Định nghĩa phân loại phương trình


Ba(OH)2 + Zn(NO3)2Ba(NO3)2 + Zn(OH)2
(dung dịch) (rắn) (dung dịch) (dung dịch)
(trắng) (trắng) (trắng) (trắng)
1 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho Zn(NO3)2 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Ca(HCO3)2 + 2KOHCaCO3 + 2H2O + K2CO3
(rắn) (dung dịch) (kết tủa) (lỏng) (rắn)
(trắng) (không màu) (trắng) (không màu) (trắng)
1 2 1 2 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

Cho muối Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch KOH

Hiện tượng nhận biết

Có hiện tượng kết tủa trắng.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2NaHCO3 + MgCl2MgCO3 + 2NaCl + H2O + CO2
(rắn) (rắn) (rắn) (rắn) (lỏng) (khí)
2 1 1 2 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Cách thực hiện phản ứng

MgCl2 tác dụng NaHCO3

Hiện tượng nhận biết

có khí thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D