AgNO3 + HClAgCl + HNO3
(dd) (dd) (kt) (dd)
(trắng) (không màu) (trắng) (không màu)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
Không có
cho AgNO3 tác dụng với dd axit HCl.
Xuất hiện kết tủa trắng bạc clorua (AgCl)

Câu 1. Halogen

Cho các phản ứng sau: (1). Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (2). Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (3). Cl2 + 2NaF → 2NaCl + (4). Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl (5). F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2 (6). HF + AgNO3 → AgF + HNO3 (7). HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 (8). PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 10HCl Số phương trình hóa học viết đúng là


A. 4
B. 3
C. 5
D. 2

Xem đáp án

Câu 2. Phản ứng hóa học

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?


A. HCl
B. H3PO4
C. H2S
D. HBr

Xem đáp án

Câu 3. Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau : (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư (c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :


A. 2
B. 3
C. 1
D. 4

Xem đáp án

Câu 4. Bài toán kết tủa

Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là


A. 7,36
B. 8,61
C. 9,15
D. 10,23

Xem đáp án

Câu 5. Phản ứng tạo chất rắn

Tiến hành các thí nghiệm sau : (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư (c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3 Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :


A. 2
B. 3
C. 1
D. 4

Xem đáp án

Câu 6. Phản ứng tạo kết tủa

Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng. (2) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3. (3) Cho phèn chua vào dung dịch sôđa (4) Cho vôi sống vào dung dịch Cu(NO3)2 (5) Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là


A. 5
B. 3
C. 4
D. 2

Xem đáp án

Câu 7. Nhóm oxi lưu huỳnh

Cho các phát biểu sau: (1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với 3 chất. (2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa . (3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh. (4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2. (5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3. Số phát biểu sai là:


A. 4
B. 3
C. 2
D. 1

Xem đáp án

Câu 8. Nhóm halogen

Cho các phản ứng sau: (1). Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (2). Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (3). Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2 (4). Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl (5). F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2 (6). HF + AgNO3 → AgF + HNO3 (7). HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 (8). PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 10HCl Số phương trình hóa học viết đúng là


A. 4
B. 3
C. 5
D. 2

Xem đáp án

Câu 9. Nhận định sai về halogen

Cho các nhận định sau: (1). Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3. (2). Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng quỳ tím ẩm. (3). Về tính axit HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO. (4). Clorua vôi, nước Javen (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do chứa ion ClO‒, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh. (5). KClO3 được ứng dụng trong sản xuất diêm. (6). KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. (7). KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa. (8). KClO3 được ứng dụng trong chế tạo thuốc nổ đen. (9). Hỗn hợp khí H2 và F2 có thể tồn tại ở nhiệt độ thường. (10). Hỗn hợp khí Cl2 và O2 có thể tồn tại ở nhiệt độ cao. Số phát biểu sai là:


A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Xem đáp án

Câu 10. Bài toán kết tủa

Hòa tan hết 27,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe3O4, Fe2O3 và Cu trong dung dịch chứa 0,9 mol HCl (dùng dư), thu được dung dịch Y có chứa 13,0 gam FeCl3. Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 13,64 gam. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?


A. 116,89.
B. 118,64.
C. 116,31.
D. 117,39.

Xem đáp án

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho AgNO3 (bạc nitrat) tác dụng vói HCl (axit clohidric) tạo thành AgCl (bạc clorua)

Phương trình để tạo ra chất AgNO3 (bạc nitrat)

Ag + HNO3 -> AgNO3 + H2O + NO2 Ag + HNO3 -> AgNO3 + H2O + NO HNO3 + Ag3PO4 -> AgNO3 + H3PO4

Phương trình để tạo ra chất HCl (axit clohidric)

Cl2 + C3H8 -> HCl + C3H7Cl C2H5Cl -> C2H4 + HCl Cl2 + H2O -> HCl + HClO

Phương trình để tạo ra chất AgCl (bạc clorua)

AgNO3 + NaCl -> AgCl + NaNO3 AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3 AgNO3 + KCl -> AgCl + KNO3

Phương trình để tạo ra chất HNO3 (axit nitric)

H2O + NO2 -> HNO3 + NO Ba(NO3)2 + H2SO4 -> HNO3 + BaSO4 H2SO4 + KMnO4 + NO -> H2O + HNO3 + MnSO4 + K2SO4

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :(