Advertisement
Sử dụng Từ Điển trọn đời mà Không Cần Phải Xem Quảng Cáo cùng cơ hội nhận quà tăng Tìm Hiểu Ngay

Dãy Điện Hoá Kim Loại | Cập nhật 2021

Dự đoán chiều phản ứng oxi hoá - khử

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu...

Độ mạnh tính oxi hóa tăng dần
Li+
...
Li
K+
-2,295
K
Ba2+
...
Ba
Ca2+
-2,866
Ca
Na+
-2,714
Na
Mg2+
-2,363
Mg
Ti2+
-1,750
Ti
Al3+
-1,662
Al
Mn2+
-1,180
Mn
Zn2+
-0,763
Zn
Cr3+
-0,744
Cr
Fe2+
-0,440
Fe
Cd2+
-0,403
Cd
Co2+
-0,277
Co
Ni2+
-0,250
Ni
Sn2+
-0,136
Sn
Pb2+
-0,126
Pb
Fe3+
...
Fe
2H+
0
H2
Sn4+
0,050
Sn
Sb3+
0,250
Sb
Bi3+
0,230
Bi
Cu2+
0,337
Cu
Fe3+
0,77
Fe2+
Hg+
...
Hg
Ag+
0,799
Ag
Hg2+
...
Hg
Pt2+
1,200
Pt
Au3+
1,700
Au
Độ mạnh tính khử tăng dần

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

Ý nghĩa của dãy điện hoá của kim loại

Dãy điện hoá của kim loại cho phép dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hoá - khử theo quy tắc anpha: Phản ứng giữa 2 cặp oxi hoá - khử sẽ xảy ra theo chiều chất oxi hoá mạnh hơn sẽ oxi hoá chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi hoá yêu hơn và chất khử yếu hơn.

Tìm hiểu thêm về Dãy Điện Hoá Kim Loại

Quay tắc alpha

Khử manh + Oxi Hoá mạnh => Khử yếu + Oxi Hoá yếu

2Ag+ + Cu => Cu2+ + 2Ag

Tìm hiểu thêm về Quy Tắc Alpha trong giải toán hoá học
Advertisement

Thông tin thêm về tính chất hóa học & vật lý của một số chất

Click vào tên chất để tìm kiếm mở rộng

Kim loại Ion Khả năng phản ứng Điều chế
Xêsi Cs Cs+ phản ứng với nước lạnh Điện phân
Franxi Fr Fr+
Rubidi Rb Rb+
Kali K K+
Natri Na Na+
Liti Li Li+
Bari Ba Ba2+
Radi Ra Ra2+
Stronti Sr Sr2+
Canxi Ca Ca2+
Magie Mg Mg2+ Phản ứng rất chậm với nước lạnh, nhưng nhanh chóng
trong nước sôi và rất mạnh với axit
Beri (Berili) Be Be2+ phản ứng với axit và hơi nước sôi
Nhôm Al Al3+
Titan Ti Ti4+ phản ứng với axit vô cơ đặc hỏa luyện kim (pyrometallurgical) trích xuất bằng magie,
hoặc ít phổ biến khác kim loại kiềm, hydro hoặc canxi trong quy trình Kroll
Mangan Mn Mn2+ phản ứng với axit; phản ứng rất kém với hơi nước sôi. Nấu chảy quặng với than cốc
Kẽm Zn Zn2+
Crom Cr Cr3+ Phản ứng nhiệt nhôm
Sắt Fe Fe2+ Nấu chảy quặng với than cốc
Cadimi Cd Cd2+
Coban Co Co2+
Niken Ni Ni2+
Thiếc Sn Sn2+
Chì Pb Pb2+
Antimon Sb Sb3+ có thể phản ứng với một số axit oxy hóa mạnh chiết nhiệt hoặc vật lý
Bismut Bi Bi3+
Đồng Cu Cu2+ phản ứng chậm với không khí
Wolfram W W3+ có thể phản ứng với một số axit oxy hóa mạnh
Thủy ngân Hg Hg2+
Bạc Ag Ag+
Vàng Au Au3+[1][2]
Platin Pt Pt4+

