Định nghĩa phân loại phương trình


FeS + HNO35H2O + H2SO4 + 9NO2 + Fe(NO3)3
(rắn) (dung dịch) (lỏng) (dung dịch) (khí) (rắn)
(đen) (không màu) (không màu) (không màu) (nâu đỏ) (không màu)
1 1 5 1 9 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0 thường

Cách thực hiện phản ứng

Cho FeS tác dụng với dung dịch axit HNO3

Hiện tượng nhận biết

Có hiện tượng khí màu nâu đỏ thoát ra

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



24HNO3 + FeCuS2Cu(NO3)2 + 10H2O + 2H2SO4 + 18NO2 + Fe(NO3)3
(dung dịch) (rắn) (dung dịch) (lỏng) (dung dịch) (khí) (rắn)
(không màu) (vàng) (xanh lam) (không màu) (không màu) (nâu đỏ) (không màu)
24 1 1 10 2 18 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0 cao

Cách thực hiện phản ứng

Cho chalcopyrit tác dung với dung dịch axit

Hiện tượng nhận biết

Có hiện tượng khí nâu đỏ thoát ra.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



2HCl + Ba(HCO3)2 BaCl2 + 2H2O + 2CO2
(dung dịch) (rắn) (rắn) (lỏng) (khí)
(không màu) (không màu) (trắng) (không màu) (không màu)
2 1 1 2 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: t0 thường

Cách thực hiện phản ứng

Cho muối Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch axit HCl

Hiện tượng nhận biết

Có khí không màu thoát ra

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D