Khái niệm cơ bản trong hoá học

Các định nghĩa trong chương trình hoá phổ thông

Advertisement
Advertisement

Silic đioxit

Silic dioxit tuy có công thức phân tử giống với cacbon dioxit nhưng không tồn tại ở dạng từng phân tử riêng lẻ mà dưới dạng tinh thể, nghĩa là một phân tử khổng lồ. Ba dạng tinh thể của silic dioxit ở áp suất thường là thạch anh, tridimit và cristobalit.

Xem chi tiết

Saponin

Saponin còn gọi là saponosid do chữ la tinh Sapo = xà phòng (vì nó tạo bọt như xà phòng), là một nhóm glycosid lớn, gặp rộng rãi trong thực vật. Người ta cũng phân lập được saponin trong động vật như hải sâm, cá sao.

Xem chi tiết

Sắc ký cột

1. Sắc ký cột

Đây là phương pháp đơn giản dùng để loại bỏ các nguyên liệu không phản ứng, phân lập các chất ra khỏi hỗn hợp nhanh chóng và hiệu quả trong các thí nghiệm vô cơ, hữu cơ.

2. Nguyên tắc sử dụng sắc kí cột

Phương pháp sắc kí cột thực hiện dựa trên nguyên tắc tính phân cực, phân chia hỗn hợp thành pha động và pha tĩnh để sắc ký.

Sắc ký hấp thụ được làm trên cột hay chính là một ống thẳng đứng được làm bằng chất liệu là thủy tinh. Pha tĩnh chính là chất hấp thụ - các chất thường được sử dụng làm pha tĩnh là oxid nhôm, silicagel, CaCO3, than hoạt tính... đã được tiêu chuẩn hóa.

Pha động chính là dung môi rửa cột, dung môi này chảy qua chất hấp thụ. Dung môi có độ phân cực tăng dần khi sử dụng các chất hấp thụ cổ điển.

Cột là một ống thẳng đứng làm bằng thủy tinh, 2 đầu có khóa và nút mài nối với phếu chứa dung môi. Chọn cột có đường kính nhỏ và chiều dài càng dài hiểu quả tách càng cao.

3. Kỹ thuật triển khai phương pháp sắc kí cột

Bước 1: chuẩn bị cột

Rửa cột sạch bằng nước cất sau đó sấy khô và cho bông gòn vào đáy cột.

Để cột thẳng đứng, kẹp chặt lên giá và cho chất hấp thụ vào. Có hai cách để cho chất hấp thụ vào cột là dùng các chất hấp thụ có khả năng trương lên như silicagel, hoặc dùng các chất hấp thụ không dãn nở như nhôm, CaCO3...

Bước 2: đưa chất phân tích vào cột

Từ từ phân tán thành lớp mỏng, đều trên mặt thoáng phẳng. Có thể đưa chất phân tích vào cột theo 3 cách cơ bản sau:

- Cách 1: sử dụng đĩa giấy

- Cách 2: cho thẳng dung dịch thử lên trên cột

- Cách 3: trộn chất phân tích với một chất hấp thụ, trộn đều rồi đem sấy khô rồi trải thành một lớp đều trên mặt cột để cho vào. Cách này thực hiện rất nhanh và gọn, tuy nhiên cần đảm bảo chất thử hòa tan tuyệt đối, dung dịch thử phải nạp vào cột đều, phải đợi chất thử ngấm hết vào cột mới tiếp tục thêm dung môi.

Kỹ thuật thành công khi quan sát thấy chất thử ngấm vào cột thành những lớp có bề mặt đều và dày.

Bước 3: Loại bỏ chất ra khỏi cột

Bước này có thể gọi là rửa cột. Có thể bắt đầu giải ly cột bằng áp suất thường hoặc nén tùy vào chất hấp phụ và tốc độ chảy cột. Rửa cột bằng áp suất thường là nhờ trọng lực để dung môi chảy ra còn rửa cột bằng áp suất nén là sử dụng một dòng khí nén để đẩy dung môi ra ngoài.

Sắc kí cột là phương pháp tách chất hiệu quả với ưu điểm nổi trội là chi phí tương đối thấp và ngăn ngừa ô nhiễm chéo, giảm suy thoái pha tĩnh thường được sử dụng phân tích các chất có khối lượng microgram đến kilogram.

 

 

Xem chi tiết

Quỳ tím (giấy quỳ)

giấy quỳ là một trong những chất chỉ thị hay gặp trong ngành hóa học để thử, kiểm nghiệm pH của dung dịch. giấy quỳ là giấy có tẩm dung dịch quỳ trong etanol hoặc nước.giấy quỳ có ưu điểm chính là sự tiện dụng của nó. chỉ cần một mẫu giấy quỳ nhỏ người ta có thể biết dung dịch mình đang sử dụng có tính axit hay bazơ một cách nhanh chóng.

Xem chi tiết

Quy tắc loại Zaixep (Zaisev)

Quy tắc Zaixep: khi tách loại dẩn xuất halogen (X) hoặc gốc -OH thì X hoặc gốc -OH sẽ bị tách cùng với nguyên tử hydro tại nguyên tử cacbon ở liền bên cạnh có bậc cao nhất.

Xem chi tiết

Khám phá tin tức

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice) Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü) Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(