Xem Phương Trình Hóa Học Ở Các Ngôn Ngữ Khác

Arabic (قاموس المعادلات الكيميائية) Bulgarian (речник на химичните уравнения) Chinese (Simplified) (化学方程式字典) Chinese (Traditional) (化學方程式字典) Croatian (rječnik kemijskih jednadžbi) Czech (slovník chemických rovnic) Danish (kemisk ligningsordbog) Dutch (woordenboek voor chemische vergelijkingen) Finnish (kemiallisten yhtälöiden sanakirja) French (dictionnaire d'équations chimiques) German (Wörterbuch für chemische Gleichungen) Greek (λεξικό χημικής εξίσωσης) Hindi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Italian (dizionario delle equazioni chimiche) Japanese (化学反応式辞書) Korean (화학 방정식 사전) Norwegian (kjemisk ligningsordbok) Polish (Słownik równań chemicznych) Portuguese (dicionário de equação química) Romanian (dicționar de ecuații chimice)
Advertisement
Russian (словарь химических уравнений) Spanish (diccionario de ecuaciones químicas) Swedish (kemisk ekvationsordbok) Catalan (diccionari d’equacions químiques) Filipino (kemikal na equation ng kemikal) Hebrew (מילון משוואה כימית) Indonesian (kamus persamaan kimia) Latvian (ķīmisko vienādojumu vārdnīca) Lithuanian (cheminių lygčių žodynas) Serbian (речник хемијских једначина) Slovak (slovník chemických rovníc) Slovenian (slovar kemijske enačbe) Ukrainian (словник хімічних рівнянь) Albanian (fjalor i ekuacionit kimik) Estonian (keemiliste võrrandite sõnastik) Galician (dicionario de ecuacións químicas) Hungarian (kémiai egyenlet szótár) Maltese (dizzjunarju tal-ekwazzjoni kimika) Thai (พจนานุกรมสมการเคมี) Turkish (kimyasal denklem sözlüğü)
Advertisement
Persian (فرهنگ معادلات شیمیایی) Afrikaans (chemiese vergelyking woordeboek) Malay (kamus persamaan kimia) Swahili (kamusi ya equation ya kemikali) Irish (foclóir cothromóid cheimiceach) Welsh (geiriadur hafaliad cemegol) Belarusian (слоўнік хімічных ураўненняў) Icelandic (efnajöfnuorðabók) Macedonian (речник за хемиска равенка) Yiddish (כעמיש יקווייזשאַן ווערטערבוך) Armenian (քիմիական հավասարության բառարան) Azerbaijani (kimyəvi tənlik lüğəti) Basque (ekuazio kimikoen hiztegia) Georgian (ქიმიური განტოლების ლექსიკონი) Haitian Creole (diksyonè ekwasyon chimik) Urdu (کیمیائی مساوات کی لغت) Bengali (রাসায়নিক সমীকরণ অভিধান) Bosnian (rječnik hemijskih jednadžbi) Cebuano (kemikal nga equation nga diksyonaryo) Esperanto (vortaro pri kemia ekvacio) Gujarati (રાસાયણિક સમીકરણ શબ્દકોશ) Hausa (kamus din lissafi na sinadarai) Hmong (tshuaj lom neeg txhais lus) Igbo (chemical dictionary ọkọwa okwu) Javanese (kamus persamaan kimia) Kannada (ರಾಸಾಯನಿಕ ಸಮೀಕರಣ ನಿಘಂಟು) Khmer (វចនានុក្រមសមីការគីមី) Lao (ວັດຈະນານຸກົມສົມຜົນທາງເຄມີ) Latin (equation eget dictionary) Maori (papakupu whārite matū) Marathi (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Mongolian (химийн тэгшитгэлийн толь бичиг) Nepali (रासायनिक समीकरण शब्दकोश) Punjabi (ਰਸਾਇਣਕ ਸਮੀਕਰਨ ਕੋਸ਼) Somali (qaamuuska isle'eg kiimikada) Tamil (வேதியியல் சமன்பாடு அகராதி) Telugu (రసాయన సమీకరణ నిఘంటువు) Yoruba (iwe itumọ idogba kemikali) Zulu (isichazamazwi se-chemical equation) Myanmar (Burmese) (ဓာတုညီမျှခြင်းအဘိဓါန်) Chichewa (mankhwala equation dikishonale) Kazakh (химиялық теңдеу сөздігі) Malagasy (rakibolana fitoviana simika) Malayalam (rakibolana fitoviana simika) Sinhala (රසායනික සමීකරණ ශබ්ද කෝෂය) Sesotho (lik'hemik'hale ea equation ea lik'hemik'hale) Sudanese (kamus persamaan kimia) Tajik (луғати муодилаи химиявӣ) Uzbek (kimyoviy tenglama lug'ati) Amharic (የኬሚካል እኩልታ መዝገበ-ቃላት) Corsican (dizziunariu d'equazioni chimichi) Hawaiian (puke wehewehe ʻōlelo kūmole) Kurdish (Kurmanji) (ferhenga hevkêşeya kîmyewî) Kyrgyz (химиялык теңдемелер сөздүгү) Luxembourgish (chemesche Gleichwörterbuch) Pashto (د کيمياوي معادلې قاموس) Samoan (vailaʻau faʻasino igoa) Scottish Gaelic (faclair co-aontar ceimigeach) Shona (kemikari equation duramazwi) Sindhi (ڪيميائي مساوات ڊڪشنري) Frisian (gemysk fergeliking wurdboek) Xhosa (imichiza equation dictionary)

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D

  Cách tắt chặn quảng cáo  

Tôi không muốn hỗ trợ Từ Điển (Đóng) - :(