + PbSO4 4H2O2 + PbS => 4H2O + PbSO4 H2S + Pb(NO3)2 => 2HNO3 + PbS Na2S + Pb(NO3)2 => 2NaNO3 + PbS 2S + PbO2 => SO2 + PbS Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
123 HgS đen 3O2 + 2HgS => 2HgO + 2SO2 Fe + HgS => FeS + Hg 4CaO + 4HgS => 4Hg + 3CaS + CaSO4 Hg + S => HgS H2S + Hg(NO3)2 => 2HNO3 + HgS H2S + HgCl2 => 2HCl + HgS Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
124 MnS Hồng Tìm hiểu thêm
125 SnS Nâu 3HCl + SnS => H2S + HSnCl3 CS2 + 2SnO => CO2 + 2SnS S + Sn => SnS H2S + SnCl2 => 2HCl + SnS Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
126 ZnS Trắng 2H2SO4 + ZnS => 2H2S + ZnSO4 3O2 + 2ZnS => 2SO2 + 2ZnO 2O2 + ZnS => ZnSO4 K2S + ZnSO4 => ZnS + K2SO4 S + Zn => ZnS Na2S + ZnCl2 => NaCl + ZnS Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
127 BaSO4 Trắng: 2BaSO4 => 2BaO + O2 + 2SO2 4C + BaSO4 => 4CO + BaS H2SO4 + BaSO4 => Ba(HSO4)2 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 => H2O + 2NH3 + BaSO4 4H2SO4 + Ba(AlO2)2 => Al2(SO4)3 + 4H2O + BaSO4 3Ba(NO3)2 + Fe2(SO4)3 => 2Fe(NO3)3 + 3BaSO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
128 SrSO4 Trắng Na2CO3 + SrSO4 => Na2SO4 + SrCO3 MgSO4 + Sr(ClO4)2 => Mg(ClO4)2 + SrSO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
129 CaSO4, Trắng Tìm hiểu thêm
130 PbSO4 Trắng 4H2 + PbSO4 => 4H2O + PbS 2C + PbSO4 => 2CO2 + PbS Na2S + PbSO4 => Na2SO4 + PbS Na2SO4 + Pb(NO3)2 => 2NaNO3 + PbSO4 4O3 + PbS => 4O2 + PbSO4 4H2O2 + PbS => 4H2O + PbSO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
131 ZnS[NH2Hg]Cl Trắng Tìm hiểu thêm
132 CdS Vàng 2HCl + CdS => CdCl2 + H2S 10HNO3 + CdS => 4H2O + H2SO4 + 8NO2 + Cd(NO3)2 8HNO3 + 3CdS => 4H2O + 2NO + 3S + 3Cd(NO3)2 H2S + Cd(NO3)2 => 2HNO3 + CdS CdCl2 + H2S => 2HCl + CdS H2S + CdSO4 => H2SO4 + CdS Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
133 BaCrO4 Vàng BaCl2 + K2CrO4 => KCl + BaCrO4 BaCl2 + H2O + K2Cr2O7 => 2HCl + K2CrO4 + BaCrO4 Ba(NO3)2 + H2O + Na2Cr2O7 => 2HNO3 + Na2CrO4 + BaCrO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
134 PbCrO4 Vàng 4NaOH + PbCrO4 => Na2CrO4 + Na2[Pb(OH)4] K2CrO4 + PbCl2 => 2KCl + PbCrO4 PbSO4 + K2CrO4 => K2SO4 + PbCrO4 Pb(NO3)2 + K2CrO4 => 2KNO3 + PbCrO4 Tìm hiểu thêm Xem chi tiết
135 (NH4)3[PMo12O40] Vàng Tìm hiểu thêm
136 (NH4)3[P(Mo2O7)4] Vàng Tìm hiểu thêm
137 AgI Vàng nhạt Br2 + 2AgI => 2AgBr + I2 2AgI => 2Ag + I2 AgI + 2KCN => KI + KAg(CN)2 AgNO3 + I2 => AgI + INO3 AgNO3 + KI => KNO3 + AgI 2H2O + KI + [Ag(NH3)2]OH => KOH + 2NH4OH + AgI Tìm hiểu thêm Xem chi tiết

Chia sẻ là yêu thương

Ngoài ra, một trong những cách đơn giản nhất là bạn Like và Share trang Facebook của chúng mình.

Nhân quả trong cuộc sống Tranh nhân quả, Nhân tán thán thành công của người, Quả: có nhiều cơ hội may mắn trong đời

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(