3CO + Fe2O32Fe + 3CO2
(khí) (rắn) (rắn) (khí)
(không màu) (đỏ) (trắng xám) (không màu)
3 1 2 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
Nhiệt độ: nhiệt độ cao
khử sắt III oxit bằng CO thu được CO2
có khí CO2 thoát ra.
Dùng cacbon oxi khử sắt (III) oxit trong luyện kim

Câu 1. Chuyển hóa

Cho sơ đồ chuyển hóa Fe(NO3)3 --(t0)--> X --(COdu)--> Y --(FeCl3 )--> Z --T--> Fe(NO3)3 Các chất X và T lần lượt là:


A. FeO và NaNO3.
B. Fe2O3 và Cu(NO3)2.
C. FeO và AgNO3.
D. Fe2O3 và AgNO3.

Xem đáp án

Câu 2. Phản ứng khử Fe2O3

Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là


A. 2,52 gam
B. 3,36 gam
C. 1,68 gam
D. 1,44 gam

Xem đáp án

Câu 3. Khối lượng sắt thu được sau phản ứng

Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là


A. 8,4.
B. 5,6.
C. 2,8.
D. 16,8.

Xem đáp án
Ca(OH)2 + Na2CO3CaCO3 + 2NaOH
(dung dịch) (dd) (rắn) (dd)
(trắng) (trắng) (trắng)
1 1 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
Không có
cho dung dịch bazo Ca(OH)2 tác dụng với muối Na2CO3
Xuất hiện kết tủa trắng Canxi cacbonat (CaCO3) trong dung dịch.

Câu 1. Điều chế NaOH

Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?


A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.
C. Cho Na2O tác dụng với nước.
D. Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

Xem đáp án

Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :(