Định nghĩa phân loại phương trình


6HCl + Mg3(PO4)23MgCl2 + 2H3PO4
(dung dịch) (rắn) (rắn) (dung dịch)
(không màu) (trắng) (trắng) (không màu)
6 1 3 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho magie sunfat tác dụng với dung dịch axit HCl

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.


Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho HCl (axit clohidric) tác dụng vói Mg3(PO4)2 (Magie phosphat) tạo thành MgCl2 (Magie clorua)

Phương trình để tạo ra chất HCl (axit clohidric)

Cl2 + C3H8 => HCl + C3H7Cl C2H5Cl => C2H4 + HCl Cl2 + H2O => HCl + HClO

Phương trình để tạo ra chất Mg3(PO4)2 (Magie phosphat)

MgO + H3PO4 => H2O + Mg3(PO4)2 K3PO4 + MgCl2 => KCl + Mg3(PO4)2 Na3PO4 + MgCl2 => NaCl + Mg3(PO4)2

Phương trình để tạo ra chất MgCl2 (Magie clorua)

HCl + Mg => H2 + MgCl2 Mg + FeCl3 => FeCl2 + MgCl2 AlCl3 + Mg => Al + MgCl2

Phương trình để tạo ra chất H3PO4 (axit photphoric)

H2O + P2O5 => H3PO4 HNO3 + P => H2O + NO2 + H3PO4 Ca3(PO4)2 + H2SO4 => CaSO4 + H3PO4