Ca3(PO4)2 + 2H2SO4Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
(rắn) (dd đậm đặc) (kt)
(trắng) (trắng)
1 2 1 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu trắng (Ca3(PO4)2) tan dần trong dung dịch.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Ca3(PO4)2 + 3H2SO43CaSO4 + 2H3PO4
(rắn) (dd đậm đặc) (kt)
(trắng) (trắng)
1 3 3 2 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ

Cách thực hiện phản ứng

Cho axit sunfuric H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit

Hiện tượng nhận biết

Xuất hiện kết tủa trắng CaSO4

Thông tin thêm

Axit H3PO4 tạo thành được tác khỏi kết tủa CaSO4 bằng cách lọc, sau đó được cô đặc. Axit H3PO4 sản xuất bằng phương pháp này không tinh khiết.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Ca3(PO4)2 + 4H3PO43Ca(H2PO4)2
1 4 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Không có

Hiện tượng nhận biết

Chất rắn màu trắng Tricanxi diphotphat (Ca3(PO4)2) tan dần trong dung dịch.

Đóng góp nội dung

Nếu thấy phương trình này còn thiếu nội dung, bạn hãy điền vào form này, chúng mình sẽ xem và thêm nội dung vào trong thời gian sớm nhất.



Xin bạn hãy tắt phần mềm chặn quảng cáo - vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D